Deprecated: Methods with the same name as their class will not be constructors in a future version of PHP; Donvi has a deprecated constructor in /home/u667845614/domains/tracdi1a.com/public_html/0giadattravinh/index.php on line 156
GIÁ ĐẤT TRÀ VINH

TRA CỨU GIÁ ĐẤT TỈNH TRÀ VINH

Theo Quyết địnH 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Trà Vinh


STTĐƯỜNGĐẤT ỞĐẤT TMDVĐẤT SXKD
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
VT 1VT 2VT 3VT 4VT 1VT 2VT 3VT 4VT 1VT 2
1Đường Phạm Thái Bường
Từ Đường Hùng Vương, Đến Vòng xoay Chợ Trà Vinh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
36.5021.914.610.959.12517.5211.688.7620.0759.125
2Đường Điện Biên Phủ
Từ Vòng xoay Chợ Trà Vinh, Đến Đường Phạm Hồng Thái

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
36.5021.914.610.959.12517.5211.688.7620.0759.125
3Đường Điện Biên Phủ
Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
30.8018.4812.329.247.714.7849.8567.39216.947.7
4Đường Điện Biên Phủ
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
19.5011.77.85.854.8759.366.244.6810.7254.875
5Đường Độc Lập (bên trái)
Từ Đường Phạm Thái Bường, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
25.0015107.56.25128613.756.25
6Đường Độc Lập (bên phải)
Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
25.0015107.56.25128613.756.25
7Đường Độc Lập (bên phải)
Từ Đường Võ Thị Sáu, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
24.0014.49.67.2611.527.685.7613.26
8Đường Hùng Vương
Từ Đường Lê Lợi, Đến Cầu Long Bình 1

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
15.129.0726.0484.5363.787.25764.83843.62888.3163.78
9Đường Hùng Vương
Từ Cầu Long Bình 1, Đến Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
10Đường Hùng Vương
Từ Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5, Đến Hết ranh Phường 5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.802.881.921.441.22.3041.5361.1522.641.2
11Đường Nguyễn Thị Út
Từ Đường Lý Thường Kiệt, Đến Đường Phạm Thái Bường

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
9.005.43.62.72.254.322.882.164.952.25
12Đường Lý Thường Kiệt
Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Hùng Vương

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
18.0010.87.25.44.58.645.764.329.94.5
13Đường Lý Thường Kiệt
Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Lý Tự Trọng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
7.004.22.82.11.753.362.241.683.851.75
14Đường Bạch Đằng
Từ Đường Hoàng Hoa Thám, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
7.804.683.122.341.953.7442.4961.8724.291.95
15Đường Bạch Đằng
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Hùng Vương

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
9.605.763.842.882.44.6083.0722.3045.282.4
16Đường Bạch Đằng
Từ Đường Hùng Vương, Đến Cầu Tiệm Tương

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.603.962.641.981.653.1682.1121.5843.631.65
17Đường Bạch Đằng
Từ Cầu Tiệm Tương, Đến Đường Chu Văn An

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.602.161.441.080.91.7281.1520.8641.980.9
18Đường Bạch Đằng
Từ Đường Chu Văn An, Đến Đường Vũ Đình Liệu

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.701.621.080.810.6751.2960.8640.6481.4850.675
19Đường Võ Thị Sáu
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Độc Lập

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
16.009.66.44.847.685.123.848.84
20Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường Độc Lập

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
14.808.885.924.443.77.1044.7363.5528.143.7
21Đường Lê Lợi
Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Phạm Hồng Thái

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.503.92.61.951.6253.122.081.563.5751.625
22Đường Lê Lợi
Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường 19/5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
15.109.066.044.533.7757.2484.8323.6248.3053.775
23Đường Lê Lợi
Từ Đường 19/5, Đến Đường Quang Trung

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
7.004.22.82.11.753.362.241.683.851.75
24Đường Lê Lợi
Từ Đường Quang Trung, Đến Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.702.821.881.411.1752.2561.5041.1282.5851.175
25Đường Phạm Ngũ Lão
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
26Đường Phạm Ngũ Lão
Từ Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22, Đến Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
27Đường Phạm Ngũ Lão
Từ Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí, Đến Vòng xoay Sóc Ruộng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.902.341.561.170.9751.8721.2480.9362.1450.975
28Đường Vũ Đình Liệu
Từ Vòng xoay Sóc Ruộng, Đến Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
29Đường Vũ Đình Liệu
Từ Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức, Đến Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
30Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.602.161.441.080.91.7281.1520.8641.980.9
31Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
32Đường Nguyễn An Ninh
Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Lê Thánh Tôn

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.502.71.81.351.1252.161.441.082.4751.125
33Đường Phan Đình Phùng
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường Lê Thánh Tôn

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.503.92.61.951.6253.122.081.563.5751.625
34Đường Nguyễn Thái Học
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Quang Trung

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
35Đường Nguyễn Tấn Liềng
Từ Đường Vũ Đình Liệu, Đến Đường Trần Thành Đại

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
36Đường Nguyễn Tấn Liềng
Từ Đường Trần Thành Đại, Đến Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
37Đường Trần Thành Đại
Từ Đường Nguyễn Tấn Liềng, Đến Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
38Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Đường 19/5, Đến Đường Nguyễn Đáng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
8.004.83.22.423.842.561.924.42
40 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
41 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị), Đến Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
42Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
Từ Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1), Đến Hết ranh phường 8

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.002.41.61.211.921.280.962.21
43Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Từ Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1), Đến Đường đôi vào Ao Bà Om

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.002.41.61.211.921.280.962.21
44Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
Từ Đường đôi vào Ao Bà Om, Đến Hết ranh phường 8

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
45Đường Ngô Quyền
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Quang Trung

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
46Đường Hai Bà Trưng
Từ Đường Châu Văn Tiếp, Đến Đường Quang Trung

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
47Đường Đồng Khởi
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.002.41.61.211.921.280.962.21
48Đường Đồng Khởi
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh Phường 6

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
49Đường Đồng Khởi
Từ Hết ranh Phường 6, Đến Đường vào Trạm Y tế Phường 9

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
50Đường Đồng Khởi
Từ Đường vào Trạm Y tế Phường 9, Đến Cầu Tầm Phương 2

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
51Đường Hoàng Hoa Thám
Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.002.41.61.211.921.280.962.21
52Đường Tô Thị Huỳnh
Từ Đường 19/5, Đến Đường Quang Trung

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.802.281.521.140.951.8241.2160.9122.090.95
53Đường Kiên Thị Nhẫn
Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.202.521.681.261.052.0161.3441.0082.311.05
54Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Từ Đường Hùng Vương, Đến Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
55Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
Từ Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa), Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
56Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.201.921.280.960.81.5361.0240.7681.760.8
57Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53), Đến Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
58Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
Từ Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5), Đến Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
59Đường đal cặp sông Long Bình
Từ Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ), Đến Giáp ranh Châu Thành

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
60Đường Nguyễn Đáng
Từ Cầu Long Bình 2, Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
7.504.532.251.8753.62.41.84.1251.875
61Đường Nguyễn Đáng
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
62Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Đồng Khởi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
63Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Đồng Khởi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.201.921.280.960.81.5361.0240.7681.760.8
64Đường Trần Phú
Từ Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai), Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
65Đường Trần Phú
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Đồng Khởi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
66Đường Trần Phú
Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.203.122.081.561.32.4961.6641.2482.861.3
67Đường Trần Quốc Tuấn
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
68Đường Phạm Hồng Thái
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Lê Lợi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
69Đường Phạm Hồng Thái
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.503.92.61.951.6253.122.081.563.5751.625
70Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Vòng xoay Chợ Trà Vinh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
71Đường Lê Thánh Tôn
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Lê Lợi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
72Đường 19/5
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
73Đường 19/5
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh), Đến Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường B)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.002.41.61.211.921.280.962.21
74Đường 19/5
Từ Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường B), Đến Đường Võ Văn Kiệt

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
75Đường Trưng Vương
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Tô Thị Huỳnh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
76Đường Nguyễn Trãi
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Tô Thị Huỳnh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
77Đường Lý Tự Trọng
Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.402.641.761.321.12.1121.4081.0562.421.1
78Đường Phan Chu Trinh
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.402.041.361.020.851.6321.0880.8161.870.85
79Đường Quang Trung
Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.802.281.521.140.951.8241.2160.9122.090.95
80Đường Trương Vĩnh Ký
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Ngô Quyền

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
81Đường Châu Văn Tiếp
Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Ngô Quyền

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.301.380.920.690.5751.1040.7360.5521.2650.575
82 Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Từ Cầu Long Bình 2, Đến Hết ranh Đại học Trà Vinh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
83 Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
Từ Hết ranh Đại học Trà Vinh, Đến Giáp ranh Hòa Thuận

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
4.302.581.721.291.0752.0641.3761.0322.3651.075
84 Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Từ Vòng xoay Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
5.403.242.161.621.352.5921.7281.2962.971.35
85 Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Từ Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6, Đến Hết ranh giới Phường 6

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.301.981.320.990.8251.5841.0560.7921.8150.825
86 Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Từ Giáp ranh giới Phường 6, Đến Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
87 Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
Từ Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9, Đến Cống Tầm Phương

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
88Đường Sơn Thông
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.801.681.120.840.71.3440.8960.6721.540.7
89Đường Sơn Thông
Từ Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9, Đến Đường Lê Văn Tám

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
90Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố)
Từ Đường Sơn Thông, Đến Cuối tuyến (đến đường đất)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
91Quốc lộ 60
Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Giáp ranh huyện Châu Thành

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.401.440.960.720.61.1520.7680.5761.320.6
92Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Từ Vòng xoay Sóc Ruộng, Đến Cầu Sóc Ruộng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
93Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Từ Cầu Sóc Ruộng, Đến Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
94Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)
Từ Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal, Đến Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
95Đường Trương Văn Kỉnh
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến  Đường Võ Văn Kiệt

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
96Đường Trương Văn Kỉnh
Từ  Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai), Đến Hết ranh Phường 1

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
97Đường Trương Văn Kỉnh
Từ Hết ranh Phường 1, Đến Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
98Đường Trương Văn Kỉnh
Từ Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường), Đến Mặt đập Ba Trường

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.650.390.260.1950.16250.3120.2080.1560.35750.1625
99Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)
Từ Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai), Đến Kênh Phường 7, TPTV

