Theo Quyết định 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang
| STT | ĐƠN VỊ | ĐƯỜNG | TỪ | ĐẾN | ĐẤT Ở (Vị trí 1) | ĐẤT Ở (Vị trí 2) | ĐẤT Ở (Vị trí 3) | ĐẤT Ở (Vị trí 4) | ĐẤT TMDV (Vị trí 1) | ĐẤT TMDV (Vị trí 2) | ĐẤT TMDV (Vị trí 3) | ĐẤT TMDV (Vị trí 4) | ĐẤT SXKD (Vị trí 1) | ĐẤT SXKD (Vị trí 2) | ĐẤT SXKD (Vị trí 3) | ĐẤT SXKD (Vị trí 4) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Quốc lộ 61 MAP - 1 | Cầu Rạch Gốc | Quốc lộ 61C | 3600.0 | 2160.00 | 1440.00 | 720.00 | 2880.00 | 1728.000 | 1152.000 | 576.000 | 2160.00 | 1296.000 | 864.000 | 432.000 | tại nông thôn |
| 2 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Quốc lộ 62 MAP - 2 | Quốc lộ 61C | Cầu Cái Tư | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại nông thôn |
| 3 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 3 | Đường 19 Tháng 8 | Đường vào trường Bùi Thị Xuân | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại nông thôn |
| 4 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 4 | Đường vào trường Bùi Thị Xuân | Cầu Lung Nia | 1190.0 | 714.00 | 476.00 | 238.00 | 952.00 | 571.200 | 380.800 | 190.400 | 714.00 | 428.400 | 285.600 | 142.800 | tại nông thôn |
| 5 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 5 | Kênh Tắc Huyện Phương | Cầu Bà Quyền | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 6 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 6 | Cầu Bà Quyền | Kênh Mười Thước | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 7 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 7 | Kênh Mười Thước | Sông Ba Voi | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 8 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 8 | Cầu Nhà Cháy | Lê Hồng Phong | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 9 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 19 Tháng 8 MAP - 9 | Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại nông thôn |
| 10 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 19 Tháng 9 MAP - 10 | Kênh 59 | Cầu Sông lá | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 11 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 19 Tháng 10 MAP - 11 | Cầu sông lá | Đường Chiến Thắng | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 200.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 160.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 12 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Chiến Thắng MAP - 12 | Khu căn cứ thị xã ủy | Nguyễn Huệ | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 13 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lung Nia - Vị Tân MAP - 13 | Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 14 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Xẻo Xu MAP - 14 | Cầu Út Tiệm | Ngã tư Vườn Cò | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 15 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đồng Khởi MAP - 15 | Xáng Hậu | Cầu Vườn Cò | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 16 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Giải Phóng MAP - 16 | Cầu Vườn Cò | Cầu Ba Cần | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 17 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Giải Phóng MAP - 17 | Cầu Ba Cần | Cầu Kênh Mới | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 18 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Giải Phóng MAP - 18 | Cầu Kênh Mới | Phạm Hùng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 19 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nội vi xã Hỏa Lựu MAP - 19 | Đồng Khởi | Kênh Trường Học | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 20 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Rạch Gốc MAP - 20 | Quốc lộ 61 | Kênh Tư Hương | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 21 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Rạch Gốc MAP - 21 | Kênh Tư Hương | Kênh Đê | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 22 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phạm Hùng MAP - 22 | Quốc lộ 61 | Cầu Hóc Hỏa | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 23 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phạm Hùng MAP - 23 | Cầu Hóc Hỏa | Đường Kênh Năm | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 24 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Thanh Niên MAP - 24 | Cầu Kênh Năm | Cống Kênh Lầu | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 25 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Độc Lập MAP - 25 | Thanh Niên | Sông Cái Lớn | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 26 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Sông Cái Lớn MAP - 26 | Quốc lộ 61 (cũ) | Phạm Hùng | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 27 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Sông Cái Lớn MAP - 27 | Cầu Hóc Hỏa | Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 28 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Sông Cái Lớn MAP - 28 | Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn | Cống Kênh Lầu | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 29 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đại lộ Võ Nguyên Giáp MAP - 29 | Ranh phường IV | Kênh lộ 62 (xã Vị Tân) | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại nông thôn |
| 30 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Chí Thanh MAP - 30 | Ranh phường VII | Quốc lộ 61C | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 31 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Khu dân cư xã Tân Tiến MAP - 31 | Đường số 1, 2 | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 32 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Khu dân cư xã Tân Tiến MAP - 32 | Đường số 3 | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 33 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Kênh Năm MAP - 33 | Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn | Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 34 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh MAP - 34 | Giải Phóng | Vàm Út Lờ | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 35 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh MAP - 35 | Vàm Út Lờ | Cống Kênh Lầu | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 36 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Quốc lộ 61C MAP - 36 | Ranh Phường III | Quốc lộ 61 | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại nông thôn |
| 37 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hóc Hỏa MAP - 37 | Cầu Hóc Hỏa | Cầu Hai Trường | 250.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 150.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 38 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Quốc lộ 61 (cũ) MAP - 38 | Quốc lộ 61 | Bến phà Cái Tư (cũ) | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 39 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 61C MAP - 39 | Kênh Ba Liên | Ranh phường III, thành phố Vị Thanh | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại nông thôn |
| 40 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 61C MAP - 40 | Kênh Ba Liên | Kênh 8.000 | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 41 | HUYỆN VỊ THỦY | Đại lộ Võ Nguyên Giáp MAP - 41 | Ranh thành phố Vị Thanh | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại nông thôn |
| 42 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 61 MAP - 42 | Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại nông thôn |
| 43 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 62 MAP - 43 | Vòng xoay cầu Mương Lộ | Cầu Thủy lợi | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại nông thôn |
| 44 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 63 MAP - 44 | Cầu Thủy lợi | Cống Hai Lai | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn |
| 45 | HUYỆN VỊ THỦY | Quốc lộ 64 MAP - 45 | Đường 3 Tháng 2 | Ranh thị xã Long Mỹ | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 46 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 MAP - 46 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 1360.0 | 816.00 | 544.00 | 272.00 | 1088.00 | 652.800 | 435.200 | 217.600 | 816.00 | 489.600 | 326.400 | 163.200 | tại nông thôn |
| 47 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) MAP - 47 | Đường 3 Tháng 2 | Ranh thị xã Long Mỹ | 960.0 | 576.00 | 384.00 | 200.00 | 768.00 | 460.800 | 307.200 | 160.000 | 576.00 | 345.600 | 230.400 | 120.000 | tại nông thôn |
| 48 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) MAP - 48 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Quốc lộ 61C | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 49 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 MAP - 49 | Quốc lộ 61C | Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 50 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 931B MAP - 50 | Cầu Ba Liên | Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông | 1450.0 | 870.00 | 580.00 | 290.00 | 1160.00 | 696.000 | 464.000 | 232.000 | 870.00 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | tại nông thôn |
| 51 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 931B MAP - 51 | Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông | Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông | 1550.0 | 930.00 | 620.00 | 310.00 | 1240.00 | 744.000 | 496.000 | 248.000 | 930.00 | 558.000 | 372.000 | 186.000 | tại nông thôn |
| 52 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 931B MAP - 52 | Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông | Kênh 14.500 | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 220.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | tại nông thôn |
| 53 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 931B MAP - 53 | Kênh 14.500 | Kênh 14.000 | 1550.0 | 930.00 | 620.00 | 310.00 | 1240.00 | 744.000 | 496.000 | 248.000 | 930.00 | 558.000 | 372.000 | 186.000 | tại nông thôn |
| 54 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 931B MAP - 54 | Kênh 14.000 | Kênh 8.000 | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 220.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | tại nông thôn |
| 55 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 927B MAP - 55 | Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) | Quốc lộ 61C | 914.0 | 548.40 | 365.60 | 200.00 | 731.20 | 438.720 | 292.480 | 160.000 | 548.40 | 329.040 | 219.360 | 120.000 | tại nông thôn |
| 56 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 927B MAP - 56 | Quốc lộ 61C | Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung) | 550.0 | 330.00 | 220.00 | 200.00 | 440.00 | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 330.00 | 198.000 | 132.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 57 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Ba Liên - Ông Tà MAP - 57 | Ranh phường V thành phố Vị Thanh | Kênh Chín Thước | 375.0 | 225.00 | 200.00 | 200.00 | 300.00 | 180.000 | 160.000 | 160.000 | 225.00 | 135.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 58 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Ba Liên - Ông Tà MAP - 58 | Kênh Chín Thước | Kênh Nàng Mau | 280.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 224.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 168.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 59 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường đi xã Vị Trung MAP - 59 | Cầu Thủ Bổn | Trụ sở UBND xã Vị Trung | 840.0 | 504.00 | 336.00 | 200.00 | 672.00 | 403.200 | 268.800 | 160.000 | 504.00 | 302.400 | 201.600 | 120.000 | tại nông thôn |
| 60 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường MAP - 60 | Cầu Thủ Bổn | Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 61 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường MAP - 61 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung | Cầu Kênh Xóm Huế | 1250.0 | 750.00 | 500.00 | 250.00 | 1000.00 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 750.00 | 450.000 | 300.000 | 150.000 | tại nông thôn |
| 62 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường MAP - 62 | Cầu Kênh Xóm Huế | Cầu Sáu Nhàn | 550.0 | 330.00 | 220.00 | 200.00 | 440.00 | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 330.00 | 198.000 | 132.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 63 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường MAP - 63 | Cầu Sáu Nhàn | Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 1250.0 | 750.00 | 500.00 | 250.00 | 1000.00 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 750.00 | 450.000 | 300.000 | 150.000 | tại nông thôn |
| 64 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường MAP - 64 | Cầu Kênh Xóm Huế | Hết lộ nhựa | 550.0 | 330.00 | 220.00 | 200.00 | 440.00 | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 330.00 | 198.000 | 132.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 65 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 65 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 66 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 66 | Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây | Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây | 1485.0 | 891.00 | 594.00 | 297.00 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | 891.00 | 534.600 | 356.400 | 178.200 | tại nông thôn |
| 67 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 67 | Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Nhà Thờ | 1335.0 | 801.00 | 534.00 | 267.00 | 1068.00 | 640.800 | 427.200 | 213.600 | 801.00 | 480.600 | 320.400 | 160.200 | tại nông thôn |
| 68 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 68 | Kênh Nhà Thờ | Kênh Giải Phóng | 445.0 | 267.00 | 200.00 | 200.00 | 356.00 | 213.600 | 160.000 | 160.000 | 267.00 | 160.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 69 | HUYỆN VỊ THỦY | Đê bao Ô Môn - Xà No MAP - 69 | Ranh thành phố Vị Thanh | Kênh Lò Rèn | 735.0 | 441.00 | 294.00 | 200.00 | 588.00 | 352.800 | 235.200 | 160.000 | 441.00 | 264.600 | 176.400 | 120.000 | tại nông thôn |
| 70 | HUYỆN VỊ THỦY | Đê bao Ô Môn - Xà No MAP - 70 | Kênh Lò Rèn | Kênh Bà Bảy | 520.0 | 312.00 | 208.00 | 200.00 | 416.00 | 249.600 | 166.400 | 160.000 | 312.00 | 187.200 | 124.800 | 120.000 | tại nông thôn |
| 71 | HUYỆN VỊ THỦY | Đê bao Ô Môn - Xà No MAP - 71 | Kênh Bà Bảy | Kênh 8.000 | 480.0 | 288.00 | 200.00 | 200.00 | 384.00 | 230.400 | 160.000 | 160.000 | 288.00 | 172.800 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 72 | HUYỆN VỊ THỦY | Chợ xã Vị Đông MAP - 72 | Khu vực trong chợ | 1830.0 | 1098.00 | 732.00 | 366.00 | 1464.00 | 878.400 | 585.600 | 292.800 | 1098.00 | 658.800 | 439.200 | 219.600 | tại nông thôn | |
| 73 | HUYỆN VỊ THỦY | Chợ xã Vị Thanh MAP - 73 | Khu vực trong chợ | 1830.0 | 1098.00 | 732.00 | 366.00 | 1464.00 | 878.400 | 585.600 | 292.800 | 1098.00 | 658.800 | 439.200 | 219.600 | tại nông thôn | |
| 74 | HUYỆN VỊ THỦY | Chợ xã Vĩnh Trung MAP - 74 | Khu vực trong chợ | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn | |
| 75 | HUYỆN VỊ THỦY | Chợ xã Vĩnh Tường MAP - 75 | Dãy phố mặt tiền đường nhựa | 1620.0 | 972.00 | 648.00 | 324.00 | 1296.00 | 777.600 | 518.400 | 259.200 | 972.00 | 583.200 | 388.800 | 194.400 | tại nông thôn | |
| 76 | HUYỆN VỊ THỦY | Chợ xã Vĩnh Tường MAP - 76 | Khu vực trong chợ | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn | |
| 77 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung MAP - 77 | Cả khu | 895.0 | 537.00 | 358.00 | 200.00 | 716.00 | 429.600 | 286.400 | 160.000 | 537.00 | 322.200 | 214.800 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 78 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 78 | Kênh trường học | Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 79 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường MAP - 79 | Quốc lộ 61 | Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 250.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 150.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 80 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh xáng Nàng Mau 2 MAP - 80 | Quốc lộ 61 | Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 250.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 150.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 81 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông) MAP - 81 | Đường tỉnh 931B | Quốc lộ 61C | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 82 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường công vụ kênh Ba Liên MAP - 82 | Ranh thành phố Vị Thanh | Quốc lộ 61C | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 83 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh Chín Thước MAP - 83 | Nhà máy ông Bảy | Kênh 13.000 nhỏ | 280.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 224.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 168.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 84 | HUYỆN VỊ THỦY | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh MAP - 84 | Các nền giao đất tái định cư | 1230.0 | 738.00 | 492.00 | 246.00 | 984.00 | 590.400 | 393.600 | 196.800 | 738.00 | 442.800 | 295.200 | 147.600 | tại nông thôn | |
| 85 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 85 | Lô A1, A2, A7 | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại nông thôn | |
| 86 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 86 | Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại nông thôn | |
| 87 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây MAP - 87 | Các lô (nền) tái định cư | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn | |
| 88 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường tỉnh 926 MAP - 88 | Suốt tuyến | 480.0 | 288.00 | 200.00 | 200.00 | 384.00 | 230.400 | 160.000 | 160.000 | 288.00 | 172.800 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 89 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh Ông Hai MAP - 89 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 90 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh Lò heo MAP - 90 | Kênh xáng Nàng Mau | Kênh Hai Cừ | 380.0 | 228.00 | 200.00 | 200.00 | 304.00 | 182.400 | 160.000 | 160.000 | 228.00 | 136.800 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 91 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh Lộ làng MAP - 91 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Đường kênh Lò Heo | 510.0 | 306.00 | 204.00 | 200.00 | 408.00 | 244.800 | 163.200 | 160.000 | 306.00 | 183.600 | 122.400 | 120.000 | tại nông thôn |
| 92 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường kênh 12.000 MAP - 92 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh 3 Thước | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 93 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 93 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại nông thôn |
| 94 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 94 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Đường 30 Tháng 4 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại nông thôn |
| 95 | HUYỆN VỊ THỦY | Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) MAP - 95 | Quốc lộ 61 | Quốc lộ 61C | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại nông thôn |
| 96 | HUYỆN VỊ THỦY | Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau MAP - 96 | Ranh thị trấn Nàng Mau | Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ) | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 97 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực MAP - 97 | Quốc lộ 61 | Cầu Đình Nguyễn Trung Trực | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 98 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy MAP - 98 | Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây | Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây) | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 99 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến đường cặp kênh 9 Thước MAP - 99 | Kênh Ba Liên | Kênh Hội Đồng | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 100 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Kênh Hội Đồng MAP - 100 | Kênh 9 Thước | Ranh xã Vị Đông | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 101 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Kênh Tràng Tiền MAP - 101 | Đường đi xã Vị Trung | Cầu Năm Đằng | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 102 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Kênh Nàng Bèn MAP - 102 | Cầu Năm Đằng | Ranh xã Vĩnh Trung | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 103 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Kênh 14.000 MAP - 103 | Kênh Thống Nhất | Kênh 9 Thước | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 104 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 104 | Cầu Trắng | Ranh thị trấn Vĩnh Viễn | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 200.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 160.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 105 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930B MAP - 105 | Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng | Ranh Chợ xã Xà Phiên | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 200.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 160.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 106 | HUYỆN LONG MỸ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông MAP - 106 | Cầu Nước Đục | Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 107 | HUYỆN LONG MỸ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông MAP - 107 | Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Ranh chợ Vịnh Chèo | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 108 | HUYỆN LONG MỸ | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông MAP - 108 | Cầu Nước Đục | Ranh chợ Vịnh Chèo | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 109 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) MAP - 109 | Ranh chợ xã Xà Phiên | Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 110 | HUYỆN LONG MỸ | Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A MAP - 110 | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 111 | HUYỆN LONG MỸ | Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A MAP - 111 | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 112 | HUYỆN LONG MỸ | Chợ xã Xà Phiên MAP - 112 | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 113 | HUYỆN LONG MỸ | Chợ xã Lương Nghĩa MAP - 113 | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 114 | HUYỆN LONG MỸ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa MAP - 114 | Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại nông thôn | |
| 115 | HUYỆN LONG MỸ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa MAP - 115 | Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m | 1637.0 | 982.20 | 654.80 | 327.40 | 1309.60 | 785.760 | 523.840 | 261.920 | 982.20 | 589.320 | 392.880 | 196.440 | tại nông thôn | |
| 116 | HUYỆN LONG MỸ | Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa MAP - 116 | Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m | 1145.0 | 687.00 | 458.00 | 229.00 | 916.00 | 549.600 | 366.400 | 183.200 | 687.00 | 412.200 | 274.800 | 137.400 | tại nông thôn | |