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
100Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (đường B)
Từ Đường Trương Văn Kỉnh, Đến Đường 19/5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
101Đường cặp Trường Phạm Thái Bường
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
102Đường Khóm 2, Phường 1 (đường 2B)
Từ  Đường Võ Văn Kiệt, Đến Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (đường B)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
103Hẻm vào chợ Phường 2
Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Hết khu vực chợ Phường 2

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
104Đường Mậu Thân
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
105Đường Mậu Thân
Từ Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh, Đến Đường Lê Văn Tám

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
106Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Quốc lộ 60

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
107Đường đôi vào Ao Bà Om
Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Đường Nguyễn Du

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
108Đường Lê Văn Tám
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
109Đường Ngô Quốc Trị
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến  Đường Võ Văn Kiệt

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
110Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Từ Đường Lê Lợi, Đến Rạch Tiệm Tương

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
111Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1
Từ Rạch Tiệm Tương, Đến Đường Bạch Đằng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
112Đường Bùi Hữu Nghĩa
Từ Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B, Đến Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
113Đường Bùi Hữu Nghĩa
Từ Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại), Đến Cầu Rạch Kinh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
114Đường Bùi Hữu Nghĩa
Từ Cầu Rạch Kinh, Đến Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
115Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)
Từ Cầu Ba Trường, Đến Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
116Đường tỉnh 915B
Từ Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác), Đến Cầu Long Bình 3

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
117Đường vào Trường dạy nghề
Từ Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa), Đến Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
118Đường Dương Công Nữ
Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8), Đến Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng phường 8)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
119Đường Lê Hồng Phong
Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Đường Sơn Thông

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
120Tuyến 3 (Phường 8)
Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
121Tuyến 4 (Phường 8)
Từ Đường Lê Văn Tám (UBND xã Lương Hòa), Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
122Tuyến 5 (Phường 8)
Từ Đường Lê Văn Tám (Tha La), Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
123Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
Từ Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca), Đến Tuyến 7

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
124Tuyến 7 (đường 1 chiều)
Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60), Đến Cây xăng Huyền Trang đến giáp  ranh Phường 7

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
125Đường Thạch Ngọc Biên
Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Đường Sơn Thông

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
126Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
127Đường Nguyễn Hòa Luông
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
128Đường Võ Văn Kiệt
Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
129Đường Võ Văn Kiệt
Từ Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim);đối diện đường đất, Đến Vòng xoay Sóc Ruộng

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
130Đường Thạch Thị Thanh
Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Đường Nguyễn Du

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
131Đường Cida Long Đức
Từ Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida), Đến Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
132Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh
Từ Chợ Sóc Ruộng, Đến Ngã ba Hòa Hữu

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
133Đường Chu Văn An
Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
134Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
135Đường tránh Quốc lộ 54
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54), Đến Đường Đồng Khởi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
136Đường vào lò giết mổ tập trung
Từ Đường Võ Văn Kiệt, Đến Lò giết mổ

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
137Đê bao Cam Son nhỏ
Từ Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình), Đến Đường Trương Văn Kỉnh

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
138Đường D5
Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
139Đường nhánh Đ5 (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)
Từ Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu), Đến Đường Đ5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
140Đường Hậu Cần Công an tỉnh
Từ  Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Võ Văn Kiệt

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.601.561.040.780.651.2480.8320.6241.430.65
141Đường nhựa cặp DNTN Quận Nhuần
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh, Đến Đồng Khởi

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
142Đường vào Trạm Y tế Phường 9
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54), Đến Sông Long Bình

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
143Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
144Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
145Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
146Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
147Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức
Từ , Đến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
148Đường Hồ Thị Nhâm
Từ Đường 30/4, Đến Đường vào cổng khu CN Long Đức

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
149Đường vào cổng khu CN Long Đức
Từ Đường Vũ Đình Liệu, Đến Đường Trần Thành Đại

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
150Đường nhựa khóm 1, phường 5
Từ Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột), Đến Nhà công vụ phường 5

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
151Đường nhựa khóm 1, phường 5
Từ Nhà công vụ phường 5, Đến Hẻm số 81

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
152Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5
Từ Đường Dương Quang Đông, Đến Đến hết thửa 106 tờ 24

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
153Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5)
Từ Thửa 379 tờ bản đồ số 30, Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
154 Đường cặp Sở Nông Nghiệp
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Rạch Tiệm Tương (giáp ranh phường 4)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
155Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
156Đường khu chung cư Hồng Lực
Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Cuối tuyến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
157Đường làng nghề phường 4
Từ Đường Bạch Đằng, Đến Chu Văn An

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
158Đường vào UBND phường 6
Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường bờ kè Sông Long Bình

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
159Đường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)
Từ Đường Võ Văn Kiệt, Đến Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
160Đường Lias khóm 5, phường 8 (bên hông nhà nghỉ Hồng Quỳnh)
Từ Đường Nguyễn Du, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
161Đường 135 phường 9
Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
162Tuyến số 1
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
163Tuyến số 1
Từ Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9, Đến Đường Lê Văn Tám

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
164Đường Lias phường 9 (đường vào nhà trọ Quang Phát)
Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
165Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368)
Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Địa bàn: Thành phố Trà Vinh
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
166Đường 3 tháng 2
Từ Giáp ranh xã Ngãi Xuyên, Đến Cống Trà Cú

Địa bàn: Trà Cú
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
167Đường 3 tháng 2
Từ Cống Trà Cú, Đến Đường Nguyễn Huệ

Địa bàn: Trà Cú
4.502.71.81.351.1252.161.441.082.4751.125
168Đường 3 tháng 3
Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

Địa bàn: Trà Cú
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
169Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)
Từ Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào), Đến Giáp ranh xã Thanh Sơn

Địa bàn: Trà Cú
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
170Đường Nguyễn Huệ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.351.410.940.7050.58751.1280.7520.5641.29250.5875
171Đường 2 tháng 9
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.901.140.760.570.4750.9120.6080.4561.0450.475
172Đường 30 tháng 4
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
173Dãy phố phía Nam cặp nhà hát
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
174Đường Trần Hưng Đạo
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
175Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
176Đường Đồng Khởi
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.901.140.760.570.4750.9120.6080.4561.0450.475
177Đường 19 tháng 5
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
178Đường Thống Nhất
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
179Đường Độc Lập
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
6.003.62.41.81.52.881.921.443.31.5
180Đường Mậu Thân
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
181Đường Hai Bà Trưng
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
182Đường Cách Mạng Tháng 8
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
183Đường Lô 2
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
184Đường vào Bệnh viện đa khoa
Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh Chùa Tịnh Độ

Địa bàn: Trà Cú
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
185Đường vào Bệnh viện đa khoa
Từ Hết ranh Chùa Tịnh Độ, Đến Hết ranh thị trấn

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
186Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)
Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh thị trấn

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
187Đường huyện 28 (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên)
Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh thị trấn

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
188Đường nội thị (bến xe) (áp dụng chung cho xã Thanh Sơn)
Từ Đường 3/2, Đến Đường tránh Quốc lộ 53

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
189Các đường còn lại trong thị trấn
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
190Đường vào Trung tâm y tế dự phòng
Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
191Đường đal khóm 1
Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường vào Bệnh viện

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
192Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ
Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
193Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Từ Cầu Cá Lóc, Đến Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15)

Địa bàn: Trà Cú
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
194Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)
Từ Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15), Đến Kênh đào Quan Chánh Bố

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
195Lô 2, 3 (phía Đông kênh Xáng)
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
196Lô 1 (phía Tây kênh Xáng)
Từ Đường đal, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố

Địa bàn: Trà Cú
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
197Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng)
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
198Hai dãy phố chợ cũ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
199Dãy phố sau nhà văn hóa
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
200Đường nhựa
Từ Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng), Đến Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
201Đường nhựa
Từ Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13, Đến Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13

Địa bàn: Trà Cú
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
202Đường nhựa
Từ Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13, Đến Cầu Cá lóc

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
203Đường nhựa
Từ Cầu Cá Lóc, Đến Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
204Đường nhựa
Từ Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14, Đến Giáp ranh xã Định An

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
205Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá
Từ Đường nhựa, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố

Địa bàn: Trà Cú
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
206Các đường đal còn lại trong khu tái định cư
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
207Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
208Đường đal khóm 7
Từ Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng), Đến Sông Khoen

Địa bàn: Trà Cú
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
209Đường đal khóm 3
Từ Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương), Đến Giáp ranh xã Đại An

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
210Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
211Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)
Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn), Đến Bến cống Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
212Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)
Từ Bến cống Tập Sơn, Đến Cầu Ngọc Biên

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
213Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)
Từ Cầu Ngọc Biên, Đến Cầu Bưng Sen

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
214Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)
Từ Cầu Bưng Sen, Đến Đường 3 tháng 2

Địa bàn: Trà Cú
1.901.140.760.570.4750.9120.6080.4561.0450.475
215Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn)
Từ Ranh thị trấn Trà Cú, Đến Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
216Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)
Từ Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5, Đến Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
217Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)
Từ Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên, Đến Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
218Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang - Hàm Tân)
Từ Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân), Đến Giáp ranh xã Đại An

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
219Quốc lộ 53 (xã Đại An)
Từ Giáp ranh xã Hàm Giang, Đến Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
220Quốc lộ 53 (xã Đại An)
Từ Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal, Đến Cầu Đại An

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
221Quốc lộ 53 (xã Đại An)
Từ Cầu Đại An, Đến Ngã tư Đường tỉnh 914, 915

Địa bàn: Trà Cú
2.301.380.920.690.5751.1040.7360.5521.2650.575
222Quốc lộ 53 (xã Đại An)
Từ Ngã tư Đường tỉnh 914, 915, Đến Hết ranh xã Đại An

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
223Quốc lộ 53 (thị trấn Định An)
Từ Giáp ranh xã Đại An, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
224Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành), Đến Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng)

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
225Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen), Đến Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla)

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
226Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Ranh huyện Châu Thành, Đến Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

Địa bàn: Trà Cú
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
227Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng, Đến Đường huyện 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
228Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Đường huyện 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát, Đến Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
229Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21, Đến Cầu Phước Hưng

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
230Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Cầu Phước Hưng, Đến Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
231Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9, Đến Hết ranh ấp Chòm Chuối

Địa bàn: Trà Cú
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
232Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)
Từ Hết ranh ấp Chòm Chuối, Đến Hết ranh xã Phước Hưng

Địa bàn: Trà Cú
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
233Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)
Từ Hết ranh xã Phước Hưng, Đến Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)

Địa bàn: Trà Cú
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
234Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)
Từ Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm), Đến Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
235Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)
Từ Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn, Đến Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị

Địa bàn: Trà Cú
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
236Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)
Từ Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị, Đến Hết ranh xã Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
237Quốc lộ 54 (xã Tân Sơn)
Từ Hết ranh xã Tập Sơn, Đến Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần)

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
238Đường tỉnh 914 (xã Đại An)
Từ Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân), Đến Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
239Đường tỉnh 914 (xã Đại An)
Từ Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15, Đến Hết ranh xã Đại An

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
240Đường tỉnh 915 (xã Đại An)
Từ Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân), Đến Hết ranh xã Đại An

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
241Đường tỉnh 915 (xã Định An - An Quảng Hữu)
Từ Hết ranh xã Đại An, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
242Đường huyện 12 (xã Hàm Tân)
Từ Sông Hậu, Đến Hết ranh ấp Vàm Ray

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
243Đường huyện 12 (xã Hàm Tân)
Từ Hết ranh ấp Vàm Ray, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Trà Cú
0.650.390.260.1950.16250.3120.2080.1560.35750.1625
244Đường huyện 12 (xã Hàm Giang)
Từ Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro), Đến Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
245Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên)
Từ Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7, Đến Hết ranh ấp Sà Vần A

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
246Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên)
Từ Hết ranh ấp Sà Vần A, Đến Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
247Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên)
Từ Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót, Đến Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
248Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên)
Từ Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2, Đến Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
249Đường huyện 17 (xã Phước Hưng)
Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng), Đến Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
250Đường huyện 18 (xã Tân Hiệp)
Từ Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang, Đến Đường huyện 25 (ngã tư Long Trường)

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
251Đường huyện 18 (xã Tân Hiệp)
Từ Đường huyện 25 (ngã tư Long Trường), Đến Cầu Tân Hiệp

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
252Đường huyện 25 (xã Phước Hưng)
Từ Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp), Đến Hết ranh xã Phước Hưng

Địa bàn: Trà Cú
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
253Đường huyện 25 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp)
Từ Giáp ranh xã Phước Hưng, Đến Cầu Ba So (xã Long Hiệp)

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
254Đường huyện 25 (xã Long Hiệp)
Từ Cầu Ba So, Đến Cây xăng Triệu Thành

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
255Đường huyện 25 (xã Long Hiệp)
Từ Cây xăng Triệu Thành, Đến Hết ranh xã Ngọc Biên

Địa bàn: Trà Cú
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
256Đường huyện 27 (xã Tân Sơn)
Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Leng), Đến Cầu Leng

Địa bàn: Trà Cú
0.850.510.340.2550.21250.4080.2720.2040.46750.2125
257Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu)
Từ Cầu Leng, Đến Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
258Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu)
Từ Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4, Đến Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

Địa bàn: Trà Cú
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
259Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu)
Từ Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa, Đến Sông Hậu

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
260Đường huyện 28 (xã Ngãi Xuyên)
Từ Giáp ranh thị trấn Trà Cú, Đến Hết ranh xã Ngãi Xuyên

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
261Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)
Từ Giáp ranh xã Ngãi Xuyên, Đến Cầu Mù U

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
262Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)
Từ Cầu Mù U, Đến Hết ranh ấp Chợ

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
263Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)
Từ Ranh ấp Chợ, Đến Giáp ranh ấp Xoài Lơ

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
264Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)
Từ Ranh ấp Xoài Lơ, Đến Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
265Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)
Từ Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5, Đến Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
266Đường huyện 28 (xã An Quảng Hữu)
Từ Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh, Đến Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ)

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
267Đường huyện 36 (xã Long Hiệp)
Từ Đường huyện 25 (ngã ba đi Ba Tục), Đến Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
268Đường huyện 36 (xã Long Hiệp)
Từ Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa, Đến Hết ranh xã Long Hiệp

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
269Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn)
Từ Giáp ranh xã Long Hiệp, Đến Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2

Địa bàn: Trà Cú
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
270Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn)
Từ Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2, Đến Cầu Ba Tục

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
271Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn)
Từ Cầu Ba Tục, Đến Cầu Sóc Chà

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
272Đường huyện 36 (xã Kim Sơn)
Từ Giáp ranh thị trấn Trà Cú, Đến Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
273Đường huyện 36 (xã Kim Sơn)
Từ Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7, Đến Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
274Đường huyện 36 (xã Kim Sơn)
Từ Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8, Đến Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
275Đường huyện 36 (xã Kim Sơn)
Từ Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa, Đến Sông Hậu

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
276Chợ Xoài Xiêm
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
277Đường nhựa Xoài Xiêm
Từ Cầu Xoài Xiêm, Đến Đường tránh Quốc lộ 53

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
278Đường nhựa Xoài Xiêm
Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
279Đường nhựa Xoài Thum
Từ Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm), Đến Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
280Đường nhựa Xoài Thum
Từ Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6, Đến Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
281Đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
282Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
283Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh chùa Ông Bảo

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
284Đường nhựa đi về Mé Rạch B
Từ Hết ranh chùa Ông Bảo, Đến Giáp ranh xã Định An

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
285Đường nhựa vào ấp Giồng Đình
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal đi thị trấn Định An

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
286Đường nhựa vào ấp Xà Lôn
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
287Đường nhựa ấp Giồng Lớn
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
288Đường nhựa ấp Giồng Lớn
Từ Đoạn còn lại, Đến Giáp ranh xã Định An

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
289Đường nhựa (Chùa Cò)
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
290Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
291Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An)
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
292Đường nhựa ấp Me rạch E
Từ Giáp chợ Đại An, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Trà Cú
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
293Hai dãy phố mặt tiền chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
294Đường nhựa đi ấp Nô Rè B
Từ Cầu Chùa, Đến Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
295Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
296Đường tránh Đường huyện 25 (Cầu Ba So)
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
297Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
298Các dãy phố chợ mới
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
299Các dãy phố chợ cũ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
300Chợ Đầu Giồng
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
301Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
Từ Giáp ranh xã Ngãi Hùng, Đến Kênh số 2

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
302Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
Từ Kênh số 2, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
303Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
Từ Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng), Đến Kênh số 1 (đồng trước)

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
304Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
Từ Kênh số 1 (đồng trước), Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
305Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)
Từ Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng), Đến Kênh số 1 (đồng trước)

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
306Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)
Từ Kênh số 1 (đồng trước), Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp

Địa bàn: Trà Cú
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
307Đường nhựa ấp Ông Rung
Từ Kênh 3 tháng 2, Đến Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
308Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)
Từ Đường nhựa ấp Ô Rung, Đến Kênh số 1

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
309Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)
Từ Kênh số 1, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Địa bàn: Trà Cú
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
310Dãy phố mặt tiền Chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
311Đường đal phía Tây kênh Chợ
Từ Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng), Đến Đường đất vào ấp Bến Trị

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
312Đường đal phía Tây kênh Chợ
Từ Đường đất vào ấp Bến Trị, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
313Đường đal phía Tây kênh Chợ
Từ Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn), Đến Kênh Bến cống Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
314Đường đal phía Đông kênh Chợ
Từ Đường vào ấp Bà Tây A, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
315Đường đal phía Đông kênh Chợ
Từ Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn), Đến Đường nhựa ấp Đông sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
316Đường nhựa ấp Đông Sơn
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu ấp Ô

Địa bàn: Trà Cú
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
317Đường nhựa vào ấp Bến Trị
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Tân Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
318Đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
319Đường nhựa ấp Trà Mền
Từ Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng, Đến Kênh xáng

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
320Đường nhựa ấp Cây Da
Từ Giáp ranh xã Tân Sơn, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
321Hai dãy phố mặt tiền Chợ
Từ Đường huyện 27, Đến Kênh

Địa bàn: Trà Cú
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
322Đường đal hướng Đông Chợ
Từ Nhà lồng Chợ, Đến Hết ranh ấp Chợ

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
323Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
324Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa
Từ Đường huyện 28, Đến Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10)

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
325Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
326Đường nhựa đi ấp Mộc Anh
Từ Đường huyện 28 (Trạm Y tế xã cũ), Đến Hết ranh ấp Chợ

Địa bàn: Trà Cú
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
327Đường nhựa đi ấp Mộc Anh
Từ Ranh ấp Chợ, Đến Ngã ba (nhà anh Na)

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
328Đường đất ấp Mộc Anh
Từ Đường huyện 28, Đến Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
329Đường nhựa ấp Xoài Lơ
Từ Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ), Đến Sông Hậu

Địa bàn: Trà Cú
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
330Đường nhựa xuống Chùa Phật
Từ Đường huyện 28 (Cây Xăng), Đến Sông Trà Cú

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
331Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
332Hai dãy mặt tiền chợ mới
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
333Dãy phố chợ cũ
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
334Đường đất ấp Chợ
Từ Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc), Đến Đường huyện 12

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
335Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Cà Tốc

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
336Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang
Từ Cầu Cà Tốc, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân

Địa bàn: Trà Cú
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
337Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A
Từ Đầu đường Nhuệ Tứ A, Đến Giáp ranh Chùa Bà Giam

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
338Hai bên Chợ Leng
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.650.390.260.1950.16250.3120.2080.1560.35750.1625
339Các đường nhựa còn lại thuộc xã Tân Sơn
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
340Đường nhựa ấp Đôn Chụm
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
341Đường nhựa ấp Đồn Điền, Đồn Điền A
Từ Kênh T9, Đến Giáp ranh xã Tập Sơn

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
342Chợ Ngọc Biên
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
343Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh)
Từ Đường huyện 12, Đến Đường nhựa ấp Giồng Chanh A

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
344Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
345Chợ Tân Hiệp
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
346Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
347Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp
Từ Cầu Tân Hiệp, Đến Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
348Đường vào trung tâm xã Định An
Từ Giáp xã Đại An, Đến Trường Mẫu Giáo

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
349Đường vào trung tâm xã Định An
Từ Trường Mẫu Giáo, Đến Ngã tư Giồng Giữa

Địa bàn: Trà Cú
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
350Đường vào trung tâm xã Định An
Từ Ngã tư Giồng Giữa, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
351Đường nhựa ấp Trà Lés
Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
352Đường nhựa ấp Trà Lés
Từ Đoạn còn lại, Đến Giáp ranh xã Hàm Giang

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
353Các đường đal
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
354Các tuyến đường nhựa liên ấp
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
355Đường đal còn lại các xã Kim Sơn
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
356Đường đal còn lại XÃ HÀM TÂN
Từ , Đến

Địa bàn: Trà Cú
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
357Quốc lộ 53
Từ Kênh Thống Nhất, Đến Đường Sơn Vọng