| 117 | HUYỆN LONG MỸ | Chợ xã Vĩnh Thuận Đông MAP - 117 | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 118 | HUYỆN LONG MỸ | Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa MAP - 118 | Cảng Trà Ban | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 119 | HUYỆN LONG MỸ | Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa MAP - 119 | Cống Hai Tho | UBND xã Thuận Hòa | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 120 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Cao Hột Bé MAP - 120 | Đường tỉnh 930 | Đường trung tâm về xã Thuận Hòa | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 121 | HUYỆN LONG MỸ | Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A MAP - 121 | Ngã tư Thanh Thủy | Sông Nước Đục | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 122 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến đường kênh Cái Rắn MAP - 122 | Cầu trạm y tế | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 123 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 MAP - 123 | Cầu trạm y tế | Ranh xã Thuận Hòa | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 124 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến đường kênh Long Mỹ 3 MAP - 124 | Ranh xã Xà Phiên | Cầu Long Mỹ 2 | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 125 | HUYỆN LONG MỸ | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh MAP - 125 | Cống Trực Thăng | Cầu Thanh Thủy 1 | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 126 | HUYỆN LONG MỸ | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh MAP - 126 | Cảng Trà Ban | Cống Vàm Cấm | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 127 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Kênh Mười Thước B MAP - 127 | Cầu Vĩnh Thuận Thôn | Cổng chào ấp 9 | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 128 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Kênh Mười Thước B MAP - 128 | Cổng chào ấp 9 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 129 | HUYỆN LONG MỸ | Đường đê bao nuôi trồng thủy sản MAP - 129 | Cầu 6 Thước | Kênh Tư Chiến | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 130 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Kênh Tràm Chóc MAP - 130 | Nhà Tư Sên | Xã đội Thuận Hưng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 131 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt MAP - 131 | Cầu Xã Mão | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 132 | HUYỆN LONG MỸ | Đường xuống bến phà Ngang Dừa MAP - 132 | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | Bến phà Ngang Dừa | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 133 | HUYỆN LONG MỸ | Đường về xã Lương Nghĩa MAP - 133 | Cầu Chùa, ấp 7 | Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 134 | HUYỆN LONG MỸ | Đường về xã Lương Nghĩa MAP - 134 | Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa | Bến đò Hai Học | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 135 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến đường kênh Trà Ban MAP - 135 | Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 136 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường đi về xã Long Trị A MAP - 136 | Kênh Ba Nghiệp | Cầu Cái Nai | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 137 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61 MAP - 137 | Ranh phường Vĩnh Tường | Cầu Xẻo Trâm | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 138 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 138 | Kênh Hậu Giang 3 | Cảng Trà Ban | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 200.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 160.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 139 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng) MAP - 139 | Quốc lộ 61B | Ranh xã Tân Phú | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 140 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng) MAP - 140 | Ranh xã Long Phú | Ranh phường Trà Lồng | 375.0 | 225.00 | 200.00 | 200.00 | 300.00 | 180.000 | 160.000 | 160.000 | 225.00 | 135.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 141 | THỊ XÃ LONG MỸ | Lộ Kênh Đê (xã Long Phú) MAP - 141 | Quốc lộ 61B | Ranh xã Tân Phú | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 142 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị MAP - 142 | Ranh chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 143 | THỊ XÃ LONG MỸ | Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình MAP - 143 | Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 200.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 160.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 144 | THỊ XÃ LONG MỸ | Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình MAP - 144 | Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 145 | THỊ XÃ LONG MỸ | Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú MAP - 145 | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 146 | THỊ XÃ LONG MỸ | Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú MAP - 146 | Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 147 | THỊ XÃ LONG MỸ | Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị MAP - 147 | Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 148 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú MAP - 148 | Quốc lộ 61B | Ranh xã Tân Phú | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 149 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú MAP - 149 | Ranh xã Tân Phú | Kênh Thầy Phó | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 150 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Chùa Hưng Trị Tự MAP - 150 | Cầu Cái Nai | Cầu Năm Tiển | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 151 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Cái Bần A MAP - 151 | Cầu Cái Bần | Cầu Ngọn Đường Cày | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 152 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Cái Bần B MAP - 152 | Cầu Cái Bần | Cầu Tư Hoe | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 153 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường về trung tâm xã Long Bình MAP - 153 | Cầu Xẻo Trâm | UBND xã Long Bình | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 154 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình MAP - 154 | Quẹo Bào Muồng | UBND xã Long Bình | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 155 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Sáu Hạnh MAP - 155 | Tuyến Lộ Tổng | Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bê tông 3,5m) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 156 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến kênh Đê (lộ 3,5m) MAP - 156 | Quốc lộ 61B | Ranh xã Tân Phú | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 157 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Hào Bửu (lộ 3,5m) MAP - 157 | Tỉnh lộ 928B | Nhà thờ Trà Cú | 250.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 150.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 158 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Hào Hậu (lộ 3,5m) MAP - 158 | Tỉnh lộ 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 159 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 159 | Đường 3 Tháng 2 | Cống Hai Nghĩa | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 160 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 160 | Cống Hai Nghĩa | Trần Văn Sơn | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 161 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 161 | Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 162 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến song song đường Hùng Vương MAP - 162 | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 163 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Láng Sen (xã Hiệp Lợi) MAP - 163 | Vàm Láng Sen | Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 164 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Láng Sen (xã Hiệp Lợi) MAP - 164 | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 165 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Văn Sơn MAP - 165 | Hùng Vương | Công an xã Hiệp Lợi | 1900.0 | 1140.00 | 760.00 | 380.00 | 1520.00 | 912.000 | 608.000 | 304.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 166 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Văn Sơn MAP - 166 | Công an xã Hiệp Lợi | Kênh Đào | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 167 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Đào (xã Hiệp Lợi) MAP - 167 | Cầu Kênh Đào | Cầu Hai Đào | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 168 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Khu tái định cư xã Hiệp Lợi MAP - 168 | Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 169 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Tám Nhái MAP - 169 | Vàm kênh Tám Nhái (xã Hiệp Lợi) | Kênh Láng Sen (xã Hiệp Lợi) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 170 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt MAP - 170 | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 171 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai MAP - 171 | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 172 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Hẻm cặp Thị đội mới MAP - 172 | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 173 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành MAP - 173 | Ranh xã Đại Thành | Cầu Ngã Tư | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 174 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành MAP - 174 | Cầu Ngã Tư | Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 175 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái) MAP - 175 | Ngã tư Sơn Phú 2A | Vàm Bưng Thầy Tầng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 176 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) MAP - 176 | Ngã tư Sơn Phú 2A | Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 177 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải) MAP - 177 | Vàm Bưng Thầy Tầng | Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 178 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái) MAP - 178 | Vàm Bưng Thầy Tầng | Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 179 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái) MAP - 179 | Ngã tư Sơn Phú 2A | Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 180 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) MAP - 180 | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 181 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) MAP - 181 | Giáp ranh xã Đại Thành | Ngã tư Sơn Phú 2A | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 182 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải) MAP - 182 | Ngã tư Sơn Phú 2A | Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 183 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ) MAP - 183 | Ngã ba lộ mới (đường tránh) | Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 184 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Ông (tuyến phải) MAP - 184 | Cầu Kênh Ông | Kênh Chữ T | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 185 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Mười Sơ MAP - 185 | Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái) | Kênh Ông | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 186 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải) MAP - 186 | Cầu Chín Rù Rì | Kênh Ông | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 187 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Hoàng Anh MAP - 187 | Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 188 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Chữ T MAP - 188 | Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) | Nhà thông tin ấp Bảy Thưa | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 189 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Chữ T MAP - 189 | Nhà thông tin ấp Bảy Thưa | Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 190 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Chữ T MAP - 190 | Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 191 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh nhỏ dài MAP - 191 | Cầu Chín Ẩn | Cầu Đoàn Thanh Niên | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 192 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây MAP - 192 | Cầu Đoàn Thanh Niên | Cầu Tư Truyện | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 193 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây MAP - 193 | Cầu Tư Truyện | Vàm Rạch Ngây | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 194 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây MAP - 194 | Vàm Rạch Ngây | Giáp xã Phú Tân | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 195 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải) MAP - 195 | Cầu Tư Truyện | Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 196 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây MAP - 196 | Cầu Tư Dồ | Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 197 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải) MAP - 197 | Cầu Kênh Út Quế | Giáp ranh xã Đại Thành | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 198 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) MAP - 198 | Bến đò 7 Lực | Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 199 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) MAP - 199 | Trường THTP Tân Thành 2 cũ | Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 200 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) MAP - 200 | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 201 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) MAP - 201 | Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) | Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 202 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Tư Dương MAP - 202 | Kênh Tư Dương | Đập Nhà Lẫm | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 203 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành) MAP - 203 | Vàm Bưng Cây Sắn | Kênh Sáu Xinh | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 204 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) MAP - 204 | Cầu Thái Tử | Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 205 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) MAP - 205 | Cầu Thái Tử | Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 206 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn MAP - 206 | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành) | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 207 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Chính Phinh MAP - 207 | Cầu Chính Phinh | Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 208 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Minh Quang MAP - 208 | Ranh phường Ngã Bảy | Trụ sở UBND xã Đại Thành | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 209 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành MAP - 209 | Trụ sở UBND xã Đại Thành | Ranh xã Tân Thành | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 210 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) MAP - 210 | Cầu xã Đại Thành (bờ trái) | Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 211 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) MAP - 211 | Trụ sở UBND xã Đại Thành | Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 212 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải) MAP - 212 | Kênh Bà Chồn (tuyến phải) | Kênh Út Quế | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 213 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) MAP - 213 | Kênh Bà Chồn (tuyến trái) | Cầu Thanh Niên | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 214 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) MAP - 214 | Cầu Thanh Niên | Ngã Tư Cả Mới | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 215 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) MAP - 215 | Trạm Y tế xã Đại Thành | Ranh xã Tân Thành | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 216 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải) MAP - 216 | Cầu Rạch Côn | Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 217 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) MAP - 217 | Cầu Rạch Côn | Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 218 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) MAP - 218 | Chợ Ba Ngàn | Cầu Ba Phấn (cặp sông) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 219 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái) MAP - 219 | Cầu Ba Phấn (cặp sông) | Kênh Đứng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 220 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) MAP - 220 | Trạm Y tế xã Đại Thành | Chợ Ba Ngàn | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 221 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) MAP - 221 | Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) | Vàm Kênh Ba Ngàn | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 222 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến lộ Hậu Đông An MAP - 222 | Chợ Ba Ngàn | Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 223 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) MAP - 223 | Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) | Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 224 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) MAP - 224 | Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) | Sông Xáng Cái Côn | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 225 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) MAP - 225 | Ranh phường Ngã Bảy | Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 226 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Đào (tuyến phải) MAP - 226 | Ranh phường Ngã Bảy | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 227 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải) MAP - 227 | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | Ngã tư Cả Mới | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 228 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ) MAP - 228 | Ngã ba lộ mới (đường tránh) | Cầu Ba Ngàn | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 229 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) MAP - 229 | Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá) | Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 230 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) MAP - 230 | Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) | Kênh Út Quế | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 231 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) MAP - 231 | Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) | Giáp ranh xã Tân Thành | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 232 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái) MAP - 232 | Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá) | Kênh Mười Lành (tuyến phải) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 233 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) MAP - 233 | Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 234 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) MAP - 234 | Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 235 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) MAP - 235 | Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 236 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) MAP - 236 | Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 237 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) MAP - 237 | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 238 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành) MAP - 238 | Bưng Thầy Tầng | Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành) | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 239 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) MAP - 239 | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Mười Lành | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 240 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành) MAP - 240 | Kênh Mười Lành | Bưng Thầy Tầng | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 241 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 241 | Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi) | Cầu Kênh Mang Cá | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại nông thôn |
| 242 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trương Nguyệt Thu MAP - 242 | Đường 3 Tháng 2 | Nguyễn Minh Quang | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại nông thôn |
| 243 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 243 | Ranh thị trấn Cái Tắc | Cây xăng Hai Bộ | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 244 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 244 | Cây Xăng Hai Bộ | Đầu lộ Thầy Cai | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 245 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 245 | Đầu lộ Thầy Cai | Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 246 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 246 | Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh | Cầu Đỏ | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại nông thôn |
| 247 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 247 | Cầu Đỏ | Đến giáp ranh UBND xã Tân Long | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 248 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 248 | UBND xã Tân Long | Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 249 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 249 | Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) | Cống Mười Mum | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 250 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 1A MAP - 250 | Cống Mười Mum | Cống Hai Đào | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 251 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) MAP - 251 | Quốc lộ 1A | Rạch Cái Nhum | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại nông thôn |
| 252 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) MAP - 252 | Các đường nội bộ | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 253 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) MAP - 253 | Cầu Cả Đinh | Ranh thị trấn Cái Tắc | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 254 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 254 | Cầu Cái Tắc | Cống Mâm Thao | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại nông thôn |
| 255 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 255 | Cống Mâm Thao | Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 256 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 256 | Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 | Cầu Ba Láng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại nông thôn |
| 257 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 257 | Cầu Ba Láng | Hết ranh xí nghiệp nước đá | 2600.0 | 1560.00 | 1040.00 | 520.00 | 2080.00 | 1248.000 | 832.000 | 416.000 | 1560.00 | 936.000 | 624.000 | 312.000 | tại nông thôn |
| 258 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 258 | Ranh xí nghiệp nước đá | Hết ranh cây xăng Hòa Hà | 2300.0 | 1380.00 | 920.00 | 460.00 | 1840.00 | 1104.000 | 736.000 | 368.000 | 1380.00 | 828.000 | 552.000 | 276.000 | tại nông thôn |
| 259 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 259 | Ranh cây xăng Hòa Hà | Hết ranh Cống Tám An | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn |
| 260 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 260 | Ranh Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại nông thôn |
| 261 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 261 | Ranh cây xăng Hồng Quân | Ranh bến xe Kinh Cùng | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn |
| 262 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 262 | Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 263 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 263 | Cống Hai Bình | Hết ranh cây xăng số 17 | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 264 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 264 | Hết ranh cây xăng số 17 | Cầu Xẻo Trâm | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 265 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình MAP - 265 | Quốc lộ 61 | Ranh khu dân cư | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 266 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình MAP - 266 | Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 267 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 927 MAP - 267 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Kênh Tây | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 268 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 927 MAP - 268 | Cầu Kinh 82 | Cầu Ông Cò | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 269 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 927 MAP - 269 | Cầu Ông Cò | Cầu Cả Cường | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 270 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 927 MAP - 270 | Cầu Cả Cường | Cầu Móng | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 271 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tránh Đường tỉnh 928 MAP - 271 | Quốc lộ 61 | Đường tỉnh 928 | 780.0 | 468.00 | 312.00 | 200.00 | 624.00 | 374.400 | 249.600 | 160.000 | 468.00 | 280.800 | 187.200 | 120.000 | tại nông thôn |
| 272 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 272 | Cầu Ba Láng | Kênh Mụ Thể | 780.0 | 468.00 | 312.00 | 200.00 | 624.00 | 374.400 | 249.600 | 160.000 | 468.00 | 280.800 | 187.200 | 120.000 | tại nông thôn |
| 273 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 273 | Kênh Mụ Thể | Cầu Cây | 550.0 | 330.00 | 220.00 | 200.00 | 440.00 | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 330.00 | 198.000 | 132.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 274 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 274 | Cầu Cây | Cầu Cây Dương | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 275 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 275 | Cầu Cây Dương | Cầu La Bách | 520.0 | 312.00 | 208.00 | 200.00 | 416.00 | 249.600 | 166.400 | 160.000 | 312.00 | 187.200 | 124.800 | 120.000 | tại nông thôn |
| 276 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 276 | Cầu La Bách | Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 200.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 160.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 277 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 277 | Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ | Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học) | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 278 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 278 | Kênh Châu Bộ | Giáp ranh thị trấn Búng Tàu | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 279 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928B MAP - 279 | Cầu Ranh Án | Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 | 410.0 | 246.00 | 200.00 | 200.00 | 328.00 | 196.800 | 160.000 | 160.000 | 246.00 | 147.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 280 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928B MAP - 280 | Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 | Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú | 530.0 | 318.00 | 212.00 | 200.00 | 424.00 | 254.400 | 169.600 | 160.000 | 318.00 | 190.800 | 127.200 | 120.000 | tại nông thôn |
| 281 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928B MAP - 281 | Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú | Cầu Xẻo Xu | 410.0 | 246.00 | 200.00 | 200.00 | 328.00 | 196.800 | 160.000 | 160.000 | 246.00 | 147.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 282 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú MAP - 282 | Cầu Bảy Chồn | Cầu Đồng Gò | 470.0 | 282.00 | 200.00 | 200.00 | 376.00 | 225.600 | 160.000 | 160.000 | 282.00 | 169.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 283 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú MAP - 283 | Cầu Đồng Gò | Giáp Đường tỉnh 927 | 540.0 | 324.00 | 216.00 | 200.00 | 432.00 | 259.200 | 172.800 | 160.000 | 324.00 | 194.400 | 129.600 | 120.000 | tại nông thôn |
| 284 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú MAP - 284 | Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh | Cống Hai Dính | 470.0 | 282.00 | 200.00 | 200.00 | 376.00 | 225.600 | 160.000 | 160.000 | 282.00 | 169.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 285 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng MAP - 285 | Cầu Hai Dưỡng | Kênh Cây Mận | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại nông thôn |
| 286 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng MAP - 286 | Kênh Cây Mận | Kênh Năm Bài | 980.0 | 588.00 | 392.00 | 200.00 | 784.00 | 470.400 | 313.600 | 160.000 | 588.00 | 352.800 | 235.200 | 120.000 | tại nông thôn |
| 287 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 929 MAP - 287 | Cầu Tân Hiệp | Ranh thị trấn Một Ngàn | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại nông thôn |
| 288 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp MAP - 288 | Cầu ngã tư Đất Sét | Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ) | 340.0 | 204.00 | 200.00 | 200.00 | 272.00 | 163.200 | 160.000 | 160.000 | 204.00 | 122.400 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 289 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp MAP - 289 | Cầu ngã tư Đất Sét | Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 290 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp MAP - 290 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh lộ Xẻo Môn | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 291 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng MAP - 291 | Kênh Bùi Kiệm | Cống Năm Tài | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 292 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng MAP - 292 | Cống Năm Tài | Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu) | 470.0 | 282.00 | 200.00 | 200.00 | 376.00 | 225.600 | 160.000 | 160.000 | 282.00 | 169.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 293 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành MAP - 293 | Quốc lộ 61 | Cầu Hai Hòe | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 294 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành MAP - 294 | Cầu Hai Hòe | Hết UBND xã Bình Thành | 470.0 | 282.00 | 200.00 | 200.00 | 376.00 | 225.600 | 160.000 | 160.000 | 282.00 | 169.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 295 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ MAP - 295 | Đường tỉnh 928 | Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 296 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh MAP - 296 | Quốc lộ 1A | Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 297 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh MAP - 297 | Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh | Ngã tư Vàm Xẻo Đon | 340.0 | 204.00 | 200.00 | 200.00 | 272.00 | 163.200 | 160.000 | 160.000 | 204.00 | 122.400 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 298 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh MAP - 298 | Quốc lộ 1A | Đường về xã Long Thạnh | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 299 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi xã Đông Phước MAP - 299 | Quốc lộ 1A | Ranh xã Đông Phước | 540.0 | 324.00 | 216.00 | 200.00 | 432.00 | 259.200 | 172.800 | 160.000 | 324.00 | 194.400 | 129.600 | 120.000 | tại nông thôn |
| 300 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về cầu Nhị Hồng MAP - 300 | Đầu cầu nhà Năm Bích | Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn | 870.0 | 522.00 | 348.00 | 200.00 | 696.00 | 417.600 | 278.400 | 160.000 | 522.00 | 313.200 | 208.800 | 120.000 | tại nông thôn |
| 301 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về cầu Nhị Hồng MAP - 301 | Đất nhà Đinh Văn Vẹn | Đầu cầu Nhị Hồng | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 302 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi phố 10 căn MAP - 302 | Đầu mương lộ Quốc lộ 1A | Cầu Xáng Bộ | 460.0 | 276.00 | 200.00 | 200.00 | 368.00 | 220.800 | 160.000 | 160.000 | 276.00 | 165.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 303 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa MAP - 303 | Cầu Xáng Bộ | Rạch Bà Triệu | 460.0 | 276.00 | 200.00 | 200.00 | 368.00 | 220.800 | 160.000 | 160.000 | 276.00 | 165.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 304 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa MAP - 304 | Quốc lộ 61 | Hết UBND xã Thạnh Hòa | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 305 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa MAP - 305 | UBND xã Thạnh Hòa | Cầu Sơn Đài | 550.0 | 330.00 | 220.00 | 200.00 | 440.00 | 264.000 | 176.000 | 160.000 | 330.00 | 198.000 | 132.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 306 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa MAP - 306 | Cầu Sơn Đài | Cầu Tha La | 460.0 | 276.00 | 200.00 | 200.00 | 368.00 | 220.800 | 160.000 | 160.000 | 276.00 | 165.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 307 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Lộ Thanh Niên MAP - 307 | Quốc lộ 61 | Sông Tầm Vu | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 308 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa MAP - 308 | Quốc lộ 61 | Cầu Hai Sẩm | 350.0 | 210.00 | 200.00 | 200.00 | 280.00 | 168.000 | 160.000 | 160.000 | 210.00 | 126.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 309 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa MAP - 309 | Cầu Hai Sẩm | Cầu Rạch Chanh | 250.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 150.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 310 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Cái Sơn MAP - 310 | Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ | Ranh Ba Lập | 1470.0 | 882.00 | 588.00 | 294.00 | 1176.00 | 705.600 | 470.400 | 235.200 | 882.00 | 529.200 | 352.800 | 176.400 | tại nông thôn |
| 311 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Long Thạnh MAP - 311 | Quốc lộ 1A | Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh) | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại nông thôn |
| 312 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Long Thạnh MAP - 312 | Quốc lộ 1A | Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 313 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Long Thạnh MAP - 313 | Các đường nội ô trong chợ cũ | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn | |
| 314 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Long Thạnh MAP - 314 | Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) | Hết ranh chợ mới | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 315 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Tân Long MAP - 315 | Quốc lộ 1A | Nhà Máy nước | 1535.0 | 921.00 | 614.00 | 307.00 | 1228.00 | 736.800 | 491.200 | 245.600 | 921.00 | 552.600 | 368.400 | 184.200 | tại nông thôn |
| 316 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Tân Long MAP - 316 | Quốc lộ 1A | Bến đò Ngã Sáu | 1440.0 | 864.00 | 576.00 | 288.00 | 1152.00 | 691.200 | 460.800 | 230.400 | 864.00 | 518.400 | 345.600 | 172.800 | tại nông thôn |
| 317 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Tân Long MAP - 317 | Bến đò Ngã Sáu | Ranh xã Đông Phước | 867.0 | 520.20 | 346.80 | 200.00 | 693.60 | 416.160 | 277.440 | 160.000 | 520.20 | 312.120 | 208.080 | 120.000 | tại nông thôn |
| 318 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Hòa Mỹ MAP - 318 | Đường tỉnh 928 | Các đường nội ô chợ | 730.0 | 438.00 | 292.00 | 200.00 | 584.00 | 350.400 | 233.600 | 160.000 | 438.00 | 262.800 | 175.200 | 120.000 | tại nông thôn |
| 319 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Phương Phú MAP - 319 | Đường tỉnh 928B | Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt) | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 200.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 160.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 320 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 925B MAP - 320 | Quốc lộ 1A | Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 200.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 160.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 321 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về xã Hiệp Hưng MAP - 321 | Giáp Đường tỉnh 928 | Cầu Mười Hùng | 360.0 | 216.00 | 200.00 | 200.00 | 288.00 | 172.800 | 160.000 | 160.000 | 216.00 | 129.600 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 322 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp MAP - 322 | Cầu Sậy Nếu | Cầu Đất Sét | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 323 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long MAP - 323 | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư Tân Long | 988.0 | 592.80 | 395.20 | 200.00 | 790.40 | 474.240 | 316.160 | 160.000 | 592.80 | 355.680 | 237.120 | 120.000 | tại nông thôn |
| 324 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng MAP - 324 | Quốc lộ 1A | Khu thương mại chợ Cầu Trắng | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn |
| 325 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Khu thương mại chợ Cầu Trắng MAP - 325 | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại nông thôn | |
| 326 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Khu thương mại chợ Cầu Trắng MAP - 326 | Hai trục đường chính cặp nhà lồng | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn | |
| 327 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào bãi rác Hòa An MAP - 327 | Đường tỉnh 927 | Bãi rác Hòa An | 420.0 | 252.00 | 200.00 | 200.00 | 336.00 | 201.600 | 160.000 | 160.000 | 252.00 | 151.200 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 328 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về trung tâm xã Long Thạnh MAP - 328 | Quốc lộ 1A | Cầu 3 Thuấn | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 329 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) MAP - 329 | Quốc lộ 1A | Kênh Xáng Cái Răng | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 330 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Thạnh Hòa MAP - 330 | Các đường nội bộ trong chợ | 750.0 | 450.00 | 300.00 | 200.00 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 450.00 | 270.000 | 180.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 331 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ Phú Khởi MAP - 331 | Các đường nội bộ trong chợ | 750.0 | 450.00 | 300.00 | 200.00 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 450.00 | 270.000 | 180.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 332 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 1A MAP - 332 | Ranh thành phố Cần Thơ | Cầu Rạch Chiếc | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại nông thôn |
| 333 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 1A MAP - 333 | Cầu Rạch Chiếc | Cầu Đất Sét | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 334 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61 MAP - 334 | Cầu Cái Tắc | Cống Mâm Thao | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại nông thôn |
| 335 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61 MAP - 335 | Cống Mâm Thao | Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 336 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường tỉnh 925 MAP - 336 | Bệnh viện Số 10 | Ranh huyện Châu Thành | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại nông thôn |
| 337 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) MAP - 337 | Đường tỉnh 931B | Kênh xáng Xà No | 1750.0 | 1050.00 | 700.00 | 350.00 | 1400.00 | 840.000 | 560.000 | 280.000 | 1050.00 | 630.000 | 420.000 | 210.000 | tại nông thôn |
| 338 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) MAP - 338 | Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 339 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) MAP - 339 | Ranh xã Trường Long A | Kênh 5.500 | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 340 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) MAP - 340 | Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 341 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Hương lộ 12 cũ MAP - 341 | Kênh 1.000 | Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) | 450.0 | 270.00 | 200.00 | 200.00 | 360.00 | 216.000 | 160.000 | 160.000 | 270.00 | 162.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 342 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) MAP - 342 | Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) | Ranh xã Thạnh Xuân | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 220.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | tại nông thôn |
| 343 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) MAP - 343 | Cầu Số 10 | Cầu Rạch Vong | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 344 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Bốn Tổng Một Ngàn MAP - 344 | Ranh thị trấn Một Ngàn | Kênh Bờ Tràm | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 345 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Bốn Tổng Một Ngàn MAP - 345 | Kênh Bờ Tràm | Kênh KH9 | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 220.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | tại nông thôn |
| 346 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Bốn Tổng Một Ngàn MAP - 346 | Kênh KH9 | Ranh thành phố Cần Thơ | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 200.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 347 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường tỉnh 931B MAP - 347 | Kênh Xáng Mới | Kênh Trầu Hôi | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 200.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 160.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 348 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây MAP - 348 | Cả khu | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 349 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vực chợ Trường Long Tây MAP - 349 | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 200.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 160.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 350 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A MAP - 350 | Cả khu | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 351 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) MAP - 351 | Quốc lộ 61 | Sông Láng Hầm | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 352 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) MAP - 352 | Sông Láng Hầm | Hết ấp Trầu Hôi | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 353 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) MAP - 353 | Ấp Trầu Hôi | Ranh xã Nhơn Nghĩa A | 1150.0 | 690.00 | 460.00 | 230.00 | 920.00 | 552.000 | 368.000 | 184.000 | 690.00 | 414.000 | 276.000 | 138.000 | tại nông thôn |
| 354 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh MAP - 354 | Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) | UBND xã Tân Phú Thạnh | 2900.0 | 1740.00 | 1160.00 | 580.00 | 2320.00 | 1392.000 | 928.000 | 464.000 | 1740.00 | 1044.000 | 696.000 | 348.000 | tại nông thôn |
| 355 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư MAP - 355 | Cả khu | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn | |
| 356 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61C MAP - 356 | Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) | Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 357 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61C MAP - 357 | Kênh 1000 | Kênh 3500 | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 358 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61C MAP - 358 | Kênh 3500 | Kênh 5000 | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 240.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | tại nông thôn |
| 359 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Hẻm Quán Thi Thơ MAP - 359 | Quốc lộ 1A | Cuối hẻm | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 360 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Công vụ 4.000 MAP - 360 | Kênh Xà No | Quốc lộ 61C | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 361 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vượt lũ xã Tân Hòa MAP - 361 | Cả khu | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 362 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô MAP - 362 | Cả khu | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn | |
| 363 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đàu tư) MAP - 363 | Cả khu | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại nông thôn | |
| 364 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) MAP - 364 | Các tuyến | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 365 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) MAP - 365 | Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) | So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) | 400.0 | 240.00 | 200.00 | 200.00 | 320.00 | 192.000 | 160.000 | 160.000 | 240.00 | 144.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 366 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi MAP - 366 | Các tuyến | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 367 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) MAP - 367 | Ranh thành phố Cần Thơ | Ranh thị trấn Một Ngàn | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 368 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A MAP - 368 | Đường tỉnh 931B | Ranh thị trấn Rạch Gòi | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 369 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) MAP - 369 | Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) | Kênh Xáng Mới | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 370 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) MAP - 370 | Các tuyến | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 371 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) MAP - 371 | Ranh thị trấn Một Ngàn | Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) | 2450.0 | 1470.00 | 980.00 | 490.00 | 1960.00 | 1176.000 | 784.000 | 392.000 | 1470.00 | 882.000 | 588.000 | 294.000 | tại nông thôn |
| 372 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vượt lũ Trường Long A MAP - 372 | Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 373 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu vượt lũ Trường Long A MAP - 373 | Phần đất sinh lợi | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 220.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | tại nông thôn | |
| 374 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A MAP - 374 | Các tuyến | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 375 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) MAP - 375 | Các tuyến trong xã | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 376 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) MAP - 376 | Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) | Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 377 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) MAP - 377 | Các tuyến | 300.0 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.00 | 160.000 | 160.000 | 160.000 | 180.00 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 378 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ 1A MAP - 378 | Cầu Rạch Vong | Cầu Đất Sét | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại nông thôn |
| 379 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ 1A MAP - 379 | Đầu lộ Thầy Cai | Ranh ấp Trường Khánh | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại nông thôn |
| 380 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường cặp sông Cái Chanh MAP - 380 | Đường tỉnh 925 (cũ) | Cầu Cái Chanh (vị trí mới) | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 381 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) MAP - 381 | Giáp ranh huyện Châu Thành A | Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh | 1890.0 | 1134.00 | 756.00 | 378.00 | 1512.00 | 907.200 | 604.800 | 302.400 | 1134.00 | 680.400 | 453.600 | 226.800 | tại nông thôn |
| 382 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) MAP - 382 | Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) | Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A) | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 383 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) MAP - 383 | Cổng chào Phú Hữu | Cầu Thông Thuyền | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 384 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường về xã Đông Phước MAP - 384 | Cầu Tràm Bông | Ranh xã Tân Long | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 385 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường về xã Đông Phú MAP - 385 | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 386 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu (chỉ áp dụng cho lộ dal) MAP - 386 | Cầu Bảy Ca | Cầu Cái Dầu | 500.0 | 300.00 | 200.00 | 200.00 | 400.00 | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 300.00 | 180.000 | 120.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 387 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường về xã Đông Thạnh MAP - 387 | Cầu Cái Chanh (cũ) | UBND xã Đông Thạnh | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 388 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường về xã Phú An MAP - 388 | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông) | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn |
| 389 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú MAP - 389 | Suốt tuyến | 600.0 | 360.00 | 240.00 | 200.00 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | 360.00 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 390 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh MAP - 390 | Cả khu | 2475.0 | 1485.00 | 990.00 | 495.00 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | 1485.00 | 891.000 | 594.000 | 297.000 | tại nông thôn | |
| 391 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh MAP - 391 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (không thuộc các lô nền khu dân cư-Tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) | 2475.0 | 1485.00 | 990.00 | 495.00 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | 1485.00 | 891.000 | 594.000 | 297.000 | tại nông thôn | |
| 392 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) MAP - 392 | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) | 5022.0 | 3013.20 | 2008.80 | 1004.40 | 4017.60 | 2410.560 | 1607.040 | 803.520 | 3013.20 | 1807.920 | 1205.280 | 602.640 | tại nông thôn | |
| 393 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) MAP - 393 | Các nền còn lại | 3766.7 | 2260.02 | 1506.68 | 753.34 | 3013.36 | 1808.016 | 1205.344 | 602.672 | 2260.02 | 1356.012 | 904.008 | 452.004 | tại nông thôn | |
| 394 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường dẫn cầu Ông Hoạch MAP - 394 | Suốt tuyến | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 200.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | tại nông thôn | |
| 395 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ Nam Sông Hậu MAP - 395 | Cầu Cái Cui | Cầu Cái Dầu | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại nông thôn |
| 396 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 396 | Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Cái Nhúc | 12000.0 | 7200.00 | 4800.00 | 2400.00 | 9600.00 | 5760.000 | 3840.000 | 1920.000 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | tại đô thị |
| 397 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 397 | Cầu Cái Nhúc | Nguyễn Viết Xuân | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 398 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 398 | Nguyễn Viết Xuân | Cầu Chủ Chẹt | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 399 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 399 | Cầu Chủ Chẹt | Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 400 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 400 | Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) | Cầu Rạch Gốc | 4800.0 | 2880.00 | 1920.00 | 960.00 | 3840.00 | 2304.000 | 1536.000 | 768.000 | 2880.00 | 1728.000 | 1152.000 | 576.000 | tại đô thị |
| 401 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 401 | Cầu 2 Tháng 9 | Ngô Quốc Trị | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 402 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 402 | Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại đô thị |
| 403 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 403 | Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 404 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Châu Văn Liêm MAP - 404 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Công Trứ | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 405 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 30 Tháng 4 MAP - 405 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Công Trứ | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 406 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trưng Trắc MAP - 406 | Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Thái Học | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 407 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trưng Nhị MAP - 407 | Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Thái Học | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 408 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Lai MAP - 408 | Trần Hưng Đạo | Đoàn Thị Điểm | 9600.0 | 5760.00 | 3840.00 | 1920.00 | 7680.00 | 4608.000 | 3072.000 | 1536.000 | 5760.00 | 3456.000 | 2304.000 | 1152.000 | tại đô thị |
| 409 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Lợi MAP - 409 | Trần Hưng Đạo | Đoàn Thị Điểm | 9600.0 | 5760.00 | 3840.00 | 1920.00 | 7680.00 | 4608.000 | 3072.000 | 1536.000 | 5760.00 | 3456.000 | 2304.000 | 1152.000 | tại đô thị |
| 410 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 1 Tháng 5 MAP - 410 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Công Trứ | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 411 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thái Học MAP - 411 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Công Trứ | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 412 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thái Học MAP - 412 | Nguyễn Công Trứ | Lưu Hữu Phước | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 413 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đoàn Thị Điểm MAP - 413 | Châu Văn Liêm | Nguyễn Thái Học | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 414 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Công Trứ MAP - 414 | Cầu Lữ Quán | Nguyễn Thái Học | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 415 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Công Trứ MAP - 415 | Nguyễn Thái Học | Cầu Nguyễn Công Trứ | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 416 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Công Trứ MAP - 416 | Cầu Nguyễn Công Trứ | Lê Quý Đôn | 5400.0 | 3240.00 | 2160.00 | 1080.00 | 4320.00 | 2592.000 | 1728.000 | 864.000 | 3240.00 | 1944.000 | 1296.000 | 648.000 | tại đô thị |
| 417 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Công Trứ MAP - 417 | Lê Quý Đôn | Hồ Biểu Chánh | 3800.0 | 2280.00 | 1520.00 | 760.00 | 3040.00 | 1824.000 | 1216.000 | 608.000 | 2280.00 | 1368.000 | 912.000 | 456.000 | tại đô thị |
| 418 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 3 tháng 2 MAP - 418 | Trần Hưng Đạo | Ngô Quốc Trị | 10800.0 | 6480.00 | 4320.00 | 2160.00 | 8640.00 | 5184.000 | 3456.000 | 1728.000 | 6480.00 | 3888.000 | 2592.000 | 1296.000 | tại đô thị |
| 419 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 3 tháng 2 MAP - 419 | Ngô Quốc Trị | Cầu Miếu | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 420 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 3 tháng 2 MAP - 420 | Cầu Miếu | Giáp ranh huyện Vị Thủy | 5500.0 | 3300.00 | 2200.00 | 1100.00 | 4400.00 | 2640.000 | 1760.000 | 880.000 | 3300.00 | 1980.000 | 1320.000 | 660.000 | tại đô thị |
| 421 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Việt Hồng MAP - 421 | Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Thái Học | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 422 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cô Giang MAP - 422 | Trần Hưng Đạo | Trưng Trắc | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 423 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cô Bắc MAP - 423 | Trần Hưng Đạo | Trưng Trắc | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 424 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cai Thuyết MAP - 424 | Trần Hưng Đạo | Trưng Trắc | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 425 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cai Hoàng MAP - 425 | Trần Hưng Đạo | Trưng Trắc | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 426 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phó Đức Chính MAP - 426 | Trần Hưng Đạo | Trưng Trắc | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 427 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 427 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Công Trứ | 9600.0 | 5760.00 | 3840.00 | 1920.00 | 7680.00 | 4608.000 | 3072.000 | 1536.000 | 5760.00 | 3456.000 | 2304.000 | 1152.000 | tại đô thị |
| 428 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hải Thượng Lãn Ông MAP - 428 | Lê Văn Tám | Kênh Quan Đế | 9600.0 | 5760.00 | 3840.00 | 1920.00 | 7680.00 | 4608.000 | 3072.000 | 1536.000 | 5760.00 | 3456.000 | 2304.000 | 1152.000 | tại đô thị |
| 429 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đại lộ Võ Nguyên Giáp MAP - 429 | Giáp ranh xã Vị Tân | Cầu Xà No | 3400.0 | 2040.00 | 1360.00 | 680.00 | 2720.00 | 1632.000 | 1088.000 | 544.000 | 2040.00 | 1224.000 | 816.000 | 408.000 | tại đô thị |
| 430 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đại lộ Võ Nguyên Giáp MAP - 430 | Cầu Xà No | Giáp ranh huyện Vị Thủy | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 431 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Võ Văn Kiệt MAP - 431 | Đường 3 tháng 2 | Cống xả Ba Liên | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 432 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hùng Vương MAP - 432 | Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 433 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hùng Vương MAP - 433 | Võ Văn Kiệt | Ranh huyện Vị Thủy | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 434 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn An Ninh MAP - 434 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Nguyễn An Ninh | 3350.0 | 2010.00 | 1340.00 | 670.00 | 2680.00 | 1608.000 | 1072.000 | 536.000 | 2010.00 | 1206.000 | 804.000 | 402.000 | tại đô thị |
| 435 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Quốc Trị MAP - 435 | Trần Hưng Đạo | Đường 3 tháng 2 | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 436 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Văn Tám MAP - 436 | Đường 1 Tháng 5 | Hải Thượng Lãn Ông | 5800.0 | 3480.00 | 2320.00 | 1160.00 | 4640.00 | 2784.000 | 1856.000 | 928.000 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | tại đô thị |
| 437 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Kim Đồng MAP - 437 | Đường 1 Tháng 5 | Hải Thượng Lãn Ông | 6900.0 | 4140.00 | 2760.00 | 1380.00 | 5520.00 | 3312.000 | 2208.000 | 1104.000 | 4140.00 | 2484.000 | 1656.000 | 828.000 | tại đô thị |
| 438 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Quang Diệu MAP - 438 | Nguyễn Công Trứ | Hết đường | 5800.0 | 3480.00 | 2320.00 | 1160.00 | 4640.00 | 2784.000 | 1856.000 | 928.000 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | tại đô thị |
| 439 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hồ Xuân Hương MAP - 439 | Nguyễn Công Trứ | Hết vòng hồ sen | 5500.0 | 3300.00 | 2200.00 | 1100.00 | 4400.00 | 2640.000 | 1760.000 | 880.000 | 3300.00 | 1980.000 | 1320.000 | 660.000 | tại đô thị |
| 440 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hoàng Hoa Thám MAP - 440 | Nguyễn Thái Học | Chiêm Thành Tấn | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 441 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phan Bội Châu MAP - 441 | Nguyễn Thái Học | Chiêm Thành Tấn | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 442 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phan Chu Trinh MAP - 442 | Nguyễn Thái Học | Chiêm Thành Tấn | 6500.0 | 3900.00 | 2600.00 | 1300.00 | 5200.00 | 3120.000 | 2080.000 | 1040.000 | 3900.00 | 2340.000 | 1560.000 | 780.000 | tại đô thị |
| 443 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Ngọc Quế MAP - 443 | Nguyễn Công Trứ | Cầu Bảy Tuốt | 5400.0 | 3240.00 | 2160.00 | 1080.00 | 4320.00 | 2592.000 | 1728.000 | 864.000 | 3240.00 | 1944.000 | 1296.000 | 648.000 | tại đô thị |
| 444 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Ngọc Quế MAP - 444 | Cầu Bảy Tuốt | Cầu Vị Thắng | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 445 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Ngọc Quế MAP - 445 | Cầu Vị Thắng | Cầu Xáng Hậu | 3300.0 | 1980.00 | 1320.00 | 660.00 | 2640.00 | 1584.000 | 1056.000 | 528.000 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | tại đô thị |
| 446 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Quốc Toản MAP - 446 | Đường 1 Tháng 5 | Châu Văn Liêm | 5800.0 | 3480.00 | 2320.00 | 1160.00 | 4640.00 | 2784.000 | 1856.000 | 928.000 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | tại đô thị |
| 447 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trương Định MAP - 447 | Nguyễn Công Trứ | Đường 30 tháng 4 | 4800.0 | 2880.00 | 1920.00 | 960.00 | 3840.00 | 2304.000 | 1536.000 | 768.000 | 2880.00 | 1728.000 | 1152.000 | 576.000 | tại đô thị |
| 448 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lý Tự Trọng MAP - 448 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 449 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phạm Hồng Thái MAP - 449 | Lê Quý Đôn | Võ Thị Sáu | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại đô thị |
| 450 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Huỳnh Phan Hộ MAP - 450 | Lê Quý Đôn | Võ Thị Sáu | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 451 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Văn Nhung MAP - 451 | Lê Quý Đôn | Lý Tự Trọng | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 452 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Hoàng Na MAP - 452 | Lê Quý Đôn | Lý Tự Trọng | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 453 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Bình MAP - 453 | Lê Quý Đôn | Lý Tự Trọng | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 454 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Trỗi MAP - 454 | Cầu Cái Nhúc 2 | Lê Quý Đôn | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại đô thị |
| 455 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Trỗi MAP - 455 | Lê Quý Đôn | Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1) | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 456 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Võ Thị Sáu MAP - 456 | Lý Tự Trọng | Nguyễn Văn Trỗi | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 457 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Quý Đôn MAP - 457 | Trần Hưng Đạo | Cầu Lê Quý Đôn | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 458 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Quý Đôn MAP - 458 | Cầu Lê Quý Đôn | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 459 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Trãi MAP - 459 | Lê Hồng Phong | Cầu Đen | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 460 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Trãi MAP - 460 | Cầu Đen | Kênh Tắc Huyện Phương | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 461 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 19 Tháng 8 MAP - 461 | Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 462 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đồ Chiểu MAP - 462 | Nguyễn Công Trứ | Kênh Quan Đế | 5200.0 | 3120.00 | 2080.00 | 1040.00 | 4160.00 | 2496.000 | 1664.000 | 832.000 | 3120.00 | 1872.000 | 1248.000 | 624.000 | tại đô thị |
| 463 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lưu Hữu Phước MAP - 463 | Đồ Chiểu | Trần Ngọc Quế | 5200.0 | 3120.00 | 2080.00 | 1040.00 | 4160.00 | 2496.000 | 1664.000 | 832.000 | 3120.00 | 1872.000 | 1248.000 | 624.000 | tại đô thị |
| 464 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Hữu Hạnh MAP - 464 | Nguyễn Công Trứ | Triệu Thị Trinh | 4800.0 | 2880.00 | 1920.00 | 960.00 | 3840.00 | 2304.000 | 1536.000 | 768.000 | 2880.00 | 1728.000 | 1152.000 | 576.000 | tại đô thị |
| 465 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Trung Trực MAP - 465 | Ngã ba chợ Phường VII | Chùa Ông Bổn | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 466 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phan Văn Trị MAP - 466 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trung Trực | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 467 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Bùi Hữu Nghĩa MAP - 467 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trung Trực | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 468 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Chu Văn An MAP - 468 | Trần Hưng Đạo | Hồ Sen | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 469 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Mạc Đỉnh Chi MAP - 469 | Trần Hưng Đạo | Hồ Sen | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 470 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 470 | Kênh 59 | Kênh Tắc Huyện Phương | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 471 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 471 | Kênh Mương Lộ 62 | Cầu Xà No | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 472 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Huệ MAP - 472 | Cầu Xà No | Kênh Điểm tựa | 1050.0 | 630.00 | 420.00 | 300.00 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 240.000 | 630.00 | 378.000 | 252.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 473 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lý Thường Kiệt MAP - 473 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 474 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Quy MAP - 474 | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 475 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 475 | Đường 3 tháng 2 | Cầu 30 tháng 4 | 7700.0 | 4620.00 | 3080.00 | 1540.00 | 6160.00 | 3696.000 | 2464.000 | 1232.000 | 4620.00 | 2772.000 | 1848.000 | 924.000 | tại đô thị |
| 476 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 476 | Cầu 30 Tháng 4 | Nguyễn Trãi | 5300.0 | 3180.00 | 2120.00 | 1060.00 | 4240.00 | 2544.000 | 1696.000 | 848.000 | 3180.00 | 1908.000 | 1272.000 | 636.000 | tại đô thị |
| 477 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 477 | Nguyễn Trãi | Hẻm 141 | 3800.0 | 2280.00 | 1520.00 | 760.00 | 3040.00 | 1824.000 | 1216.000 | 608.000 | 2280.00 | 1368.000 | 912.000 | 456.000 | tại đô thị |
| 478 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Hồng Phong MAP - 478 | Hẻm 141 | Đường 19 Tháng 8 | 2700.0 | 1620.00 | 1080.00 | 540.00 | 2160.00 | 1296.000 | 864.000 | 432.000 | 1620.00 | 972.000 | 648.000 | 324.000 | tại đô thị |
| 479 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Bùi Thị Xuân MAP - 479 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 480 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cao Thắng MAP - 480 | Trần Hưng Đạo | Hết đường | 3800.0 | 2280.00 | 1520.00 | 760.00 | 3040.00 | 1824.000 | 1216.000 | 608.000 | 2280.00 | 1368.000 | 912.000 | 456.000 | tại đô thị |
| 481 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Văn Hoài MAP - 481 | Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III | Hết đường | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 482 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Triệu Thị Trinh MAP - 482 | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Công Trứ | 4300.0 | 2580.00 | 1720.00 | 860.00 | 3440.00 | 2064.000 | 1376.000 | 688.000 | 2580.00 | 1548.000 | 1032.000 | 516.000 | tại đô thị |
| 483 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Tấn Quốc MAP - 483 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Nết | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 484 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Nết MAP - 484 | Nguyễn Văn Quy | Lê Tấn Quốc | 3100.0 | 1860.00 | 1240.00 | 620.00 | 2480.00 | 1488.000 | 992.000 | 496.000 | 1860.00 | 1116.000 | 744.000 | 372.000 | tại đô thị |
| 485 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường dự mở (chợ Phường IV) MAP - 485 | Nguyễn Văn Quy | Lê Tấn Quốc | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị |
| 486 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường dân cư Khu vực 1, Phường III MAP - 486 | Cao Thắng | Đường cống 1 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 487 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phan Đình Phùng MAP - 487 | Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 488 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lương Đình Của MAP - 488 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 489 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cao Bá Quát MAP - 489 | Võ Văn Tần | Võ Văn Kiệt (dự mở) | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 490 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Văn Ơn MAP - 490 | Lê Quý Đôn | Phan Đình Phùng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 491 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Hữu Cảnh MAP - 491 | Lê Quý Đôn | Phan Đình Phùng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 492 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Võ Văn Tần MAP - 492 | Lê Quý Đôn | Phan Đình Phùng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 493 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Trường Tộ MAP - 493 | Lê Quý Đôn | Phan Đình Phùng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 494 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Gia Tự MAP - 494 | Lê Quý Đôn | Hết đường | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 495 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Thì Nhậm MAP - 495 | Lê Quý Đôn | Hết đường | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 496 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Văn Sĩ MAP - 496 | Lê Quý Đôn | Hết đường | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 497 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thông MAP - 497 | Phan Đình Phùng | Thi Sách | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 498 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đặng Thùy Trâm MAP - 498 | Lê Văn Sĩ | Nguyễn Hữu Cảnh | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 499 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phùng Khắc Khoan MAP - 499 | Trần Văn Ơn | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 500 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Anh Xuân MAP - 500 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 501 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Hữu Cầu MAP - 501 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 502 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Siêu MAP - 502 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 503 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hồ Biểu Chánh MAP - 503 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 504 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Thi Sách MAP - 504 | Nguyễn Công Trứ | Võ Văn Kiệt | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 505 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Thủ Khoa Huân MAP - 505 | Nguyễn Công Trứ | Võ Văn Kiệt | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 506 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Khuyến MAP - 506 | Nguyễn Cư Trinh | Võ Văn Kiệt | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 507 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Công Hoan MAP - 507 | Nguyễn Du | Võ Văn Kiệt | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 508 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Du MAP - 508 | Lê Quí Đôn | Hồ Biểu Chánh | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 509 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lương Thế Vinh MAP - 509 | Thi Sách | Lê Anh Xuân | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 510 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trương Vĩnh Ký MAP - 510 | Thi Sách | Nguyễn Khuyến | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 511 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Biểu MAP - 511 | Thi Sách | Nguyễn Khuyến | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 512 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Cư Trinh MAP - 512 | Lê Quí Đôn | Hồ Biểu Chánh | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 513 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đào Duy Từ MAP - 513 | Thi Sách | Hết đường | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 514 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm MAP - 514 | Trương Vĩnh Ký | Nguyễn Biểu | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 515 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp MAP - 515 | Trần Hưng Đạo | Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 516 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) MAP - 516 | Trần Hưng Đạo | Ranh Khu dân cư - Thương mại | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 517 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 1 tháng 5 nối dài MAP - 517 | Kênh Quan Đế | Kênh Xáng Hậu | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 518 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường 1 tháng 5 nối dài MAP - 518 | Kênh Xáng Hậu | Giáp ranh huyện Vị Thủy | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 300.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 240.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 519 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Viết Xuân MAP - 519 | Trần Hưng Đạo | Cầu Nguyễn Viết Xuân | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 520 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Viết Xuân MAP - 520 | Cầu Nguyễn Viết Xuân | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 300.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 240.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 521 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Vị Bình MAP - 521 | Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 | Hết ranh phường III | 700.0 | 420.00 | 300.00 | 300.00 | 560.00 | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 420.00 | 252.000 | 180.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 522 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Vị Bình B MAP - 522 | Kênh Vị Bình | Kênh ranh huyện Vị Thủy | 500.0 | 300.00 | 300.00 | 300.00 | 400.00 | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 300.00 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 523 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Kênh Tắc Vị Bình MAP - 523 | Cầu Xáng Hậu | Kênh Vị Bình | 700.0 | 420.00 | 300.00 | 300.00 | 560.00 | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 420.00 | 252.000 | 180.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 524 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đồng Khởi MAP - 524 | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 300.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 240.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 525 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 525 | Kênh Mương lộ 62 | Cầu Mò Om | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 526 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 526 | Cầu Mò Om | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 300.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 240.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 527 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 527 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Nhà Cháy | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 300.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 240.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 528 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Thị Hồng Gấm MAP - 528 | Kênh Mương Lộ 62 | Nguyễn Huệ nối dài | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 300.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 529 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Nội vi trường phụ nữ MAP - 529 | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 700.0 | 420.00 | 300.00 | 300.00 | 560.00 | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 420.00 | 252.000 | 180.000 | 180.000 | tại đô thị | |