Địa bàn: Cầu Ngang
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
358Quốc lộ 53
Từ Đường Sơn Vọng, Đến Cầu Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
359Quốc lộ 53
Từ Cầu Cầu Ngang, Đến Đường 2/9

Địa bàn: Cầu Ngang
2.301.380.920.690.5751.1040.7360.5521.2650.575
360Quốc lộ 53
Từ Đường 2/9, Đến Giáp ranh Thuận Hoà

Địa bàn: Cầu Ngang
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
361Dãy phố chợ
Từ Phía mặt trời mọc, Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
3.251.951.30.9750.81251.561.040.781.78750.8125
362Dãy phố chợ
Từ Phía mặt trời lặn, Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
2.701.621.080.810.6751.2960.8640.6481.4850.675
363Đường 30/4
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Nguyễn Văn Hưng

Địa bàn: Cầu Ngang
2.301.380.920.690.5751.1040.7360.5521.2650.575
364Đường 30/4
Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
365Đường 2/9
Từ Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B), Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Cầu Ngang
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
366Đường 2/9
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Thuỷ Lợi

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
367Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa)
Từ Cầu Thuỷ Lợi, Đến Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
368Đường Trương Văn Kỉnh
Từ Đường 30/4, Đến Bờ sông Chợ cá

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
369Đường Lương thực cũ
Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông nhà máy chà

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
370Đường Huyện đội cũ
Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Cầu Ngang (Cầu đal)

Địa bàn: Cầu Ngang
1.450.870.580.4350.36250.6960.4640.3480.79750.3625
371Đường Nguyễn Văn Hưng
Từ Đường 30/4, Đến Đường 2/9

Địa bàn: Cầu Ngang
1.901.140.760.570.4750.9120.6080.4561.0450.475
372Đường Nguyễn Trí Tài
Từ Đường 2/9, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
373Đường Trần Thành Đại
Từ Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ), Đến Đường Sơn Vọng

Địa bàn: Cầu Ngang
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
374Đường Hồ Văn Biện
Từ Đường Trần Thành Đại, Đến Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)

Địa bàn: Cầu Ngang
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
375Đường Huỳnh Văn Lộng
Từ Đường 2/9, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
376Đường Sơn Vọng
Từ Giáp ranh xã Mỹ Hòa, Đến Đường bờ kênh

Địa bàn: Cầu Ngang
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
377Đường Dương Minh Cảnh
Từ Quốc lộ 53 (Cây Xăng), Đến Cầu Thanh Niên Thống Nhất

Địa bàn: Cầu Ngang
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
378Đường Dương Minh Cảnh
Từ Cầu Thanh Niên Thống Nhất, Đến Bờ sông thị trấn Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
379Đường Thất Đạo
Từ Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện), Đến Cầu Ấp Rạch

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
380Đường số 6
Từ Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông), Đến Kênh cấp III (Minh Thuận B)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
381Đường số 7
Từ Đường Nguyễn Trí Tài, Đến Đường Huỳnh Văn Lộng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
382Đường số 7
Từ Đường Huỳnh Văn Lộng, Đến Đường 2/9

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
383Đường nội bộ khu dân cư
Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)

Địa bàn: Cầu Ngang
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
384Đường nhựa
Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Đường đal

Địa bàn: Cầu Ngang
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
385Đường nhựa
Từ Đường 2/9, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Cầu Ngang
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
386Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp Trung tâm Thương mại

Địa bàn: Cầu Ngang
2.401.440.960.720.61.1520.7680.5761.320.6
387Đường nhựa
Từ Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A), Đến Nhà bà Năm Hảo

Địa bàn: Cầu Ngang
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
388Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)
Từ Đường 2/9, Đến Cầu Thanh Niên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
389Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh)
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Trần Thành Đại

Địa bàn: Cầu Ngang
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
390Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Sông Cầu Ngang, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
391Đường nhựa Minh Thuận A
Từ Đường 2/9, Đến Hết Đường nhựa (đầu đường đal)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
392Đường Đal Minh Thuận B
Từ Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13), Đến Sông Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
393Đường Đal (Lò hột ba Vân)
Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
394Đường Đal Minh Thuận B
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Thất

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
395Đường đal Minh Thuận A
Từ Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan), Đến Đường nhựa Minh Thuận A

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
396Đường đal Thống Nhất
Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh cấp II

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
397Hai dãy phố chợ
Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh Khóm 3

Địa bàn: Cầu Ngang
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
398Hẻm (Khóm 3)
Từ Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn), Đến Đường đất (giáp ranh Khóm 4)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
399Hẻm (Khóm 4)
Từ Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2, Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
400Hẻm Bưu điện
Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh Khóm 3

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
401Hẻm (đường đal)
Từ Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến), Đến Giáp ranh Khóm 4

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
402Đường đal
Từ Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp), Đến Giáp ranh Khóm 4

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
403Đường đal
Từ Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện), Đến Giáp ranh Khóm 3

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
404Đường đal Khóm 1
Từ Chợ Hải Sản, Đến Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
405Đường đal Khóm 4
Từ Nhà Sáu Tâm, Đến Nhà vợ Ba Khê

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
406Hẻm (đường đal Khóm 4)
Từ Nhà bà Vệ, Đến Nhà ông Nguội

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
407Đường tỉnh 915B
Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Hết ranh thị trấn Mỹ Long

Địa bàn: Cầu Ngang
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
408Đường huyện 19
Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
409Đường huyện 19
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đầu Chợ Hải Sản

Địa bàn: Cầu Ngang
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
410Đường huyện 19
Từ Chợ Hải Sản, Đến Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng

Địa bàn: Cầu Ngang
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
411Đường đal Khóm 3
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Nhà ông Ngô Văn Sanh

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
412Đường đal Khóm 1
Từ Nhà ông Cò, Đến Trạm kiểm lâm

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
413Đường nhựa Khu Liên Doanh
Từ Bia Đồng Khởi, Đến Đường huyện 19

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
414Đường đất khóm 2
Từ Nhà ông chín Buôl, Đến Nhà ông Bé Cu

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
415Đường đất khóm 2
Từ Nhà ông Bè, Đến Nhà ông Tám Lý

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
416Đường đất khóm 2
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Nhà ông Tư Lùng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
417Đường đất khóm 1
Từ Nhà Mười Manh, Đến Nhà ông Cường

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
418Đường đất khóm 3
Từ Nhà ông Ba Hào chỉnh tên: Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện, Đến Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
419Đường đất khóm 4
Từ Nhà ông Tám Chấn, Đến Bến đò

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
420Quốc lộ 53
Từ Cống Trà Cuôn, Đến Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
421Quốc lộ 53
Từ Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa, Đến Cầu Vinh Kim

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
422Quốc lộ 53
Từ Cầu Vinh Kim, Đến Đường đal (Giồng Sai)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
423Quốc lộ 53
Từ Đường đal (Giồng Sai), Đến Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
424Quốc lộ 53
Từ Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa), Đến Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
425Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa), Đến Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
426Quốc lộ 53
Từ Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa, Đến Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.850.510.340.2550.21250.4080.2720.2040.46750.2125
427Quốc lộ 53
Từ Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang, Đến Đường Giồng Ngánh

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
428Quốc lộ 53
Từ Đường Giồng Ngánh, Đến Cầu Hiệp Mỹ

Địa bàn: Cầu Ngang
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
429Quốc lộ 53
Từ Cầu Hiệp Mỹ, Đến Giáp thị xã Duyên Hải

Địa bàn: Cầu Ngang
0.650.390.260.1950.16250.3120.2080.1560.35750.1625
430Đường tỉnh 915B
Từ Cống Chà Và, Đến Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
431Đường tỉnh 915B
Từ Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc), Đến Cống Lung Mít

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
432Đường tỉnh 915B
Từ Cống Lung Mít, Đến Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long

Địa bàn: Cầu Ngang
0.320.1920.1280.0960.080.15360.10240.07680.1760.08
433Đường tỉnh 915B
Từ Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc), Đến Giáp ấp Nhì - xã Mỹ Long Nam

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
434Đường huyện 5
Từ Đường huyện 19, Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
435Đường huyện 17
Từ Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn), Đến Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
436Đường huyện 17
Từ Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa), Đến Cầu Sóc Cụt

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
437Đường huyện 17
Từ Cầu Sóc Cụt, Đến Giáp ranh xã Phước Hưng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
438Đường huyện 18
Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang, Đến Cầu Ông Tà

Địa bàn: Cầu Ngang
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
439Đường huyện 18
Từ Cầu Ông Tà, Đến Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
440Đường huyện 18
Từ Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa), Đến Đường huyện 17

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
441Đường huyện 18 nối dài
Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
442Đường huyện 19
Từ Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long), Đến Đường tránh Quốc lộ 53

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
443Đường huyện 19
Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
444Đường huyện 19
Từ Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa, Đến Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
445Đường huyện 19
Từ Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ), Đến Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
446Đường huyện 20
Từ Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng), Đến Nhà bà Kim Thị Tông

Địa bàn: Cầu Ngang
0.650.390.260.1950.16250.3120.2080.1560.35750.1625
447Đường huyện 20
Từ Nhà bà Kim Thị Tông, Đến Đường huyện 17

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
448Đường huyện 21
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
449Đường huyện 21
Từ Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp), Đến Chùa Tân Lập

Địa bàn: Cầu Ngang
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
450Đường huyện 21
Từ Chùa Tân Lập, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
451Đường huyện 22
Từ Quốc lộ  53 (đầu đường Mỹ Quý), Đến Đường huyện 21

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
452Đường huyện 23
Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh xã Long Hữu

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
453Đường huyện 35
Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động), Đến Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
454Đường huyện 35
Từ Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm), Đến Trụ sở ấp Cái Già Trên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
455Đường huyện 35
Từ Trụ sở ấp Cái Già Trên, Đến Trạm Y tế xã

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
456Đường huyện 35
Từ Trạm Y tế xã, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
457Đường lộ Sóc Chùa
Từ Cổng Chùa (Sóc Chùa), Đến Giáp lộ Hiệp Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
458Đường lộ Trà Kim
Từ Cổng Trà Kim, Đến Chùa Trà Kim

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
459Đường lộ Thuận An
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
460Đường số 7
Từ Nhà ông Bảy Biến, Đến Đường huyện 18

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
461Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
462Đường đất Thuận An
Từ Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa), Đến Đường nhựa Sóc Chùa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
463Đường đất Thuận An
Từ Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng), Đến Đường nhựa Sóc Chùa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
464Đường nội bộ khu vực chợ xã
Từ Lô số 5, Đến Lô số 21