| 530 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Chí Thanh MAP - 530 | Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 300.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 240.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 531 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Vị Nghĩa MAP - 531 | Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | 700.0 | 420.00 | 300.00 | 300.00 | 560.00 | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 420.00 | 252.000 | 180.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 532 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Tri Phương MAP - 532 | Trần Thủ Độ | Hùng Vương | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 533 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Quang MAP - 533 | Phạm Văn Nhờ | Nguyễn Kim | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 534 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Bế Văn Đàn MAP - 534 | Âu Cơ | Trần Quang Khải | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 535 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hoàng Văn Thụ MAP - 535 | Trần Thủ Độ | Hùng Vương | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 536 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phan Đình Giót MAP - 536 | Lê Đại Hành | Trần Thủ Độ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 537 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lạc Long Quân MAP - 537 | Hùng Vương | Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2) | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 538 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Mạc Cửu MAP - 538 | Lê Đại Hành | Trần Thủ Độ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 539 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Tô Vĩnh Diện MAP - 539 | Trần Quang Khải | Âu Cơ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 540 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Đại Nghĩa MAP - 540 | Trần Thủ Độ | Hùng Vương | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 541 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Bình Trọng MAP - 541 | Lê Đại Hành | Trần Thủ Độ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 542 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lý Nam Đế MAP - 542 | Trần Quang Khải | Âu Cơ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 543 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Khánh Dư MAP - 543 | Lê Đại Hành | Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2) | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 544 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thành Đô MAP - 544 | An Dương Vương | Hùng Vương | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 545 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Thủ Độ MAP - 545 | Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 546 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Kim MAP - 546 | Nguyễn Tri Phương | Hoàng Văn Thụ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 547 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Lê Đại Hành MAP - 547 | Hoàng Văn Thụ | Võ Văn Kiệt | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 548 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phạm Văn Nhờ MAP - 548 | Nguyễn Tri Phương | Hoàng Văn Thụ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 549 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường An Dương Vương MAP - 549 | Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 550 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trần Quang Khải MAP - 550 | Nguyễn Tri Phương | Hoàng Văn Thụ | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 551 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Triệu Quang Phục MAP - 551 | Lạc Long Quân | Nguyễn Thành Đô | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 552 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Âu Cơ MAP - 552 | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thành Đô | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 553 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Ngọc Trai MAP - 553 | Lạc Long Quân | Trần Khánh Dư | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 554 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hoàng Diệu MAP - 554 | Nguyễn Hữu Trí | Nguyễn Ngọc Trai | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 555 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Văn Tạo MAP - 555 | Nguyễn Hữu Trí | Nguyễn Ngọc Trai | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 556 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Hữu Trí MAP - 556 | Lạc Long Quân | Trần Khánh Dư | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 557 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đoàn Văn Chia MAP - 557 | Lạc Long Quân | Võ Văn Kiệt | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 558 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Đỗ Trạng Văn MAP - 558 | Hoàng Diệu | Nguyễn Văn Tạo | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 559 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường vào Trung Tâm Phòng Chống Bệnh Xã Hội MAP - 559 | Trần Hưng Đạo | Cuối đường | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 560 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Quốc lộ 61C MAP - 560 | Ranh Vị Thủy | Ranh xã Hỏa Lựu | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 300.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 240.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 561 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyên Hồng MAP - 561 | Trừ Văn Thố | Nguyễn Thị Minh Khai | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 562 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Thi MAP - 562 | Nguyễn Sơn | Nguyễn Thị Minh Khai | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 563 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Sơn MAP - 563 | Nguyên Hồng | Đường Số 7 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 564 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Phạm Xuân Ẩn MAP - 564 | Nguyễn An Ninh | Đường Số 7 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 565 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Lữ MAP - 565 | Ngô Tất Tố | Phạm Xuân Ẩn | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 566 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Tất Tố MAP - 566 | Nguyễn An Ninh | Đường Số 7 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 567 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Chu Cẩm Phong MAP - 567 | Nguyễn An Ninh | Đường Số 7 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 568 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Nhạc MAP - 568 | Trừ Văn Thố | Chu Cẩm Phong | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 569 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Trừ Văn Thố MAP - 569 | Nguyễn An Ninh | Đường Số 7 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 570 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường số 7 (dự mở) MAP - 570 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Thị Minh Khai | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 571 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường cống 1 MAP - 571 | Trần Hưng Đạo | Hết đường | 3400.0 | 2040.00 | 1360.00 | 680.00 | 2720.00 | 1632.000 | 1088.000 | 544.000 | 2040.00 | 1224.000 | 816.000 | 408.000 | tại đô thị |
| 572 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu MAP - 572 | Cầu Trần Ngọc Quế | Nguyễn Viết Xuân | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị |
| 573 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu MAP - 573 | Nguyễn Viết Xuân | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 300.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 240.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 574 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Nguyễn Đắc Thắng MAP - 574 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trung Trực | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 575 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Tạ Quang Tỷ MAP - 575 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trung Trực | 4100.0 | 2460.00 | 1640.00 | 820.00 | 3280.00 | 1968.000 | 1312.000 | 656.000 | 2460.00 | 1476.000 | 984.000 | 492.000 | tại đô thị |
| 576 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường kênh lô 2 (phường IV) MAP - 576 | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại đô thị |
| 577 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Ngô Quyền MAP - 577 | Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 578 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Điện Biên Phủ MAP - 578 | Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 579 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Hòa Bình MAP - 579 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Điện Biên Phủ | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 580 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Thống Nhất MAP - 580 | Hòa Bình | Võ Văn Kiệt | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 581 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh MAP - 581 | Hòa Bình | Võ Văn Kiệt | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 582 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Đường Cách Mạng Tháng 8 MAP - 582 | Ngô Quyền | Điện Biên Phủ | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 583 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Khu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V MAP - 583 | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị | |
| 584 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Khu đô thị mới Cát Tường MAP - 584 | Đường Số 1 | Hết đường | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 585 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Khu đô thị mới Cát Tường MAP - 585 | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị | |
| 586 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 586 | Cầu Nàng Mau | Trạm Biến Điện | 5650.0 | 3390.00 | 2260.00 | 1130.00 | 4520.00 | 2712.000 | 1808.000 | 904.000 | 3390.00 | 2034.000 | 1356.000 | 678.000 | tại đô thị |
| 587 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 587 | Trạm Biến Điện | Cống Hai Lai | 2250.0 | 1350.00 | 900.00 | 450.00 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | 1350.00 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | tại đô thị |
| 588 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 588 | Cầu Nàng Mau | Ranh xã Vị Thắng | 2250.0 | 1350.00 | 900.00 | 450.00 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | 1350.00 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | tại đô thị |
| 589 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 MAP - 589 | Ranh xã Vị Thủy | Chùa Tịnh xá Ngọc Long | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 590 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 MAP - 590 | Chùa Tịnh xá Ngọc Long | Nguyễn Chí Thanh | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 591 | HUYỆN VỊ THỦY | Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 MAP - 591 | Cầu Nàng Mau | Ranh xã Vị Thắng | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị |
| 592 | HUYỆN VỊ THỦY | Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ) MAP - 592 | 30 Tháng 4 | Kênh Hậu | 4350.0 | 2610.00 | 1740.00 | 870.00 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | 2610.00 | 1566.000 | 1044.000 | 522.000 | tại đô thị |
| 593 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Ngô Quốc Trị MAP - 593 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Chí Thanh | 4350.0 | 2610.00 | 1740.00 | 870.00 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | 2610.00 | 1566.000 | 1044.000 | 522.000 | tại đô thị |
| 594 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Hùng Vương MAP - 594 | Cầu 30 Tháng 4 | Nguyễn Tri Phương | 4350.0 | 2610.00 | 1740.00 | 870.00 | 3480.00 | 2088.000 | 1392.000 | 696.000 | 2610.00 | 1566.000 | 1044.000 | 522.000 | tại đô thị |
| 595 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Lê Quý Đôn MAP - 595 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Trung Trực | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 596 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Tri Phương MAP - 596 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Chí Thanh | 3050.0 | 1830.00 | 1220.00 | 610.00 | 2440.00 | 1464.000 | 976.000 | 488.000 | 1830.00 | 1098.000 | 732.000 | 366.000 | tại đô thị |
| 597 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Lê Hồng Phong MAP - 597 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Trung Trực | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 598 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Lê Hồng Phong MAP - 598 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Chí Thanh | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị |
| 599 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Huệ MAP - 599 | Ngô Quốc Trị | Nguyễn Tri Phương | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 600 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Trung Trực MAP - 600 | Ngô Quốc Trị | Nguyễn Tri Phương | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 601 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 601 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Kênh Hậu | 2250.0 | 1350.00 | 900.00 | 450.00 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | 1350.00 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | tại đô thị |
| 602 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 602 | Cầu Kênh Hậu | Cầu Nàng Mau 2 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 603 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 603 | Cầu Nàng Mau 2 | Ranh xã Vị Thắng | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 604 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Công Trứ MAP - 604 | Nguyễn Tri Phương | Lê Hồng Phong | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị |
| 605 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Du MAP - 605 | Nguyễn Tri Phương | Lê Quý Đôn | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 606 | HUYỆN VỊ THỦY | Phan Bội Châu MAP - 606 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 607 | HUYỆN VỊ THỦY | Phan Chu Trinh MAP - 607 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Du | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 608 | HUYỆN VỊ THỦY | Lê Quý Đôn MAP - 608 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trung Trực | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 609 | HUYỆN VỊ THỦY | Tạ Quang Tỷ MAP - 609 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Đình Chiểu | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 610 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Thái Học MAP - 610 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Đình Chiểu | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 611 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Đình Chiểu MAP - 611 | Nguyễn Tri Phương | Lê Hồng Phong | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 612 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) MAP - 612 | Lê Quý Đôn | Nguyễn Tri Phương | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 613 | HUYỆN VỊ THỦY | Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) MAP - 613 | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 614 | HUYỆN VỊ THỦY | Trần Ngọc Quế (Khu A-B) MAP - 614 | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 615 | HUYỆN VỊ THỦY | Trần Văn Sơn (Khu A-B) MAP - 615 | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 616 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Phan Đình Phùng MAP - 616 | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau) | 1065.0 | 639.00 | 426.00 | 250.00 | 852.00 | 511.200 | 340.800 | 200.000 | 639.00 | 383.400 | 255.600 | 150.000 | tại đô thị |
| 617 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Phan Đình Phùng MAP - 617 | Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau | Cầu Thủ Bổn | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 250.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 200.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 618 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Huệ MAP - 618 | Nguyễn Tri Phương | Cầu Tư Tiềm | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị |
| 619 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường về xã Vị Trung MAP - 619 | Quốc lộ 61 | Ranh xã Vị Trung | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị |
| 620 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Võ Thị Sáu MAP - 620 | Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Tri Phương | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị |
| 621 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau MAP - 621 | Nguyễn Tri Phương | Ranh xã Vị Thắng | 320.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 256.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 192.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 622 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường bờ xáng Nàng Mau MAP - 622 | Cầu Nàng Mau | Kênh Ba Soi | 320.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 256.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 192.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 623 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Thị Định MAP - 623 | Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Tri Phương | 960.0 | 576.00 | 384.00 | 250.00 | 768.00 | 460.800 | 307.200 | 200.000 | 576.00 | 345.600 | 230.400 | 150.000 | tại đô thị |
| 624 | HUYỆN VỊ THỦY | Nội vi Khu dân cư giáo viên MAP - 624 | Các đường nội bộ trong khu | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị | |
| 625 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Hùng Vương nối dài MAP - 625 | Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm | Hết ranh Khu dân cư giáo viên | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 250.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 200.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 626 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Kênh Lộ Làng MAP - 626 | Nguyễn Tri Phương | Giáp ranh xã Vị Thủy | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị |
| 627 | HUYỆN VỊ THỦY | Đường Nguyễn Chí Thanh MAP - 627 | Ngô Quốc Trị | Nguyễn Tri Phương | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 628 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) MAP - 628 | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị | |
| 629 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) MAP - 629 | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị | |
| 630 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) MAP - 630 | Các nền mặt tiền đường số 11 | 3400.0 | 2040.00 | 1360.00 | 680.00 | 2720.00 | 1632.000 | 1088.000 | 544.000 | 2040.00 | 1224.000 | 816.000 | 408.000 | tại đô thị | |
| 631 | HUYỆN VỊ THỦY | Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) MAP - 631 | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị | |
| 632 | THỊ XÃ LONG MỸ | Nguyễn Việt Hồng MAP - 632 | Nguyễn Trung Trực | Đường 30 Tháng 4 | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 633 | THỊ XÃ LONG MỸ | Nguyễn Việt Hồng MAP - 633 | Đường 30 Tháng 4 | Cách Mạng Tháng Tám | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 634 | THỊ XÃ LONG MỸ | Nguyễn Trung Trực MAP - 634 | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 930 | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 635 | THỊ XÃ LONG MỸ | Nguyễn Trung Trực MAP - 635 | Đường tỉnh 930 | Nhà thờ Thánh Tâm | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 636 | THỊ XÃ LONG MỸ | Nguyễn Trung Trực MAP - 636 | Nhà thờ Thánh Tâm | Cống Hai Thiên | 1900.0 | 1140.00 | 760.00 | 380.00 | 1520.00 | 912.000 | 608.000 | 304.000 | 1140.00 | 684.000 | 456.000 | 228.000 | tại đô thị |
| 637 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Hai Bà Trưng MAP - 637 | Nguyễn Trung Trực | Cách Mạng Tháng Tám | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 638 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 30 Tháng 4 MAP - 638 | Nguyễn Huệ | Đường tỉnh 930 | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 639 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 30 Tháng 4 MAP - 639 | Nguyễn Huệ | Vòng xuyến Cách Mạng Tháng Tám | 4500.0 | 2700.00 | 1800.00 | 900.00 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | 2700.00 | 1620.000 | 1080.000 | 540.000 | tại đô thị |
| 640 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 30 Tháng 4 MAP - 640 | Quốc lộ 61B | Cách Mạng Tháng Tám | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 641 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Văn Trỗi MAP - 641 | Nguyễn Trung Trực | Cách Mạng Tháng Tám | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 642 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Võ Thị Sáu MAP - 642 | Nguyễn Trung Trực | Cách Mạng Tháng Tám | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 643 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Cách Mạng Tháng Tám MAP - 643 | Đường 3 Tháng 2 | Trần Phú | 4500.0 | 2700.00 | 1800.00 | 900.00 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | 2700.00 | 1620.000 | 1080.000 | 540.000 | tại đô thị |