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
465Đường nội bộ khu vực chợ xã
Từ Đường huyện 21, Đến Đường nội bộ phía Đông

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
466Đường nội bộ khu vực chợ xã
Từ Trường mẫu giáo, Đến Lô 31

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
467Đường nội bộ khu vực chợ xã
Từ Nhà công vụ giáo viên, Đến Lô 37

Địa bàn: Cầu Ngang
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
468Đường nhựa Ô Răng
Từ Ngã Tư Ô Răng, Đến Ngã Tư Bào Mốt

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
469Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang), Đến Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
470Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập)
Từ Đường huyện 21, Đến Nhà máy ông Hai Đại

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
471Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập)
Từ Nhà máy ông Hai Đại, Đến Giáp xã Ngọc Biên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
472Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời)
Từ Đường huyện 20 (Chùa Ô Răng), Đến Ngã tư nhà ông Hai Đại

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
473Hai dãy phố chợ
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đất sau chợ

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
474Đường vào Trung tâm xã Hiệp Mỹ Đông
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu ấp Chợ trên Đường huyện 35 (về Hiệp Mỹ Đông)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
475Đường nhựa hóa chất
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
476Đường đất Tầm Du Lá
Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà ông Lê Văn Năm

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
477Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8, Đến Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
478Đường đá Sông Lưu
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
479Hai dãy phố chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.770.4620.3080.2310.19250.36960.24640.18480.42350.1925
480Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa
Từ Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro), Đến Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
481Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương)
Từ Đường huyện 19, Đến Đường huyện 35

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
482Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh xã Vinh Kim, Đến Sông Cầu Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
483Hai dãy phố Chợ
Từ Trực diện nhà lồng, Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.950.570.380.2850.23750.4560.3040.2280.52250.2375
484Khu vực chợ Mai Hương
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
485Đường nhựa Mai Hương
Từ Đường huyện 19, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
486Đường nhựa
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
487Đường nhựa (đường Giồng Lớn)
Từ Chợ Thôn Rôn, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
488Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn)
Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà thờ Giồng Lớn

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
489Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7, Đến Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7

Địa bàn: Cầu Ngang
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
490Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7, Đến Giáp ranh xã Mỹ Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
491Đường Tránh bão
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
492Dãy phố Chợ
Từ Quốc lộ 53, Đến Đầu Chợ dưới

Địa bàn: Cầu Ngang
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
493Đường tránh Quốc lộ 53
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Phước Hảo

Địa bàn: Cầu Ngang
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
494Đường đal Năng Nơn
Từ Đường huyện 17, Đến Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
495Đường đal Chùa Ông
Từ Chùa Ông, Đến Kênh Xáng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
496Đường đal bờ kênh Kim Hòa
Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ranh xã Mỹ Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
497Đường nhựa (Kênh Xáng)
Từ Đường đal Chùa Ông, Đến Đường đal Năng Nơn

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
498Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông)
Từ Đường huyện 19, Đến Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì

Địa bàn: Cầu Ngang
0.320.1920.1280.0960.080.15360.10240.07680.1760.08
499Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Từ Đường huyện 5, Đến Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
500Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Từ Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3, Đến Giáp ranh xã Vinh Kim

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
501Đường đal ấp Mỹ Thập
Từ Đường huyện 19, Đến Nhà ông Phan Văn Nho

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
502Đường đal ấp Nhứt A
Từ Đường huyện 23, Đến Đường huyện 19

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
503Đường nhựa
Từ Đường huyện 5, Đến Đường huyện 19

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
504Đường nhựa Hạnh Mỹ
Từ Nhà Chín Thắng, Đến Cầu Thanh niên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
505Dãy phố chợ phía Bắc
Từ Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc), Đến Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
506Dãy phố chợ phía Đông
Từ Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh), Đến Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
507Dãy phố chợ phía Nam
Từ Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng), Đến Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
508Đường nhựa (Khu quy hoạch)
Từ Đường huyện 20, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
509Đường nhựa
Từ Đường huyện 20, Đến Giáp ranh xã Hiệp Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
510Đường  nhựa
Từ Đường huyện 20, Đến Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
511Đường nhựa (Nô Lựa B)
Từ Đường huyện 20, Đến Chùa Bốt Bi

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
512Đường nhựa (Nô Lựa A)
Từ Đường huyện 20, Đến Đường huyện 18 nối dài

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
513Đường nhựa
Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
514Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát)
Từ Đường huyện 18, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
515Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B
Từ Nhà ông Thạch Hoàn, Đến Kênh Tư Nhường

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
516Đường nhựa Là Ca A
Từ Đường huyện 18, Đến Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
517Đường nhựa (Nô Lựa B)
Từ Nhà ông Thạch An, Đến Nhà ông Mười Đực

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
518Đường đal (Nô Lựa B)
Từ Nhà ông Ngọ Sen, Đến Cầu ông bảy Thân

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
519Đường đal (Nô Lựa B)
Từ Nhà ông Mười Đực, Đến Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
520Đường nhựa (Nô Lựa A)
Từ Đường huyện 18 nối dài, Đến Đường huyện 20

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
521Đường nhựa (Nô Lựa A)
Từ Đường huyện 20, Đến Giáp Đường nhựa quy hoạch

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
522Đường nhựa (Bông Ven)
Từ Đường huyện 17, Đến Giáp Đường đal Hiệp Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
523Đường nhựa (Bông Ven)
Từ Đường huyện 17, Đến Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
524Đường nhựa (Bông Ven)
Từ Đường huyện 17, Đến Đường huyện 18 nối dài

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
525Đường đal (Giồng Thành)
Từ Nhà bà Từ Thị Nga, Đến Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
526Đường nhựa (Ba So)
Từ Đường huyện 20, Đến Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
527Đường nhựa (Là Ca B)
Từ Đường huyện 18 nối dài, Đến Nhà ông Liêm

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
528Đường nhựa Ba So
Từ Đường huyện 20, Đến Đường đal (Giồng Thành)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
529Dãy phố Chợ
Từ Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt), Đến Nhà Kho Lương thực

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
530Khu vực Chợ Bình Tân
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.370.2220.1480.1110.09250.17760.11840.08880.20350.0925
531Đường nhựa (đi ấp Phiêu)
Từ Đường huyện 17, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
532Đường nhựa Ba So
Từ Đường huyện 18, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
533Đường nhựa Tri Liêm
Từ Đường huyện 17, Đến Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
534Đường nhựa Sóc Chuối
Từ Đường huyện 17, Đến Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
535Đường nhựa Tri Liêm
Từ Nhà bà Phan Thị Hiền, Đến Đường huyện 18

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
536Đường nhựa Sóc Xoài
Từ Đường huyện 17, Đến Kênh Thống Nhất 5

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
537Đường nhựa Ba So nối dài
Từ Nhà bà Thạch Thị Pha Ly, Đến Giáp ranh xã Nhị Trường

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
538Đường nhựa Ba So nối dài
Từ Chùa Ba So, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
539Đường đal Phiêu
Từ Đường đal nhà Diệu Trang, Đến Nhà năm Liên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
540Khu vực Chợ Trường Thọ
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
541Đường nhựa Căn Nom
Từ Đường huyện 17, Đến Trường học Căn Nom

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
542Đường nhựa Căn Nom
Từ Trường học Căn Nom, Đến Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
543Đường nhựa Giồng Chanh
Từ Cổng Chùa Sóc Cụt, Đến Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
544Đường nhựa Cóc Xoài
Từ Cổng Chùa Cóc Xoài, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
545Đường nhựa Giồng Dày
Từ Giáp nhà ông Thạch Yên, Đến Nhà ông Thạch Tư

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
546Đường nhựa Căn Nom
Từ Đường huyện 17, Đến Cầu Út Nén Căn Nom

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
547Đường nhựa Sóc Cụt
Từ Đường huyện 17, Đến Nhà ông Thạch Pho

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
548Đường nhựa Cós Xoài
Từ Đường huyện 17 18, Đến Nhà bà Tăng Thị Thu Hai

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
549Đường nhựa Căn Nom
Từ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3, Đến Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
550Đường nhựa Căn Nom
Từ Cầu Út Nén Căn Nom, Đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 2

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
551Đường nhựa Sóc Cụt
Từ Chợ Trường Thọ, Đến Kênh IV

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
552Đường nhựa Sóc Cụt
Từ Đường huyện 17, Đến Kênh I

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
553Đường nhựa Sóc Cụt
Từ Nhà Kiến Văn Tính, Đến Kênh I

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
554Đường nhựa Giồng Chanh
Từ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn), Đến Cầu EC

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
555Đường nhựa Giồng Chanh
Từ Đường huyện 17, Đến Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
556Đường nhựa Cós Xoài
Từ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long), Đến Đường huyện 17

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
557Đường nhựa Nộ Pộk 1
Từ Từ nhà ông Từ Ái Minh, Đến Thửa 147, tờ bản đồ số 4

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
558Đường nhựa Nộ Pộk 2
Từ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan, Đến Nhà ông Thạch Sơn

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
559Đường nhựa Cós Xoài trong
Từ Chùa Cós Xoài, Đến Nhà ông Thạch Vuông

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
560Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
561Đường nhựa Sóc Chuối
Từ Đường huyện 21, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
562Đường nhựa Lạc Sơn
Từ Đầu lộ Lạc Sơn, Đến Sóc Chuối

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
563Đường nhựa đi Trường Bắn
Từ Đường huyện 21, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
564Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây
Từ Đường huyện 21, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây

Địa bàn: Cầu Ngang
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
565Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối
Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
566Đường nhựa Lạc Thạnh B
Từ Đường huyện 21, Đến Cầu Giồng Mum

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
567Đường nhựa Lạc Thanh A
Từ Đường huyện 22, Đến Kênh cấp II N12

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
568Đường nhựa Trường Bắn nối dài
Từ Nhà Mười Bắc, Đến Giáp ranh xã Ngọc Biên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
569Đường đal Cầu Vĩ
Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Năm

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
570Đường nhựa Lạc Sơn
Từ Nhà ông Chanh, Đến Nhà Ông 10 Bắc

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
571Đường nhựa Lạc Thanh A
Từ Đường huyện 22, Đến Kênh cấp II N12

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
572Đường đal Lạc Thanh A
Từ Đường huyện 21, Đến Đường huyện 22

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
573Đường nhựa Lạc Thanh A
Từ Đường huyện 22, Đến Đường nhựa Sân vận động

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
574Đường nhựa Lạc Thanh B
Từ Đường huyện 21, Đến Đường nhựa Sân vận động