| 644 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Cách Mạng Tháng Tám MAP - 644 | Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 645 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Cách Mạng Tháng Tám MAP - 645 | Chiêm Thành Tấn | Đường tỉnh 930 | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 646 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 646 | Nguyễn Văn Trỗi | Chiêm Thành Tấn | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 647 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 3 Tháng 2 MAP - 647 | Cầu Trà Ban | Cách Mạng Tháng Tám | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 648 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 3 Tháng 2 MAP - 648 | Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Long Mỹ | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại đô thị |
| 649 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường 3 Tháng 2 MAP - 649 | Cầu Long Mỹ | Kênh Ba Nghiệp | 1450.0 | 870.00 | 580.00 | 290.00 | 1160.00 | 696.000 | 464.000 | 232.000 | 870.00 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | tại đô thị |
| 650 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Huệ MAP - 650 | Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Phú Xuyên | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 651 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Huệ MAP - 651 | Cầu Phú Xuyên | Phạm Văn Nhờ | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 652 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Huệ MAP - 652 | Phạm Văn Nhờ | Đường dự mở | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 653 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 653 | Ngã ba Vĩnh Tường | Cầu Giồng Sao | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại đô thị |
| 654 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 654 | Cầu Giồng Sao | Cầu lộ Ba Suy | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 655 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 655 | Cầu lộ Ba Suy | Cầu Long Bình | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại đô thị |
| 656 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 656 | Cầu Long Bình | Vòng xuyến | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị |
| 657 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 657 | Vòng xuyến | Cầu Long Mỹ | 2300.0 | 1380.00 | 920.00 | 460.00 | 1840.00 | 1104.000 | 736.000 | 368.000 | 1380.00 | 828.000 | 552.000 | 276.000 | tại đô thị |
| 658 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 658 | Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 61B (Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ) | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 659 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B MAP - 659 | Vòng xuyến | Hết đường mặt tiền trường cấp 3 | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 660 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B MAP - 660 | Các đường nội bộ còn lại | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị | |
| 661 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường vào cầu Vịnh Rẫy MAP - 661 | Nhà Năm Thế | Cầu Long Mỹ | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 662 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường vào cầu Vịnh Rẫy MAP - 662 | Cầu Long Mỹ | Cầu Vịnh Rẫy | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 663 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 663 | Vòng xuyến | Cầu Ba Ly | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 664 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Trần Phú MAP - 664 | Cầu Trà Ban | Cách Mạng Tháng Tám | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 665 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 665 | Nguyễn Trung Trực | Cách Mạng Tháng Tám | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 666 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 666 | Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị |
| 667 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 667 | Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 668 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Phạm Văn Nhờ MAP - 668 | Trần Hưng Đạo | Đập Bờ Dừa | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 669 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Phạm Văn Nhờ MAP - 669 | Đập Bờ Dừa | Cầu Nước Đục | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 670 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An MAP - 670 | Cầu Nước Đục | Khu vực Bình An, phường Bình Thạnh | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 250.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 200.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 671 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu vực 5, phường Thuận An MAP - 671 | Bến đò Sông Cái Lớn | Kênh Chín Mốc | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 672 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu vực 5, phường Thuận An MAP - 672 | Kênh Chín Mốc | Trạm Bơm khu vực 5 | 550.0 | 330.00 | 250.00 | 250.00 | 440.00 | 264.000 | 200.000 | 200.000 | 330.00 | 198.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 673 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu vực 5, phường Thuận An MAP - 673 | Trạm Bơm khu vực 5 | Cầu Trắng | 650.0 | 390.00 | 260.00 | 250.00 | 520.00 | 312.000 | 208.000 | 200.000 | 390.00 | 234.000 | 156.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 674 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 674 | Cầu Trà Ban | Cách Mạng Tháng Tám | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 675 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 675 | Cách Mạng Tháng Tám | Chùa Ba Cô | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị |
| 676 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 676 | Chùa Ba Cô | Am Cô Năm | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 677 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 677 | Am Cô Năm | Cầu Quan Ba | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 678 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Quốc Thanh MAP - 678 | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Khu dân cư khu vực 2 | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 679 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Nguyễn Quốc Thanh MAP - 679 | Khu dân cư khu vực 2 | Cách Mạng Tháng Tám | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 680 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B MAP - 680 | Ranh xã Tân Phú | Cầu Tám Cựa | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 681 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B MAP - 681 | Cầu Tám Cựa | Cầu Ván | 350.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 280.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 210.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 682 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B MAP - 682 | Ngã tư Long Khánh | Cầu Xẻo Xu (ranh xã Phương Phú) | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 683 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 928B MAP - 683 | Đường Xẻo Cỏ Quản lộ Phụng Hiệp | Ngã tư Long Khánh | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 684 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng MAP - 684 | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) | Kênh Tư Kiến (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp) | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 685 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng MAP - 685 | Kênh Tư Kiến | Ranh xã Phương Phú (cặp kênh Quản lộ Phụng Hiệp) | 350.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 280.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 210.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 686 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng MAP - 686 | Kênh Tư Tiên | Ranh Phường 2 (Thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 687 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng MAP - 687 | Cầu Tám Cựa | Kênh Quản lộ Phụng Hiệp | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 688 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm phường Trà Lồng MAP - 688 | Cầu Xẻo Xu | Cầu Ba Giáp (ranh xã Tân Phú) | 350.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 280.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 210.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 689 | THỊ XÃ LONG MỸ | Chợ phường Trà Lồng MAP - 689 | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị | |
| 690 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An MAP - 690 | Các nền mặt tiền đường Cách Mạng Tháng Tám | 4500.0 | 2700.00 | 1800.00 | 900.00 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | 2700.00 | 1620.000 | 1080.000 | 540.000 | tại đô thị | |
| 691 | THỊ XÃ LONG MỸ | Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An MAP - 691 | Các nền vị trí còn lại | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị | |
| 692 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường Khu vực Bình Thạnh B, phường Bình Thạnh MAP - 692 | Cầu Ba Ly | Phạm Văn Nhờ | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 693 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61 MAP - 693 | Ranh huyện Vị Thủy | Kênh Sáu Điển | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại đô thị |
| 694 | THỊ XÃ LONG MỸ | Quốc lộ 61B MAP - 694 | Đoạn tránh trung tâm thị xã Long Mỹ | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị | |
| 695 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m) MAP - 695 | Nhà Bảy Trường | Cách Mạng Tháng Tám | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 696 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m) MAP - 696 | Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 250.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 200.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 697 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường tỉnh 930B (lộ bê tông 2m) MAP - 697 | Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 698 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu MAP - 698 | Cầu Giồng Sao | Cầu Út Tiếu | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 699 | THỊ XÃ LONG MỸ | Đường nối vào Trường Mẫu Giáo Phượng Hồng MAP - 699 | Quốc lộ 61 | Rạch Giồng Sao | 750.0 | 450.00 | 300.00 | 250.00 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 450.00 | 270.000 | 180.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 700 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít MAP - 700 | Cầu Giồng Sao | Cầu Nốc Mít | 750.0 | 450.00 | 300.00 | 250.00 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 450.00 | 270.000 | 180.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 701 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến cặp kênh Xáng Nàng Mau II MAP - 701 | Khu vưc Bình Thạnh B | Cầu Ba Suy | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 702 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Kênh Tắc MAP - 702 | Quốc lộ 61B | Kênh Ông Cả | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 703 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Kênh Tắc MAP - 703 | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Lái Hiếu | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 704 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu MAP - 704 | Cầu Vịnh Rẫy | Kênh Tắc | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 705 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Cặp Sông Cái Lớn MAP - 705 | Cầu Vịnh Rẫy | Bến đò Chín Mun | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 706 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Lý Vàng MAP - 706 | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 707 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) MAP - 707 | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 708 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) MAP - 708 | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 709 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Cặp kênh Ông Cả MAP - 709 | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 710 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Cặp Kênh Hồ Tỷ MAP - 710 | Kênh Tắc | Quốc lộ 61B | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 711 | THỊ XÃ LONG MỸ | Tuyến Chủ Mỹ MAP - 711 | Sông Cái Lớn | Kênh Xáng Lái Hiếu | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 712 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Bạch Đằng MAP - 712 | Cầu Phụng Hiệp | Cầu Đen | 10500.0 | 6300.00 | 4200.00 | 2100.00 | 8400.00 | 5040.000 | 3360.000 | 1680.000 | 6300.00 | 3780.000 | 2520.000 | 1260.000 | tại đô thị |
| 713 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Hưng Đạo MAP - 713 | Hùng Vương | Lê Lợi | 13900.0 | 8340.00 | 5560.00 | 2780.00 | 11120.00 | 6672.000 | 4448.000 | 2224.000 | 8340.00 | 5004.000 | 3336.000 | 1668.000 | tại đô thị |
| 714 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Lê Lợi MAP - 714 | Trần Hưng Đạo | Cầu Xẻo Vông | 13900.0 | 8340.00 | 5560.00 | 2780.00 | 11120.00 | 6672.000 | 4448.000 | 2224.000 | 8340.00 | 5004.000 | 3336.000 | 1668.000 | tại đô thị |
| 715 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Lý Thường Kiệt MAP - 715 | Hùng Vương | Lê Lợi | 13900.0 | 8340.00 | 5560.00 | 2780.00 | 11120.00 | 6672.000 | 4448.000 | 2224.000 | 8340.00 | 5004.000 | 3336.000 | 1668.000 | tại đô thị |
| 716 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Triệu Ẩu MAP - 716 | Hùng Vương | Lê Lợi | 11900.0 | 7140.00 | 4760.00 | 2380.00 | 9520.00 | 5712.000 | 3808.000 | 1904.000 | 7140.00 | 4284.000 | 2856.000 | 1428.000 | tại đô thị |
| 717 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Mạc Đĩnh Chi MAP - 717 | Trần Hưng Đạo | Lý Thường Kiệt | 11900.0 | 7140.00 | 4760.00 | 2380.00 | 9520.00 | 5712.000 | 3808.000 | 1904.000 | 7140.00 | 4284.000 | 2856.000 | 1428.000 | tại đô thị |
| 718 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Mạc Đĩnh Chi MAP - 718 | Lê Lợi | Hùng Vương | 11900.0 | 7140.00 | 4760.00 | 2380.00 | 9520.00 | 5712.000 | 3808.000 | 1904.000 | 7140.00 | 4284.000 | 2856.000 | 1428.000 | tại đô thị |
| 719 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 719 | Đường Bạch Đằng | Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị |
| 720 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 720 | Đường Bạch Đằng | Siêu thị Co.opmart | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị |
| 721 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 721 | Siêu Thị Co.opmart | Đường Phạm Hùng | 15000.0 | 9000.00 | 6000.00 | 3000.00 | 12000.00 | 7200.000 | 4800.000 | 2400.000 | 9000.00 | 5400.000 | 3600.000 | 1800.000 | tại đô thị |
| 722 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 722 | Phạm Hùng | Cầu Cái Đôi | 12000.0 | 7200.00 | 4800.00 | 2400.00 | 9600.00 | 5760.000 | 3840.000 | 1920.000 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | tại đô thị |
| 723 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 723 | Cầu Cái Đôi | Đường 3 Tháng 2 | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị |
| 724 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 724 | Đường Trương Thị Hoa | Đường 3 Tháng 2 | 7900.0 | 4740.00 | 3160.00 | 1580.00 | 6320.00 | 3792.000 | 2528.000 | 1264.000 | 4740.00 | 2844.000 | 1896.000 | 948.000 | tại đô thị |
| 725 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 725 | Đường 3 Tháng 2 | Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 726 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 726 | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Cầu Chữ Y | 2900.0 | 1740.00 | 1160.00 | 580.00 | 2320.00 | 1392.000 | 928.000 | 464.000 | 1740.00 | 1044.000 | 696.000 | 348.000 | tại đô thị |
| 727 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hùng Vương MAP - 727 | Cầu Chữ Y | Ranh tỉnh Sóc Trăng | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 728 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 728 | Hùng Vương (phường Ngã Bảy) | Hùng Vương (phường Hiệp Thành) | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại đô thị |
| 729 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 3 Tháng 2 MAP - 729 | Cầu Sóc Trăng | Cầu Hai Dưỡng | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 730 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Minh Quang MAP - 730 | Hùng Vương | Lê Hồng Phong | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 731 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Minh Quang MAP - 731 | Lê Hồng Phong | Ranh xã Đại Thành | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị |
| 732 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 732 | Cầu Đen | Trung tâm Y tế thị xã | 5900.0 | 3540.00 | 2360.00 | 1180.00 | 4720.00 | 2832.000 | 1888.000 | 944.000 | 3540.00 | 2124.000 | 1416.000 | 708.000 | tại đô thị |
| 733 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 733 | Trung tâm Y tế thị xã | Cây Xăng Lê Phát | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 734 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 30 Tháng 4 MAP - 734 | Cây Xăng Lê Phát | Cầu Sậy Niếu | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 735 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Trãi MAP - 735 | Cầu Xẻo Vông | Đường 30 Tháng 4 | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị |
| 736 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Phạm Hùng MAP - 736 | Hùng Vương | Nguyễn Minh Quang | 12000.0 | 7200.00 | 4800.00 | 2400.00 | 9600.00 | 5760.000 | 3840.000 | 1920.000 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | tại đô thị |
| 737 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Lê Hồng Phong MAP - 737 | Đường số 1 (khu đô thị mới) | Phạm Hùng | 9000.0 | 5400.00 | 3600.00 | 1800.00 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | 5400.00 | 3240.000 | 2160.000 | 1080.000 | tại đô thị |
| 738 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Lê Hồng Phong MAP - 738 | Phạm Hùng | Chợ nổi | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 739 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Huệ MAP - 739 | Hùng Vương | Lê Hồng Phong | 12000.0 | 7200.00 | 4800.00 | 2400.00 | 9600.00 | 5760.000 | 3840.000 | 1920.000 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | tại đô thị |
| 740 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Châu Văn Liêm MAP - 740 | Phạm Hùng | Đoàn Văn Chia | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 741 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Đoàn Văn Chia MAP - 741 | Hùng Vương | Lê Hồng Phong | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 742 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Phan Đình Phùng MAP - 742 | Hùng Vương | Lê Hồng Phong | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 743 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Thị Minh Khai MAP - 743 | Đường số 1 (khu đô thị mới) | Siêu thị Co.opmart | 12000.0 | 7200.00 | 4800.00 | 2400.00 | 9600.00 | 5760.000 | 3840.000 | 1920.000 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | tại đô thị |
| 744 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Văn Nết MAP - 744 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 745 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Thị Xem MAP - 745 | Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 746 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trương Thị Hoa MAP - 746 | Cầu Phụng Hiệp | Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | 4500.0 | 2700.00 | 1800.00 | 900.00 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | 2700.00 | 1620.000 | 1080.000 | 540.000 | tại đô thị |
| 747 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Nam Phú MAP - 747 | Hùng Vương | Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 748 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Nam Phú MAP - 748 | Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành | Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 749 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Trần Nam Phú MAP - 749 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) | Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 750 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Ngô Quyền MAP - 750 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 751 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi MAP - 751 | Cầu Đình | Cầu Xẻo Môn | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 752 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi MAP - 752 | Cầu Xẻo Môn | Kênh Hai Vàng | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 753 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi MAP - 753 | Kênh Hai Vàng | Kênh Tám Nhái | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 754 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi MAP - 754 | Cầu Đình | Cầu Xẻo Vông | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 755 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi MAP - 755 | Cầu Xẻo Vông | Kinh Tám Nhái | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 756 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Cao Thắng MAP - 756 | Đường 1 tháng 5 | Ranh tỉnh Sóc Trăng | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 757 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường 1 Tháng 5 MAP - 757 | Cầu 1 tháng 5 | Đường 3 tháng 2 | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 758 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Hoàng Hoa Thám MAP - 758 | Cầu Chữ Y | Ranh huyện Phụng Hiệp | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 759 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Khu vực Doi Chành MAP - 759 | Cầu 1 tháng 5 | Công ty phân Bón Đậm đặc | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 760 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Triệu Vĩnh Tường MAP - 760 | Cầu Sậy Niếu | UBND phường Lái Hiếu | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 761 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng MAP - 761 | Đầu Doi | Kênh Mười Tấn | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 762 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng MAP - 762 | Kênh Mười Tấn | Kênh Hậu Giang 3 | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 763 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng MAP - 763 | Đầu Doi | Kênh Hai Chắc | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 764 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng MAP - 764 | Kênh Hai Chắc | Cầu Mười Lê | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 765 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng MAP - 765 | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Hai Dưỡng | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 766 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Cầu Cái Đôi MAP - 766 | Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) | Cầu Cái Đôi Trong | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 767 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Cầu Cái Đôi MAP - 767 | Cầu Cái Đôi Trong | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 768 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Cầu Cái Đôi MAP - 768 | Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) | Hồ Xáng Thổi | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 769 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Cầu Cái Đôi MAP - 769 | Hồ Xáng Thổi | Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 770 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Thị Định MAP - 770 | Kênh Lái Hiếu | Cầu Mười Lê | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 771 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Khu tái định cư phường Hiệp Thành MAP - 771 | Nội vi khu tái định cư | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 772 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến Kênh Tám Nhái MAP - 772 | Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) | Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 773 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Một Ngàn MAP - 773 | Đường Nguyễn Thị Định | Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 774 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Lộ kênh Bà Khả MAP - 774 | Cống Gió (đường Hùng Vương) | Giáp ranh xã Đại Thành | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 775 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Lộ kênh Sáu Mầu MAP - 775 | Nút giao Hiệp Thành | Đập Năm Để | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 776 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn Du MAP - 776 | Hùng Vương | Trần Nam Phú | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 777 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Nguyễn Trung Trực MAP - 777 | Cầu Đen | Cầu Xẻo Môn | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 778 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Nguyễn Trung Trực MAP - 778 | Cầu Xẻo Môn | Triệu Vĩnh Tường | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 779 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) MAP - 779 | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 780 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh MAP - 780 | Siêu Thị Co.opmart | Đường Nguyễn Minh Quang | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 781 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường kênh Sáu Láo MAP - 781 | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 782 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Lương Chí MAP - 782 | Phạm Hùng | Nguyễn Huệ | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 783 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Nguyễn An Ninh MAP - 783 | Phạm Hùng | Nguyễn Huệ | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị |
| 784 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường Vũ Đình Liệu MAP - 784 | Phạm Hùng | Nguyễn Huệ | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị |
| 785 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Đường số 1 (khu đô thị Nguyễn Huệ) MAP - 785 | Phạm Hùng | Nguyễn Huệ | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị |
| 786 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Các tuyến đường trong khu đô thị mới MAP - 786 | Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 7000.0 | 4200.00 | 2800.00 | 1400.00 | 5600.00 | 3360.000 | 2240.000 | 1120.000 | 4200.00 | 2520.000 | 1680.000 | 840.000 | tại đô thị | |
| 787 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) MAP - 787 | Đường số 7,8 | 9000.0 | 5400.00 | 3600.00 | 1800.00 | 7200.00 | 4320.000 | 2880.000 | 1440.000 | 5400.00 | 3240.000 | 2160.000 | 1080.000 | tại đô thị | |
| 788 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) MAP - 788 | Đường số 2, 3, 6 | 10000.0 | 6000.00 | 4000.00 | 2000.00 | 8000.00 | 4800.000 | 3200.000 | 1600.000 | 6000.00 | 3600.000 | 2400.000 | 1200.000 | tại đô thị | |
| 789 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) MAP - 789 | Đường số 2, 4 | 8000.0 | 4800.00 | 3200.00 | 1600.00 | 6400.00 | 3840.000 | 2560.000 | 1280.000 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | tại đô thị | |
| 790 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 790 | Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt | Cầu Kênh Giữa | 3800.0 | 2280.00 | 1520.00 | 760.00 | 3040.00 | 1824.000 | 1216.000 | 608.000 | 2280.00 | 1368.000 | 912.000 | 456.000 | tại đô thị |
| 791 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 791 | Cầu Kênh Giữa | Hết cây xăng Mỹ Tân | 2900.0 | 1740.00 | 1160.00 | 580.00 | 2320.00 | 1392.000 | 928.000 | 464.000 | 1740.00 | 1044.000 | 696.000 | 348.000 | tại đô thị |
| 792 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 792 | Cây Xăng Mỹ Tân | Cống Mười Thành | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 793 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Quốc lộ 61 MAP - 793 | Cống Mười Thành | Cống Hai Bình | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị |
| 794 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) MAP - 794 | Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca | Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 795 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) MAP - 795 | Chùa Long Hòa Tự | Giáp ranh xã Hòa An | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 796 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 796 | Cầu Kênh Tây | Ranh lộ 26/3 | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại đô thị |
| 797 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 797 | Hết ranh lộ 26/3 | Ranh Cầu vượt Cây Dương | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị |
| 798 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 798 | Hết ranh Cầu vượt Cây Dương | Giáp đường Đoàn Văn Chia | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 799 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 799 | Đường số 5 | Đường Nguyễn Thị Phấn | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 800 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 800 | Đường Nguyễn Thị Phấn | Đường Hùng Vương | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 801 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) MAP - 801 | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh T82 | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 802 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) MAP - 802 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 803 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 3 Tháng 2 MAP - 803 | Nguyễn Văn Nết | Cầu Lái Hiếu | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 804 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường 3 Tháng 2 MAP - 804 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đoàn Văn Chia | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 805 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) MAP - 805 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 29 | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 806 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) MAP - 806 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 29 | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 807 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) MAP - 807 | Đường số 29 | Đường số 20 | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 808 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Minh Quang MAP - 808 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 809 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) MAP - 809 | Đường số 37 (Bến đò) | Kênh Hai Hùng | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 810 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) MAP - 810 | Kênh Hai Hùng | Cầu Kênh Châu bộ | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 250.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 200.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 811 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) MAP - 811 | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) | Đường 3 Tháng 2 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 812 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) MAP - 812 | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Huỳnh Thiện | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 813 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) MAP - 813 | Kênh Huỳnh Thiện | Kênh Trường học | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 814 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) MAP - 814 | Đường 3 Tháng 2 | Đường số 22 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 815 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Hùng Vương (đường số 31) MAP - 815 | Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) | Đường 3 Tháng 2 | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 816 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Hùng Vương (đường số 31) MAP - 816 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 817 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Hùng Vương (đường số 31) MAP - 817 | Đường số 5 | Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 818 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 29 MAP - 818 | Nguyễn Văn Quang | Đường số 22 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 819 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Trương Thị Hoa MAP - 819 | Đường số 29 | Đường số 20 | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 820 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương MAP - 820 | Đường 30 Tháng 4 | Ranh khu dân cư | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 821 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương MAP - 821 | Các đường nội bộ còn lại | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 822 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng MAP - 822 | Cầu mới Mười Biếu | Cầu Bùi Kiệm | 470.0 | 282.00 | 250.00 | 250.00 | 376.00 | 225.600 | 200.000 | 200.000 | 282.00 | 169.200 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 823 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) MAP - 823 | Kênh Năm Bài | Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | 750.0 | 450.00 | 300.00 | 250.00 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 450.00 | 270.000 | 180.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 824 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 928 MAP - 824 | UBND thị trấn Búng Tàu | Cầu mới Mười Biếu | 520.0 | 312.00 | 250.00 | 250.00 | 416.00 | 249.600 | 200.000 | 200.000 | 312.00 | 187.200 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 825 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 929 MAP - 825 | Cầu mới Mười Biếu | Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 450.0 | 270.00 | 250.00 | 250.00 | 360.00 | 216.000 | 200.000 | 200.000 | 270.00 | 162.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 826 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường tỉnh 930 MAP - 826 | Cầu mới Mười Biếu | Cầu Ranh Án | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 827 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường lộ chợ Búng Tàu MAP - 827 | Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu | Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) | 875.0 | 525.00 | 350.00 | 250.00 | 700.00 | 420.000 | 280.000 | 200.000 | 525.00 | 315.000 | 210.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 828 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường lộ chợ Búng Tàu MAP - 828 | Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) | Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | 875.0 | 525.00 | 350.00 | 250.00 | 700.00 | 420.000 | 280.000 | 200.000 | 525.00 | 315.000 | 210.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 829 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường lộ chợ Búng Tàu MAP - 829 | Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu | Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) | 440.0 | 264.00 | 250.00 | 250.00 | 352.00 | 211.200 | 200.000 | 200.000 | 264.00 | 158.400 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 830 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường lộ chợ Búng Tàu MAP - 830 | Cầu mới Mười Biếu | Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 375.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 300.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 225.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 831 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu MAP - 831 | Ranh nhà lồng chợ | Ranh đất Hai Thành | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 832 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ thị trấn Kinh Cùng MAP - 832 | Cầu Kênh giữa | Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị |
| 833 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ thị trấn Kinh Cùng MAP - 833 | Cầu Kênh chợ | Đường xuống Nhà máy nước | 3300.0 | 1980.00 | 1320.00 | 660.00 | 2640.00 | 1584.000 | 1056.000 | 528.000 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | tại đô thị |
| 834 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ thị trấn Kinh Cùng MAP - 834 | Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng | Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | 3300.0 | 1980.00 | 1320.00 | 660.00 | 2640.00 | 1584.000 | 1056.000 | 528.000 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | tại đô thị |
| 835 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Chợ thị trấn Kinh Cùng MAP - 835 | Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên | Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | 3300.0 | 1980.00 | 1320.00 | 660.00 | 2640.00 | 1584.000 | 1056.000 | 528.000 | 1980.00 | 1188.000 | 792.000 | 396.000 | tại đô thị |
| 836 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ MAP - 836 | Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) | 3700.0 | 2220.00 | 1480.00 | 740.00 | 2960.00 | 1776.000 | 1184.000 | 592.000 | 2220.00 | 1332.000 | 888.000 | 444.000 | tại đô thị | |
| 837 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ MAP - 837 | Đường nhựa 2,5m | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị | |
| 838 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường xuống Nhà máy nước MAP - 838 | Quốc lộ 61 | Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | 3700.0 | 2220.00 | 1480.00 | 740.00 | 2960.00 | 1776.000 | 1184.000 | 592.000 | 2220.00 | 1332.000 | 888.000 | 444.000 | tại đô thị |
| 839 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt MAP - 839 | Quốc lộ 61 | Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | 3700.0 | 2220.00 | 1480.00 | 740.00 | 2960.00 | 1776.000 | 1184.000 | 592.000 | 2220.00 | 1332.000 | 888.000 | 444.000 | tại đô thị |
| 840 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường vào khu bờ Tràm MAP - 840 | Ranh khu vượt lũ Cây Dương | Lộ Kênh Bờ Tràm | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 841 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 22 MAP - 841 | Nguyễn Văn Quang | Hùng Vương | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 842 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú MAP - 842 | Quốc lộ 61 | Cầu Bảy Chồn | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 843 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 20 MAP - 843 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 1300.0 | 780.00 | 520.00 | 260.00 | 1040.00 | 624.000 | 416.000 | 208.000 | 780.00 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | tại đô thị |
| 844 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 23 MAP - 844 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 845 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 25 MAP - 845 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 846 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 27 MAP - 846 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 847 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường Nguyễn Văn Thép MAP - 847 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị |
| 848 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) MAP - 848 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 849 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) MAP - 849 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 850 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) MAP - 850 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 851 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) MAP - 851 | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 852 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) MAP - 852 | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 853 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 1 MAP - 853 | Đường số 5 | Đường số 6 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 854 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 5 MAP - 854 | Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 855 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 6 MAP - 855 | Đường Hùng Vương | Đường số 1 | 1700.0 | 1020.00 | 680.00 | 340.00 | 1360.00 | 816.000 | 544.000 | 272.000 | 1020.00 | 612.000 | 408.000 | 204.000 | tại đô thị |
| 856 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp MAP - 856 | Đường số 22 | Đường số 4 | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 857 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp MAP - 857 | Đường số 5 dự mở | Hết lộ nhựa | 1200.0 | 720.00 | 480.00 | 250.00 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 858 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) MAP - 858 | Bưu điện thị trấn Cái Tắc | Cầu Tàu | 4320.0 | 2592.00 | 1728.00 | 864.00 | 3456.00 | 2073.600 | 1382.400 | 691.200 | 2592.00 | 1555.200 | 1036.800 | 518.400 | tại đô thị |
| 859 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc MAP - 859 | Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị | |
| 860 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) MAP - 860 | Cầu Đất Sét | Hết Nhà thờ Cái Tắc | 5880.0 | 3528.00 | 2352.00 | 1176.00 | 4704.00 | 2822.400 | 1881.600 | 940.800 | 3528.00 | 2116.800 | 1411.200 | 705.600 | tại đô thị |
| 861 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 1A MAP - 861 | Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) | Trại gà Chị Ngộ (ấp Long An B) | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 862 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 1A MAP - 862 | Trại gà Chị Ngộ (ấp Long An B) | Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 863 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) MAP - 863 | Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Tắc | 6000.0 | 3600.00 | 2400.00 | 1200.00 | 4800.00 | 2880.000 | 1920.000 | 960.000 | 3600.00 | 2160.000 | 1440.000 | 720.000 | tại đô thị |
| 864 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) MAP - 864 | Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 865 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Chùa Khmer MAP - 865 | Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cống Cả Bảo | 4200.0 | 2520.00 | 1680.00 | 840.00 | 3360.00 | 2016.000 | 1344.000 | 672.000 | 2520.00 | 1512.000 | 1008.000 | 504.000 | tại đô thị |
| 866 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Đỗ Văn Trạng (Tuyến cặp Sông Ba Láng hướng về Quốc lộ 1A) MAP - 866 | Cầu Đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Cầu Sắt (đường Chùa Khmer, trại chăn nuôi) | 745.0 | 447.00 | 298.00 | 250.00 | 596.00 | 357.600 | 238.400 | 200.000 | 447.00 | 268.200 | 178.800 | 150.000 | tại đô thị |
| 867 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) MAP - 867 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | 4150.0 | 2490.00 | 1660.00 | 830.00 | 3320.00 | 1992.000 | 1328.000 | 664.000 | 2490.00 | 1494.000 | 996.000 | 498.000 | tại đô thị |
| 868 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 868 | Cầu 500 | Kênh 1.000 | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 869 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Chiêm Thành Tấn MAP - 869 | Cầu 500 | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 870 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) MAP - 870 | Kênh 1.000 | Ranh xã Nhơn Nghĩa A | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 871 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) MAP - 871 | Kênh 1000 | Ranh xã Tân Hòa | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 872 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Tầm Vu MAP - 872 | Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường 30 tháng 4 | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 873 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Tầm Vu MAP - 873 | Đường 30 tháng 4 | Kênh Tư Bùi | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 874 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Tầm Vu MAP - 874 | Kênh Tư Bùi | Kênh Ba Bọng | 2100.0 | 1260.00 | 840.00 | 420.00 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | 1260.00 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | tại đô thị |
| 875 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Tầm Vu MAP - 875 | Kênh Ba Bọng | Ranh huyện Phụng Hiệp | 1600.0 | 960.00 | 640.00 | 320.00 | 1280.00 | 768.000 | 512.000 | 256.000 | 960.00 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | tại đô thị |
| 876 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) MAP - 876 | Tầm Vu | Kênh 500 | 5000.0 | 3000.00 | 2000.00 | 1000.00 | 4000.00 | 2400.000 | 1600.000 | 800.000 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | tại đô thị |
| 877 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) MAP - 877 | Kênh 500 | Kênh 1.000 | 3500.0 | 2100.00 | 1400.00 | 700.00 | 2800.00 | 1680.000 | 1120.000 | 560.000 | 2100.00 | 1260.000 | 840.000 | 420.000 | tại đô thị |
| 878 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 3 tháng 2 (lộ 37) MAP - 878 | Cầu Tân Hiệp | Nguyễn Trung Trực | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 879 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) MAP - 879 | Cầu Xáng Mới | Đường 30 tháng 4 | 1450.0 | 870.00 | 580.00 | 290.00 | 1160.00 | 696.000 | 464.000 | 232.000 | 870.00 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | tại đô thị |
| 880 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) MAP - 880 | Đường 30 tháng 4 | Quốc lộ 61C | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 881 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) MAP - 881 | Nguyễn Trung Trực | Cầu Tân Hiệp | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 882 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) MAP - 882 | Cầu Tân Hiệp | Kênh 500 | 2600.0 | 1560.00 | 1040.00 | 520.00 | 2080.00 | 1248.000 | 832.000 | 416.000 | 1560.00 | 936.000 | 624.000 | 312.000 | tại đô thị |
| 883 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) MAP - 883 | Kênh 500 | Đường Nguyễn Việt Dũng | 3200.0 | 1920.00 | 1280.00 | 640.00 | 2560.00 | 1536.000 | 1024.000 | 512.000 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | tại đô thị |
| 884 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) MAP - 884 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Kênh 1.000 | 2250.0 | 1350.00 | 900.00 | 450.00 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | 1350.00 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | tại đô thị |
| 885 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Việt Dũng MAP - 885 | Quốc lộ 61C | Kênh Ba Thước | 1800.0 | 1080.00 | 720.00 | 360.00 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 1080.00 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | tại đô thị |
| 886 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Việt Dũng MAP - 886 | Kênh Ba Thước | Đường 30 tháng 4 | 2400.0 | 1440.00 | 960.00 | 480.00 | 1920.00 | 1152.000 | 768.000 | 384.000 | 1440.00 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | tại đô thị |
| 887 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Việt Dũng MAP - 887 | Đường 30 tháng 4 | Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) | 2250.0 | 1350.00 | 900.00 | 450.00 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | 1350.00 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | tại đô thị |
| 888 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Việt Dũng MAP - 888 | Kênh Xáng Xà No | Ranh xã Trường Long A | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 889 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) MAP - 889 | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 890 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) MAP - 890 | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 891 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) MAP - 891 | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 892 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) MAP - 892 | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 893 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) MAP - 893 | Ranh xã Thạnh Xuân | Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) | 3000.0 | 1800.00 | 1200.00 | 600.00 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | 1800.00 | 1080.000 | 720.000 | 360.000 | tại đô thị |
| 894 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) MAP - 894 | Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) | Cầu Ba Láng | 4000.0 | 2400.00 | 1600.00 | 800.00 | 3200.00 | 1920.000 | 1280.000 | 640.000 | 2400.00 | 1440.000 | 960.000 | 480.000 | tại đô thị |