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
575Đường nhựa Lạc Sơn
Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
576Đường đal Lạc Sơn
Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Chùa Lạc Sơn

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
577Đường đal Lạc Sơn
Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Nhà ông Lân

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
578Đường đal Cầu Vĩ
Từ Đường huyện 22, Đến Cầu Thanh Niên

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
579Đường đal Cầu Vĩ
Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Kiên Ba

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
580Đường đal Cầu Vĩ
Từ Đường huyện 22, Đến Hết Đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
581Đường đal Cầu Vĩ
Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Thạch Hít

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
582Đường đal Lạc Hòa
Từ Đường huyện 22, Đến Nhà Lê Thị Hằng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
583Đường đal Lạc Hòa
Từ Đường huyện 22, Đến Hết đường đal

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
584Đường đal Lạc Hòa
Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Út kép

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
585Đường đal Lạc Hòa
Từ Đường huyện 22, Đến Cầu số 4

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
586Đường đal Lạc Thanh A
Từ Đường huyện 21, Đến Kênh Tầm Du

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
587Khu vực Chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Ngang
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
588Đường nhựa ấp Nhì
Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
589Đường nhựa ấp Nhì
Từ Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo), Đến Đê Biển

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
590Đường nhựa ấp Nhì
Từ Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn), Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
591Đường nhựa ấp Ba
Từ Đường huyện 23, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
592Đường nhựa ấp Ba
Từ Cống Đồng Tây, Đến Kênh Cầu Váng

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
593Đường nhựa ấp Ba
Từ Đường huyện 23, Đến Giáp Bờ Giồng Ngang

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
594Đường nhựa ấp Ba
Từ Đường huyện 23, Đến Nhà ông Ngoan

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
595Đường nhựa ấp Tư
Từ Đường huyện 23, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
596Đường nhựa ấp Tư
Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
597Đường nhựa ấp Năm
Từ Đường huyện 23, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
598Đường nhựa ấp Nhứt B
Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
599Đường nhựa ấp Nhứt B
Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Cống Đồng Tây

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
600Đường nội ô Trung tâm xã
Từ Đường huyện 23, Đến Đường đal Hàng Đào

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
601Đường nhựa (giồng bờ yên)
Từ Đường huyện 35, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
602Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò)
Từ Đường huyện 35, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Nam

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
603Đường nhựa (đi cống ấp Ba)
Từ Đường huyện 35, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Nam

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
604Đường bê tông 3,5 mét
Từ Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ), Đến Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
605Đương nhựa (Bến đò cũ)
Từ Hương  lộ 35, Đến Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
606Đường nhựa kênh Cầu Ván
Từ Cống Đông Tây, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Cầu Ngang
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
607Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc)
Từ Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên), Đến Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành)

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
608Đường Kiên Thị Nhẫn
Từ Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội), Đến Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
609Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện)
Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
610Quốc lộ 54
Từ Cống Tầm Phương, Đến Đường Đoàn Công Chánh (nhà máy 2 Chư)

Địa bàn: Châu Thành
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
611Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc)
Từ Đường Đoàn Công Chánh (nhà máy 2 Chư), Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh

Địa bàn: Châu Thành
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
612Đường 30/4
Từ Quốc lộ 54, Đến Cống Đa Lộc

Địa bàn: Châu Thành
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
613Đường 30/4
Từ Cống Đa Lộc, Đến Giáp Bàu Sơn

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
614Đường 30/4
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long Tự)

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
615Đường 30/4
Từ Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long), Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
616Đường 3/2
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Châu Thành
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
617Đường Đoàn Công Chánh
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường Mậu Thân

Địa bàn: Châu Thành
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
618Đường Đoàn Công Chánh
Từ Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư), Đến Đuờng Kiên Thị Nhẫn

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
619Đường Mậu Thân
Từ Đường 30/4, Đến Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
620Đường Mậu Thân
Từ Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2), Đến Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
621Đường tránh Quốc lộ 54
Từ Cầu Tầm Phương 2, Đến Quốc lộ 54

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
622Đường Tô Thị Huỳnh
Từ Quốc lộ 54, Đến  Đường Mậu Thân

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
623Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn)
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
624Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
625Đường nhựa cặp nghĩa trang
Từ Quốc lộ 54, Đến Ngã ba (hết ranh nghĩa trang)

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
626Đường nhựa sau nghĩa trang
Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
627Đường nhựa cặp Sân vận động cũ
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường 3/2

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
628Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường Kiên Thị Nhẫn

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
629Đường nhựa cặp Đình Thần
Từ Đường nhựa cặp Sân vận động cũ, Đến Đường Kiên Thị Nhẫn

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
630Đường DM (theo QH đô thị loại 5)
Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
631Đường tránh cống Đa Lộc
Từ Quốc lộ 54, Đến Sông Đa Lộc

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
632Đường tránh cống Đa Lộc
Từ Sông Đa Lộc, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
633Chợ Châu Thành
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
634Chợ Cầu Xây
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
635Chợ Mỹ Chánh
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
636Chợ Hoà Thuận
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.850.510.340.2550.21250.4080.2720.2040.46750.2125
637Chợ Hoà Lợi
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
638Chợ Nguyệt Hóa
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
639Chợ Bãi Vàng
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
640Chợ Sâm Bua
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.850.510.340.2550.21250.4080.2720.2040.46750.2125
641Các Chợ còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
642Quốc lộ 53
Từ Cầu Ba Si, Đến Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715

Địa bàn: Châu Thành
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
643Quốc lộ 53
Từ Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715, Đến Cầu Bến Có

Địa bàn: Châu Thành
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
644Quốc lộ 53
Từ Cầu Bến Có, Đến Giáp ranh Phường 8

Địa bàn: Châu Thành
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
645Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53)
Từ Từ ranh phường 5, Đến Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận

Địa bàn: Châu Thành
2.801.681.120.840.71.3440.8960.6721.540.7
646Quốc lộ 53
Từ Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận

Địa bàn: Châu Thành
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
647Quốc lộ 53
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận, Đến Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
648Quốc lộ 53
Từ Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi, Đến Giáp ranh huyện Cầu Ngang

Địa bàn: Châu Thành
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
649Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi)
Từ Giáp ranh TP Trà Vinh, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Châu Thành
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
650Quốc lộ 54
Từ Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh, Đến Giáp ranh huyện Trà Cú

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
651Quốc lộ 60
Từ Giáp Ranh phường 8, Đến Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
652Quốc lộ 60
Từ Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc, Đến Giáp Tiểu Cần

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
653Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo)
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh huyện Cầu Ngang

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
654Đường tỉnh 911
Từ Đường tỉnh 912, Đến Quốc lộ 60

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
655Đường tỉnh 911
Từ Quốc lộ 60, Đến Kênh V7

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
656Đường tỉnh 911
Từ Kênh V7, Đến Cầu Đập Sen

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
657Đường tỉnh 912
Từ Toàn tuyến, Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
658Đường tỉnh 915B
Từ Toàn tuyến, Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
659Đường huyện 9 (Song Lộc)
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Tập Ngãi

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
660Đường huyện 10
Từ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53), Đến Vĩnh Bảo

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
661Đường huyện 13
Từ Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11), Đến Đường tỉnh 911

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
662Đường huyện 13 nối dài
Từ Đường tỉnh 911, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
663Đường huyện 14
Từ Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi), Đến Hết ranh xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
664Đường huyện 14
Từ Ranh xã Hòa Lợi, Đến Đê bao Hưng Mỹ

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
665Đường huyện 15
Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Bãi Vàng

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
666Đường huyện 16
Từ Quốc lộ 53 (Bàu Sơn);, Đến Giáp ranh thị trấn Châu Thành

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
667Đường huyện 16
Từ Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì), Đến Đường huyện 13

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
668Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Từ Đầu Mổm, Đến Trường THCS Hòa Minh B

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
669Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Từ Trường THCS Hòa Minh B, Đến Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
670Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Từ Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I, Đến Cầu Sắt

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
671Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Từ Cầu Sắt, Đến Cầu Cả Bảy

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
672Đường huyện 30 (Hòa Minh)
Từ Cầu Cả Bảy, Đến Hết ranh xã Hòa Minh

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
673Đường huyện 30 (Long Hòa)
Từ Hết ranh xã Hòa Minh, Đến Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
674Đường huyện 30 (Long Hòa)
Từ Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa), Đến Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
675Đường huyện 30 (Long Hòa)
Từ Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5), Đến Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
676Đường huyện 30 (Long Hòa)
Từ Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7), Đến Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
677Đường huyện 30 (Long Hòa)
Từ Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8), Đến Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
678Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)
Từ Giáp Ranh phường 8, Đến Cầu Ô Xây

Địa bàn: Châu Thành
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
679Đường Nguyễn Du
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Phường 8

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
680Đường Bình La-Bót Chếch
Từ Đường huyện 11, Đến Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
681Đường Bình La-Bót Chếch
Từ Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39), Đến Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
682Đường vào Bệnh viện Lao
Từ Quốc lộ 60, Đến Bệnh viện Lao

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
683Đường nhựa Ba Se A
Từ Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32), Đến Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
684Đường nhựa (Nguyễn Du cũ)
Từ Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
685Đường nhựa
Từ Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
686Đường vào Chợ Ba Se B
Từ Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9), Đến Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32)

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
687Đường vào Bãi rác mới
Từ Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41), Đến Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
688Đường nhựa Lộ ngang
Từ Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
689Đường nhựa Sâm Bua 1
Từ Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11), Đến Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
690Đường nhựa Sâm Bua
Từ Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38), Đến Chợ Sâm Bua

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
691Đường nhựa Bình La Ô2
Từ Chùa Bình La, Đến Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
692Đường đal Ô Chích B6
Từ Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40), Đến Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
693Đường đal Ba Se A
Từ Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31), Đến Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
694Đường đal Ba Se A
Từ Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32), Đến Giáp ranh Phường 8

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
695Đường vào chùa Lò Gạch
Từ Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32), Đến Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
696Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh
Từ Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39), Đến Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
697Đường GTNT kênh Sáu Tâm
Từ Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39), Đến Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
698Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La
Từ Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42), Đến Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
699Đường nhựa đê bao Bót Chếch
Từ Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa A

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
700Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch
Từ Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19), Đến Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
701Đường GTNT Ô Chích A
Từ Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23), Đến Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
702Đường GTNT Ô Chích A 5
Từ Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23), Đến Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
703Các tuyến đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
704Đường nhựa (Cầu Ô Xây)
Từ Đường huyện 11, Đến Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
705Đường nhựa Tầm Phương 2
Từ Kênh Xáng, Đến Kênh Cập Giồng