| 895 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) MAP - 895 | Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) | Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) | 3990.0 | 2394.00 | 1596.00 | 798.00 | 3192.00 | 1915.200 | 1276.800 | 638.400 | 2394.00 | 1436.400 | 957.600 | 478.800 | tại đô thị |
| 896 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) MAP - 896 | Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 1 | 3990.0 | 2394.00 | 1596.00 | 798.00 | 3192.00 | 1915.200 | 1276.800 | 638.400 | 2394.00 | 1436.400 | 957.600 | 478.800 | tại đô thị |
| 897 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) MAP - 897 | Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 2 | 3990.0 | 2394.00 | 1596.00 | 798.00 | 3192.00 | 1915.200 | 1276.800 | 638.400 | 2394.00 | 1436.400 | 957.600 | 478.800 | tại đô thị |
| 898 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) MAP - 898 | Cầu Sắt Cũ | Ngã ba chợ Rạch Gòi | 3990.0 | 2394.00 | 1596.00 | 798.00 | 3192.00 | 1915.200 | 1276.800 | 638.400 | 2394.00 | 1436.400 | 957.600 | 478.800 | tại đô thị |
| 899 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Chợ Rạch Gòi MAP - 899 | Các đường nội bộ chưa có tên đường | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị | |
| 900 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi MAP - 900 | Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B | 525.0 | 315.00 | 250.00 | 250.00 | 420.00 | 252.000 | 200.000 | 200.000 | 315.00 | 189.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 901 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi MAP - 901 | Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ | 640.0 | 384.00 | 256.00 | 250.00 | 512.00 | 307.200 | 204.800 | 200.000 | 384.00 | 230.400 | 153.600 | 150.000 | tại đô thị | |
| 902 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61C MAP - 902 | Ranh xã Nhơn Nghĩa A | Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 903 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Quốc lộ 61C MAP - 903 | Kênh 5000 | Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 904 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) MAP - 904 | Đoạn 5.000 | Đoạn 6.000 | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 905 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) MAP - 905 | Đoạn 6.000 | Đoạn 6.500 | 900.0 | 540.00 | 360.00 | 250.00 | 720.00 | 432.000 | 288.000 | 200.000 | 540.00 | 324.000 | 216.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 906 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) MAP - 906 | Đoạn 6.500 | Hết khu thương mại 7.000 | 2200.0 | 1320.00 | 880.00 | 440.00 | 1760.00 | 1056.000 | 704.000 | 352.000 | 1320.00 | 792.000 | 528.000 | 264.000 | tại đô thị |
| 907 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Hương Lộ 12 MAP - 907 | Ranh Khu Thương mại 7.000 | Kênh 7.000 | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 908 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Hương Lộ 12 MAP - 908 | Kênh 7.000 | Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 909 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) MAP - 909 | Đoạn 5.000 | Đoạn 6.000 | 480.0 | 288.00 | 250.00 | 250.00 | 384.00 | 230.400 | 200.000 | 200.000 | 288.00 | 172.800 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 910 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) MAP - 910 | Đoạn 6.000 | Đoạn 7.000 | 600.0 | 360.00 | 250.00 | 250.00 | 480.00 | 288.000 | 200.000 | 200.000 | 360.00 | 216.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 911 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) MAP - 911 | Đoạn 7.000 | Đoạn 8.000 | 480.0 | 288.00 | 250.00 | 250.00 | 384.00 | 230.400 | 200.000 | 200.000 | 288.00 | 172.800 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 912 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu dân cư vượt lũ 7.000 MAP - 912 | Cả khu | 800.0 | 480.00 | 320.00 | 250.00 | 640.00 | 384.000 | 256.000 | 200.000 | 480.00 | 288.000 | 192.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 913 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ mới Ba Ngoan MAP - 913 | Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) | Sông Láng Hầm | 960.0 | 576.00 | 384.00 | 250.00 | 768.00 | 460.800 | 307.200 | 200.000 | 576.00 | 345.600 | 230.400 | 150.000 | tại đô thị |
| 914 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường vào khu tập thể cầu đường MAP - 914 | Cả tuyến | 2880.0 | 1728.00 | 1152.00 | 576.00 | 2304.00 | 1382.400 | 921.600 | 460.800 | 1728.00 | 1036.800 | 691.200 | 345.600 | tại đô thị | |
| 915 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Lê Hồng Phong (Đường Công Vụ 8.000) MAP - 915 | Qốc lộ 61C | Kênh Xáng Xà No | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 916 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân MAP - 916 | Đầu Kênh Xáng Xà No | Kênh Trà Ếch | 300.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 240.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 180.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 917 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân MAP - 917 | Kênh Trà Ếch | Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | 300.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 240.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 180.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 918 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) MAP - 918 | Cả khu | 2700.0 | 1620.00 | 1080.00 | 540.00 | 2160.00 | 1296.000 | 864.000 | 432.000 | 1620.00 | 972.000 | 648.000 | 324.000 | tại đô thị | |
| 919 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) MAP - 919 | Cả khu | 2500.0 | 1500.00 | 1000.00 | 500.00 | 2000.00 | 1200.000 | 800.000 | 400.000 | 1500.00 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | tại đô thị | |
| 920 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) MAP - 920 | Quốc lộ 61C | Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp | 300.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 240.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 180.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 921 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) MAP - 921 | Kênh Xáng Xà No | Ranh xã Trường Long Tây | 300.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 240.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 180.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 922 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) MAP - 922 | Đường 3 tháng 2 | Đường 30 tháng 4 | 2800.0 | 1680.00 | 1120.00 | 560.00 | 2240.00 | 1344.000 | 896.000 | 448.000 | 1680.00 | 1008.000 | 672.000 | 336.000 | tại đô thị |
| 923 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) MAP - 923 | Kênh Xáng Xà No | Nguyễn Việt Dũng | 300.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 240.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 180.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 924 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) MAP - 924 | Quốc lộ 61C | Tầm Vu | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 925 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m MAP - 925 | Rạch bà Nhen | Rach chùa | 320.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 256.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 192.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 926 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Hùng Vương MAP - 926 | Ranh xã Đông Phước A | Mốc 1,5km | 1540.0 | 924.00 | 616.00 | 308.00 | 1232.00 | 739.200 | 492.800 | 246.400 | 924.00 | 554.400 | 369.600 | 184.800 | tại đô thị |
| 927 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Hùng Vương MAP - 927 | Mốc 1,5km | Ngã tư Cái Dầu | 3750.0 | 2250.00 | 1500.00 | 750.00 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | 2250.00 | 1350.000 | 900.000 | 450.000 | tại đô thị |
| 928 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Hùng Vương MAP - 928 | Ngã tư Cái Dầu | Cầu Ngã Cạy | 1320.0 | 792.00 | 528.00 | 264.00 | 1056.00 | 633.600 | 422.400 | 211.200 | 792.00 | 475.200 | 316.800 | 158.400 | tại đô thị |
| 929 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Hùng Vương MAP - 929 | Cầu Ngã Cạy | Cầu Cơ Ba | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 930 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường 30 Tháng 4 MAP - 930 | Hùng Vương | Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu) | 1980.0 | 1188.00 | 792.00 | 396.00 | 1584.00 | 950.400 | 633.600 | 316.800 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | tại đô thị |
| 931 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường 3 Tháng 2 MAP - 931 | Khu dân cư | Ngã tư Cái Dầu | 1980.0 | 1188.00 | 792.00 | 396.00 | 1584.00 | 950.400 | 633.600 | 316.800 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | tại đô thị |
| 932 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường 3 Tháng 2 MAP - 932 | Ngã tư Cái Dầu | Cầu Cái Dầu | 3750.0 | 2250.00 | 1500.00 | 750.00 | 3000.00 | 1800.000 | 1200.000 | 600.000 | 2250.00 | 1350.000 | 900.000 | 450.000 | tại đô thị |
| 933 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường 3 Tháng 2 MAP - 933 | Cầu Cái Dầu | Cổng chào Phú Hữu | 1400.0 | 840.00 | 560.00 | 280.00 | 1120.00 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | 840.00 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | tại đô thị |
| 934 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Lê Văn Tám MAP - 934 | Hùng Vương | Đồng Khởi | 1320.0 | 792.00 | 528.00 | 264.00 | 1056.00 | 633.600 | 422.400 | 211.200 | 792.00 | 475.200 | 316.800 | 158.400 | tại đô thị |
| 935 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Nguyễn Văn Quy MAP - 935 | Cầu Xẻo Chồi | Cầu Tràm Bông | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 936 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu) MAP - 936 | Mốc 1,5Km | Cầu Cái Dầu | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 937 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Nguyễn Việt Hồng MAP - 937 | Nguyễn Văn Quy | Đường 3 Tháng 2 | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 938 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Kim Đồng MAP - 938 | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng | Trường Mầm non Ánh Dương | 1100.0 | 660.00 | 440.00 | 250.00 | 880.00 | 528.000 | 352.000 | 200.000 | 660.00 | 396.000 | 264.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 939 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 MAP - 939 | Cả khu | 1125.0 | 675.00 | 450.00 | 250.00 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 200.000 | 675.00 | 405.000 | 270.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 940 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 MAP - 940 | Các thửa đất tiếp giáp Khu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) | 1125.0 | 675.00 | 450.00 | 250.00 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 200.000 | 675.00 | 405.000 | 270.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 941 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (gồm khu cũ và khu mới) MAP - 941 | Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền đường Hùng Vương) | 1980.0 | 1188.00 | 792.00 | 396.00 | 1584.00 | 950.400 | 633.600 | 316.800 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | tại đô thị | |
| 942 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa MAP - 942 | Cầu Cái Muồng (mới) | Đồng Khởi | 1320.0 | 792.00 | 528.00 | 264.00 | 1056.00 | 633.600 | 422.400 | 211.200 | 792.00 | 475.200 | 316.800 | 158.400 | tại đô thị |
| 943 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa MAP - 943 | Đường 3 Tháng 2 | Hùng Vương | 1980.0 | 1188.00 | 792.00 | 396.00 | 1584.00 | 950.400 | 633.600 | 316.800 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | tại đô thị |
| 944 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Đồng Khởi MAP - 944 | Cầu Xẻo Chồi | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1320.0 | 792.00 | 528.00 | 264.00 | 1056.00 | 633.600 | 422.400 | 211.200 | 792.00 | 475.200 | 316.800 | 158.400 | tại đô thị |
| 945 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Đồng Khởi MAP - 945 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Kênh Tân Quới | 625.0 | 375.00 | 250.00 | 250.00 | 500.00 | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 375.00 | 225.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 946 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường về thị trấn Mái Dầm MAP - 946 | Cầu Thông Thuyền | Chợ Mái Dầm | 1210.0 | 726.00 | 484.00 | 250.00 | 968.00 | 580.800 | 387.200 | 200.000 | 726.00 | 435.600 | 290.400 | 150.000 | tại đô thị |
| 947 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) MAP - 947 | Cả khu (không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 948 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu A (nay là thị trấn Mái Dầm) MAP - 948 | Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Thị trấn Mái Dầm (không thuộc các lô nền khu dân cư vượt lũ Thị Trấn Mái Dầm) | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 949 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ Nam Sông Hậu MAP - 949 | Cầu Cái Dầu | Cầu Ngã Bát | 1500.0 | 900.00 | 600.00 | 300.00 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 900.00 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | tại đô thị |
| 950 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ Nam Sông Hậu MAP - 950 | Cầu Ngã Bát | Cầu Mái Dầm | 2600.0 | 1560.00 | 1040.00 | 520.00 | 2080.00 | 1248.000 | 832.000 | 416.000 | 1560.00 | 936.000 | 624.000 | 312.000 | tại đô thị |
| 951 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ Nam Sông Hậu MAP - 951 | Cầu Mái Dầm | Cầu Cái Côn | 2000.0 | 1200.00 | 800.00 | 400.00 | 1600.00 | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 1200.00 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | tại đô thị |
| 952 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu MAP - 952 | Cả khu | 1980.0 | 1188.00 | 792.00 | 396.00 | 1584.00 | 950.400 | 633.600 | 316.800 | 1188.00 | 712.800 | 475.200 | 237.600 | tại đô thị | |
| 953 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Nguyễn Việt Dũng MAP - 953 | Suốt tuyến | 1970.0 | 1182.00 | 788.00 | 394.00 | 1576.00 | 945.600 | 630.400 | 315.200 | 1182.00 | 709.200 | 472.800 | 236.400 | tại đô thị | |
| 954 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Ngô Hữu Hạnh MAP - 954 | Suốt tuyến | 1970.0 | 1182.00 | 788.00 | 394.00 | 1576.00 | 945.600 | 630.400 | 315.200 | 1182.00 | 709.200 | 472.800 | 236.400 | tại đô thị | |
| 955 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Lý Tự Trọng MAP - 955 | Suốt tuyến | 1970.0 | 1182.00 | 788.00 | 394.00 | 1576.00 | 945.600 | 630.400 | 315.200 | 1182.00 | 709.200 | 472.800 | 236.400 | tại đô thị | |
| 956 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Đường Võ Thị Sáu MAP - 956 | Suốt tuyến | 1970.0 | 1182.00 | 788.00 | 394.00 | 1576.00 | 945.600 | 630.400 | 315.200 | 1182.00 | 709.200 | 472.800 | 236.400 | tại đô thị | |
| 957 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Khu trung tâm thương Mại Ngã Sáu MAP - 957 | Cả khu | 1320.0 | 792.00 | 528.00 | 264.00 | 1056.00 | 633.600 | 422.400 | 211.200 | 792.00 | 475.200 | 316.800 | 158.400 | tại đô thị | |
| 958 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 958 | Ranh xã Thuận Hưng | Đoạn đầu đường tránh 930 | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 250.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 200.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 959 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 959 | Đoạn đầu đường tránh 930 | Đoạn cuối đường tránh 930 | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 960 | HUYỆN LONG MỸ | Đường tỉnh 930 MAP - 960 | Đoạn cuối đường tránh 930 | Kênh Trực Thăng | 850.0 | 510.00 | 340.00 | 250.00 | 680.00 | 408.000 | 272.000 | 200.000 | 510.00 | 306.000 | 204.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 961 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Kênh Cái Nhào MAP - 961 | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 962 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 962 | Ranh chợ Kênh 13 | Ngã ba Bảy Kỹ | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 963 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 963 | Ranh chợ Kênh 13 | Kênh Trạm Bơm | 700.0 | 420.00 | 280.00 | 250.00 | 560.00 | 336.000 | 224.000 | 200.000 | 420.00 | 252.000 | 168.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 964 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 964 | Kênh Trạm Bơm | Nhà thông tin ấp 11 | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 965 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 965 | Trường THPT Tây Đô | Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 966 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 966 | UBND thị trấn Vĩnh Viễn | Huyện đội (Sông nước Đục) | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 967 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn MAP - 967 | Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện | Kênh Chín Quyền | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 968 | HUYỆN LONG MỸ | Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) MAP - 968 | Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị | |
| 969 | HUYỆN LONG MỸ | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông MAP - 969 | Đường tỉnh 930 | Đường tỉnh 930B | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 970 | HUYỆN LONG MỸ | Đường số 11 MAP - 970 | Kênh 13 | Kênh Củ Tre | 500.0 | 300.00 | 250.00 | 250.00 | 400.00 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 300.00 | 180.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 971 | HUYỆN LONG MỸ | Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) MAP - 971 | Kênh Trực Thăng | Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) | 400.0 | 250.00 | 250.00 | 250.00 | 320.00 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 240.00 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | tại đô thị |
| 972 | HUYỆN LONG MỸ | Đường nội ô trung tâm huyện MAP - 972 | Đầu đường tránh 930 | Cuối đường tránh 930 | 1000.0 | 600.00 | 400.00 | 250.00 | 800.00 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 600.00 | 360.000 | 240.000 | 150.000 | tại đô thị |
| STT | QUẬN | PHƯỜNG | đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản | đất trồng cây lâu năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Phường I | 87 | 107 |
| 2 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Phường III | 87 | 107 |
| 3 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Phường IV | 87 | 107 |
| 4 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Phường V | 87 | 107 |
| 5 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Phường VII | 82 | 102 |
| 6 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Xã Vị Tân | 77 | 98 |
| 7 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Xã Tân Tiến | 77 | 98 |
| 8 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Xã Hỏa Lựu | 67 | 88 |
| 9 | THÀNH PHỐ VỊ THANH | Xã Hỏa Tiến | 67 | 88 |
| 10 | HUYỆN VỊ THỦY | Thị trấn Nàng Mau | 72 | 77 |
| 11 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Thủy | 62 | 72 |
| 12 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Thanh | 62 | 72 |
| 13 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Bình | 62 | 72 |
| 14 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Đông | 62 | 72 |
| 15 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Trung | 62 | 72 |
| 16 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vị Thắng | 55 | 67 |
| 17 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vĩnh Thuận Tây | 55 | 67 |
| 18 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vĩnh Trung | 55 | 67 |
| 19 | HUYỆN VỊ THỦY | Xã Vĩnh Tường | 55 | 67 |
| 20 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Thuận Hưng | 50 | 60 |
| 21 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Vĩnh Thuận Đông | 50 | 60 |
| 22 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Thuận Hòa | 50 | 60 |
| 23 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Xà Phiên | 45 | 55 |
| 24 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Lương Tâm | 45 | 55 |
| 25 | HUYỆN LONG MỸ | Thị trấn Vĩnh Viễn | 50 | 65 |
| 26 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Vĩnh Viễn A | 45 | 55 |
| 27 | HUYỆN LONG MỸ | Xã Lương Nghĩa | 45 | 55 |
| 28 | THỊ XÃ LONG MỸ | Phường Thuận An | 75 | 85 |
| 29 | THỊ XÃ LONG MỸ | Phường Trà Lồng | 65 | 75 |
| 30 | THỊ XÃ LONG MỸ | Phường Vĩnh Tường | 55 | 65 |
| 31 | THỊ XÃ LONG MỸ | Phường Bình Thạnh | 55 | 65 |
| 32 | THỊ XÃ LONG MỸ | Xã Long Bình | 55 | 65 |
| 33 | THỊ XÃ LONG MỸ | Xã Long Trị | 55 | 65 |
| 34 | THỊ XÃ LONG MỸ | Xã Long Trị A | 55 | 65 |
| 35 | THỊ XÃ LONG MỸ | Xã Long Phú | 55 | 65 |
| 36 | THỊ XÃ LONG MỸ | Xã Tân Phú | 55 | 60 |
| 37 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Phường Ngã Bảy | 93 | 108 |
| 38 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Phường Lái Hiếu | 93 | 108 |
| 39 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Phường Hiệp Thành | 93 | 108 |
| 40 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Xã Đại Thành | 78 | 93 |
| 41 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Xã Hiệp Lợi | 93 | 108 |
| 42 | THỊ XÃ NGÃ BẢY | Xã Tân Thành | 78 | 93 |
| 43 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Thị trấn Cây Dương | 60 | 80 |
| 44 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Thị trấn Kinh Cùng | 60 | 80 |
| 45 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Thị trấn Búng Tàu | 55 | 75 |
| 46 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Thạnh Hòa | 55 | 75 |
| 47 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Long Thạnh | 55 | 75 |
| 48 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Tân Long | 55 | 75 |
| 49 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Tân Bình | 50 | 70 |
| 50 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Phương Bình | 50 | 70 |
| 51 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Hòa Mỹ | 50 | 70 |
| 52 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Hiệp Hưng | 50 | 70 |
| 53 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Phương Phú | 50 | 70 |
| 54 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Phụng Hiệp | 50 | 70 |
| 55 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Hòa An | 50 | 70 |
| 56 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Tân Phước Hưng | 50 | 70 |
| 57 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | Xã Bình Thành | 50 | 70 |
| 58 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Thị trấn Cái Tắc | 110 | 120 |
| 59 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Tân Phú Thạnh | 90 | 110 |
| 60 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Thị trấn Rạch Gòi | 90 | 100 |
| 61 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Thạnh Xuân | 80 | 90 |
| 62 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Thị trấn Một Ngàn | 100 | 120 |
| 63 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Thị trấn Bảy Ngàn | 80 | 90 |
| 64 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Nhơn Nghĩa A | 80 | 90 |
| 65 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Trường Long Tây | 55 | 65 |
| 66 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Trường Long A | 60 | 70 |
| 67 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Xã Tân Hòa | 65 | 75 |
| 68 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Thị trấn Ngã Sáu | 95 | 120 |
| 69 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Thị trấn Mái Dầm | 90 | 115 |
| 70 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Đông Phú | 90 | 115 |
| 71 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Đông Thạnh | 90 | 110 |
| 72 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Phú Hữu | 75 | 105 |
| 73 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Đông Phước | 85 | 105 |
| 74 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Đông Phước A | 85 | 105 |
| 75 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Phú An | 90 | 105 |
| 76 | HUYỆN CHÂU THÀNH | Xã Phú Tân | 75 | 105 |
Paris is the capital of France.