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
706Đường nhựa Tầm Phương 5 
Từ Kênh Xáng, Đến Đường huyện 13

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
707Đường nhựa Bắc Phèn
Từ Đường huyện 16, Đến Giáp ranh xã Thanh Mỹ

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
708Đường nhựa lộ mới Đai Tèn
Từ Cống Bắc Phèn 3, Đến Cầu Xóm Kinh 2

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
709Đường nhựa Tầm Phương 3
Từ Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26), Đến Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
710Đường nhựa Tầm Phương 6
Từ Đường huyện 13 (thửa 124, tờ bản đồ 28), Đến Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 28)

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
711Đường Bờ Tây Thanh Nguyên
Từ Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26), Đến Giáp ranh thanh trì B

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
712Đường Bờ Đông Bắc Phèn
Từ Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45), Đến Giáp xã Thanh Mỹ

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
713Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A
Từ Đường huyện 13 (thửa 593, tờ bản đồ 31), Đến Đường huyện 11 (thửa 224, tờ bản đồ 14)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
714Đường nhựa Chà Dư lớn
Từ Đường huyện 13 (thửa 54, tờ bản đồ 16), Đến Đường huyện 11 (thửa 1, tờ bản đồ 13)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
715Đường đal Chà Dư nhỏ
Từ Đường huyện 13 (thửa 90, tờ bản đồ 16), Đến Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
716Đường nhựa kênh ông Thai
Từ Đường huyện 13 (thửa 112, tờ bản đồ 40), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
717Đường nhựa Bót chếch
Từ Đường huyện 13 (thửa 210, tờ bản đồ 23), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
718Các tuyến đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
719Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Phường 7

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
720Đường nhựa
Từ Đường vào Trung  tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét), Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
721Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng)
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
2.401.440.960.720.61.1520.7680.5761.320.6
722Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết phạm vi đường nhựa

Địa bàn: Châu Thành
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
723Đường đal
Từ Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A), Đến Chùa Xóm Trảng

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
724Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)
Từ Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa, Đến Giáp ranh Thành phố Trà Vinh

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
725Đường nhựa
Từ Trường Tiểu học Sóc Thát, Đến Giáp ranh xã Long Đức

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
726Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
727Đường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)
Từ Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh, Đến Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long

Địa bàn: Châu Thành
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
728Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Từ nhà ông Võ Văn Thuận, Đến Đường nhựa 135

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
729Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét
Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng, Đến Đường nhựa 135

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
730Đường đal ấp Sóc Thát
Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng, Đến Nhà ông Lê Tấn Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
731Đường đal ấp Sóc Thát
Từ Nhà bà Bùi Thị Huế Thanh, Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
732Đường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây)
Từ  Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái, Đến Đường nhựa 135

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
733Đường đal ấp Sóc Thát
Từ Ngã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh, Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
734Đường đal ấp Bến Có
Từ Quốc lộ 53, Đến Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
735Đường đal ấp Bến Có
Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
736Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
737Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B
Từ Đường nhựa 135 (nhà ông huỳnh Văn Hẹ), Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
738Đường đal ấp Cổ Tháp B
Từ Đường nhựa 135, Đến Nhà ông Trần Văn Cường

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
739Đường đal ấp Cổ Tháp B
Từ Đường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong), Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
740Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B
Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Dân, Đến Giáp ranh phường 7, TPTV

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
741Đường đal ấp Cổ Tháp A
Từ Đường TT xã, Đến Đê bao Phú Hòa

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
742Đường đal ấp Cổ Tháp B
Từ Đường TT xã ngã ba Bưu điện, Đến Kênh số I

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
743Đường đal ấp Cổ Tháp B
Từ Đường TT xã (đối diện UBND xã), Đến Kênh số I

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
744Đường đal ấp Cổ Tháp A
Từ Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận), Đến Kênh số I

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
745Đường đal ấp Cổ Tháp A
Từ Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý), Đến Kênh số I

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
746Đường nhựa Ấp Tháp A
Từ Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone), Đến Giáp ranh phường 7, TPTV

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
747Đường vào Khu xử lý chất thải
Từ Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận), Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
748Đường nhựa Bích Trì
Từ Khu vào Khu xử lý chất thải, Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
749Đường bờ kè Long Bình
Từ Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3), Đến Giáp ranh Thành phố Trà Vinh

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
750Đường bờ kè Long Bình
Từ Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3), Đến Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
751Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi)
Từ Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La), Đến Đường Nguyễn Thiện Thành

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
752Đường đal ấp Vĩnh Lợi
Từ Đường huyện 10 (bánh xèo), Đến Đường tỉnh 915B

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
753Đường đal (chung cư Kỳ La)
Từ Đường Hùng Vương, Đến Giáp ranh ấp Vĩnh Trường

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
754Đường đal (sau chùa Giữa)
Từ ấp Đa Cần, Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
755Đường kênh (giáp ranh phường 5)
Từ Giáp ranh xã Hòa Lợi, Đến Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
756Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La
Từ ấp Đầu Bờ, Đến ấp Kỳ La

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
757Đường đal ấp Đầu Bờ
Từ Đường huyện 10, Đến Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
758Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh
Từ Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ), Đến Cống Rạch Kinh

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
759Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50)

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
760Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41)

Địa bàn: Châu Thành
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
761Đường vào Chùa Ô
Từ Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp), Đến Đường đal (Chùa Ô)

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
762Đường nhựa vào Nhà văn hóa
Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà văn hóa

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
763Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A
Từ Quốc lộ 53, Đến Trụ sở ấp Qui Nông A

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
764Đường nhựa vào Chùa Liên Quang
Từ Quốc lộ 53, Đến Chùa Liên Quang

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
765Đường đal
Từ Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi), Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
766Đường nhựa kênh Giồng Lức
Từ Đường huyện 15, Đến Cầu xuống ấp Rạch Giữa

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
767Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không)
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Hết ranh xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
768Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41)

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
769Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)
Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Châu Thành
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
770Đường đal Triền
Từ Đường huyện 14, Đến Giáp ranh chùa Qui Nông B

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
771Đường nhựa ấp Chăng Mật
Từ Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16), Đến thửa 306, tờ bản đồ số 39

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
772Đường nhựa ấp Qui Nông A
Từ Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22), Đến thửa 43, tờ bản đồ số 46

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
773Đường đal
Từ Đường huyện 15, Đến Bến phà mới

Địa bàn: Châu Thành
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
774Đường nhựa Rạch Vồn
Từ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12), Đến Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
775Đường nhựa Làng nghề
Từ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48), Đến Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
776Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng
Từ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn, Đến Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
777Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
778Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
779Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm
Từ Ấp Ngãi Hiệp, Đến Ấp Bà Trầm

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
780Đường đal ấp Ngãi Hiệp
Từ Đường huyện 15, Đến Kinh đường long

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
781Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
782Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)
Từ  Quốc lộ 60, Đến Cua đường nhựa

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
783Đường nhánh Trà Nóc
Từ Đường huyện 9, Đến Đường tỉnh 911

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
784Đường Miễu Láng Khoét
Từ Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7), Đến Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
785Đường nhựa Láng Khoét Ailen
Từ Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47), Đến Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
786Đường nhựa Trà Uông
Từ Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45), Đến Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
787Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc
Từ Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16), Đến Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
788Đường đal Phú Lân
Từ Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34), Đến Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
789Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân
Từ Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16), Đến Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
790Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9)
Từ Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32), Đến Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
791Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2)
Từ Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37), Đến Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
792Đường nhựa Phú Lân
Từ Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11), Đến Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
793Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc
Từ Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17), Đến Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
794Đường Bồ Nứa
Từ Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16), Đến Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
795Đường nhựa
Từ Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động), Đến Đường vào Chùa Mõ Neo

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
796Đường vào Chùa Mõ Neo
Từ Quốc lộ 54, Đến Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
797Đường nhựa ấp Thanh Trì
Từ Trụ sở ấp Thanh Trì B, Đến Hết phạm vi đường nhựa

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
798Đường nhựa ấp Thanh Trì A
Từ Đường huyện 16, Đến Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
799Đường vào Trung tâm Cai nghiện
Từ Đường huyện 16, Đến Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
800Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp đường nhựa dự án IMPP

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
801Đường nhựa
Từ Cống Bà Thao, Đến Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
802Đường nhựa Bàu Sơn
Từ Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn), Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
803Đường nhựa Hương Phụ B
Từ Quốc lộ 54, Đến Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
804Đường đal
Từ Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh), Đến Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
805Đường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn
Từ Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B), Đến Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện

Địa bàn: Châu Thành
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
806Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)
Từ Giáp ranh xã Thanh Mỹ, Đến Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
807Các tuyến đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
808Đường nhựa Phú Nhiêu
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường đal (Bến Xuồng)

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
809Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
810Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông)
Từ Đường tỉnh 912, Đến Giáp Đa Lộc

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
811Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây)
Từ Đường tỉnh 912, Đến Giáp Đa Lộc

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
812Đường nhựa
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
813Đường nhựa
Từ Chùa Sóc Nách, Đến Bến Xuồng

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
814Các tuyến đường đal
Từ Trọn đường, Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
815Đường nhựa Thanh Nguyên A
Từ Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30), Đến Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
816Đường nhựa
Từ Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31), Đến Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
817Đường nhựa
Từ Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21), Đến Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
818Đường nhựa
Từ Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45), Đến Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ  - Ô Dài)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
819Đường nhựa
Từ Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh, Đến Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
820Đường vào Trung tâm xã
Từ Bến phà , Đến Đường huyện 30

Địa bàn: Châu Thành
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
821Đường đal Giồng Giá
Từ Đường huyện 30, Đến Bến Bạ

Địa bàn: Châu Thành
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
822Đường đal Giồng Giá
Từ Đường huyện 30, Đến Đường đal Giồng Giá

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
823Đường đal Giồng Giá
Từ Trường THPT Hòa Minh, Đến Trụ sở ấp Giồng Giá

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
824Đường đá phối Bà Tùng
Từ Cầu Long Hưng I, Đến Đường đal Giồng Giá

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
825Đường đal Chợ Long Hưng
Từ Đường huyện 30, Đến Cầu Long Hưng

Địa bàn: Châu Thành
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
826Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa)
Từ Toàn tuyến, Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
827Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 16

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
828Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
Từ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa A (thửa 323, tờ bản đồ số 7)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
829Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
Từ thửa 204, tờ bản đồ số 7, Đến thửa 95, tờ bản đồ số 1

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
830Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi
Từ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9, Đến Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5)

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
831Đường đal Ô Tre Lớn
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Phu, Đến Hợp tác xã Kim Trung

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
832Đường đal Ô Tre Lớn
Từ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc, Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
833Đường đal Nhà Dựa
Từ Nhà Bảy Hiền, Đến Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
834Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 16

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
835Các tuyến đường đal còn lại xã Thanh Mỹ
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
836Các tuyến đường đal còn lại xã Long Hòa
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
837Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)
Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Xáng Kim Hòa

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
838Đường nhựa
Từ Đường huyện 15, Đến Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
839Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn
Từ Quốc lộ 53, Đến Cống Chà Và

Địa bàn: Châu Thành
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
840Các tuyến đường đal còn lại xã Phước Hảo
Từ , Đến

Địa bàn: Châu Thành
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
841Khu vực chợ Thị trấn
Từ Hai dãy phố chợ, Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
842Khu vực chợ cũ
Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà Thờ

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
843Đường liên khóm 5, 6
Từ Nhà Thờ, Đến Giáp ấp Vĩnh Khánh, xã Long Khánh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
844Đường Giồng Bào
Từ Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14), Đến Giáp ranh khóm 5

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
845Đường Giồng Bào
Từ Giáp ranh khóm 5, Đến Chùa Bông Sen

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
846Đường liên khóm 3,5
Từ Quốc lộ  53 (Núi đức mẹ), Đến Đường Giồng Bào

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
847Đường liên khóm 3,5
Từ Nhà Thờ, Đến Trường Mẫu giáo

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
848Đường khóm 6
Từ Quốc lộ  53, Đến Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
849Đường khóm 3
Từ Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân), Đến Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
850Đường nội bộ khu tái định cư
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
851Đường liên khóm 6,5 (lộ lò rèn)
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
852Đường Cựu Chiến Binh
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Long Khánh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
853Các đường nhựa còn lại thuộc thị trấn Long Thành
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
854Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Long Thành
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
855Quốc lộ 53
Từ Kênh đào Trà Vinh, Đến Hết ranh khóm 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
856Quốc lộ 53
Từ Hết ranh khóm 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8, Đến Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
857Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành, Đến Giáp ranh xã Long Vĩnh và Long Khánh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
858Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh xã Long Vĩnh và Long Khánh, Đến Cống Xóm Chùa

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
859Quốc lộ 53
Từ Cống Xóm Chùa, Đến Ngã ba La Ghi (kể cả khu vực Chợ)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
860Quốc lộ 53
Từ Ngã ba La Ghi, Đến Sông Nguyễn Văn Pho (giáp ranh Trà Cú)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
861Quốc lộ 53B
Từ Kênh đào Trà Vinh, Đến Cầu kênh II (ấp Cồn Cù)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
862Quốc lộ 53B
Từ Cầu kênh II (ấp Cồn Cù), Đến Giáp ranh xã Đông Hải và Dân Thành (xã củ)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
863Quốc lộ 53B
Từ Giáp ranh xã Đông Hải và Dân Thành (xã củ), Đến Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
864Quốc lộ 53B
Từ Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến), Đến Ngã ba UBND xã Đông Hải

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
865Quốc lộ 53B (đoạn TT Long Thành)
Từ Quốc lộ  53, Đến Giáp ranh thị trấn Long Thành và xã Long Khánh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
866Quốc lộ 53B (đoạn xã Long Khánh)
Từ Giáp ranh thị trấn Long Thành và xã Long Khánh, Đến Giáp ranh xã Long Khánh và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
867Quốc lộ 53B (đoạn xã Đông Hải)
Từ Giáp ranh xã Long Khánh và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh), Đến Ngã ba UBND xã Đông Hải

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
868Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Từ Hết ranh xã Long Hữu, Đến Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
869Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Từ Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng, Đến Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
870Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Từ Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc, Đến Giáp ranh xã Đôn Châu

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
871Đường tỉnh 914 (Đôn Xuân)
Từ Hết ranh xã Đại An (Trà Cú), Đến Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
872Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân)
Từ Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A, Đến Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
873Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân)
Từ Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8, Đến Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
874Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân)
Từ Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6, Đến Đường huyện 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.750.450.30.2250.18750.360.240.180.41250.1875
875Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân)
Từ Đường huyện 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An, Đến Giáp ranh xã Đôn Châu

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
876Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu)
Từ Giáp ranh xã Đôn Xuân, Đến Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
877Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu)
Từ Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì, Đến Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
878Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu)
Từ Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
879Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc)
Từ Đường tỉnh 914, Đến Cầu Bào Ha

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
880Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc)
Từ Cầu Bào Ha, Đến Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
881Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc)
Từ Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt, Đến Thạnh Hòa Sơn (huyện Cầu Ngang)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
882Đường huyện 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu)
Từ Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú), Đến Đường nhựa vào ấp Tà Rom

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
883Đường huyện 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu)
Từ Đường nhựa vào ấp Tà Rom, Đến Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
884Hai dãy phố chợ
Từ Đường huyện 21, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
885Hai dãy chợ cá
Từ Đường tỉnh 914, Đến Bến Xuồng

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
886Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh
Từ Đường huyện 21, Đến Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
887Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh
Từ Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng), Đến Đường đất (nhà ông Thạch Rane)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
888Đường Cây Da -Cây Xoài
Từ Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc), Đến Hết ranh UBND xã cũ; đối diện đường đất

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
889Đường Cây Da -Cây Xoài
Từ Hết ranh UBND xã cũ; đối diện đường đất, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
890Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp
Từ Đường huyện 21, Đến Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
891Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp
Từ Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn), Đến Ấp 14, xã Long Hữu

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
892Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu
Từ Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
893Đường ấp Thốt Lốt
Từ Đường huyện 21 (Chùa Lớn), Đến Giáp xã Đôn Châu, huyện Trà Cú

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
894Đường Ông Cúc Thốt Lốt
Từ Đường huyện 21, Đến Đường ấp Thốt Lốt

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
895Đường nhựa ấp Rọ Say
Từ Đường huyện 21, Đến Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
896Đường nhựa ấp Sóc Ruộng
Từ Đường huyện 21, Đến Giáp thửa 335, tờ 5

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
897Tuyến đường số 2
Từ Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng, Đến Cầu C16 (giáp ranh xã Long Toàn)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
898Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
899Các đường đal còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
900Đường ấp Tân Thành
Từ  Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá), Đến Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
901Đường số 4
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường số 3 Cái Đôi

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
902Đường vào UB xã Long Khánh
Từ Quốc lộ 53, Đến Trung tâm Hành chính xã Long Khánh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
903Đường số 4 Cái Đôi
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Cái Đôi

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
904Đường số 2 Tân Thành
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
905Đường số 3 Tân Thành
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
906Đường số 1 Tân Thành
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
907Đường nhựa Vĩnh Khánh
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường liên xã

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
908Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Khánh
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
909Các đường đal còn lại thuộc xã Long Khánh
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
910Đường mương Ông Tri
Từ Quốc lộ 53, Đến Đê quốc phòng La Ghi

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
911Đường đal Chùa Cái Cối
Từ Quốc lộ  53 (Cổng chùa Cái Cối), Đến Quốc lộ  53 (Nhà ông Ngô Lâm Hồng)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
912Đường Trạm Y tế
Từ Quốc lộ  53 (UBND xã Long Vĩnh), Đến Trạm Y tế

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
913Đường dự án 1A
Từ Quốc lộ  53, Đến Bến phà Tà Nị

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
914Đường đal Đê Quốc Phòng
Từ Bến đò Giồng Bàn, Đến Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
915Đường nhựa Đê Quốc Phòng
Từ Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ, Đến Hồ Tàu - Đông Hải

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
916Đường đal ấp Cái Cỏ
Từ Quốc lộ 53 (Cổng chùa Âng Kôl), Đến Ngã tư Cái Cỏ

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
917Đường đal ấp Cái Cỏ (hướng Nam)
Từ Ngã tư Cái Cỏ (Cổng trường Tiểu học Long Vĩnh B), Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
918Đường kinh trục ấp Giồng Bàn
Từ Sân vận động Cái Cối, Đến Bến đò Giồng Bàn

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
919Đường đal ấp Vũng Tàu
Từ Trường học ấp Vũng Tàu, Đến Cầu Trăm Bầu

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
920Đường đal La Ghi- Vàm Rạch Cỏ
Từ Đê biển (trụ sở ấp La Ghi), Đến Đê biển (đất Trạm Biên phòng)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
921Đường đal Vàm Rạch Cỏ
Từ Đê biển (đối diện nghĩa địa công cộng), Đến Đê biển (giáp đất bà Lư Thị Hạnh)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
922Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Vĩnh
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
923Các đường đal còn lại thuộc xã Long Vĩnh
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
924Đường nhựa Phước Thiện
Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Hết đường nhựa Phước Thiện

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
925Đường đal ấp Động Cao
Từ Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến), Đến Bến đò Tổ Hợp

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
926Đường đal ấp Động Cao
Từ Bến đò Tổ Hợp, Đến Trường Mẫu giáo Động Cao (giáp đường nhựa ấp Động Cao)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
927Đường nhựa ấp Động Cao
Từ Trường Mẫu giáo Động Cao (giáp đường đal ấp Động Cao), Đến Giáp đường nhựa-Miếu Bà

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
928Đường nhựa ấp Động Cao
Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Giáp đường nhựa-Miếu Bà

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
929Đường khu Chợ cũ
Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Cầu sắt giáp đường nhựa Phước Thiện

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
930Hai dãy Chợ mới
Từ Khu vực Chợ mới Đông Hải, Đến Giáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
931Đường nhựa
Từ Đường đal Trường tiểu học ấp Hồ Thùng, Đến Bến đò Tổ hợp

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
932Đường ấp Phước Thiện
Từ Cuối đường nhựa ấp Phước Thiện, Đến Bến đò Tám Lên

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
933Đường nhựa
Từ Quốc lộ 53B, Đến Cầu Đông Hải

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
934Đường dân sinh Cồn Cù
Từ Quốc lộ 53B, Đến Đê Hải Thành Hòa

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
935Đê Hải Thành Hòa
Từ Cầu Đông Hải, Đến Hết ranh nhà thờ Cái Đôi

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
936Đê Hải Thành Hòa
Từ Hết ranh nhà thờ Cái Đôi, Đến Kênh Tắt

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
937Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu
Từ Đường đal bến phà Phước Thiện, Đến Cầu số 1 Long Vĩnh

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
938Đường đá
Từ Đường dân sinh Cồn Cù, Đến Kênh Tắt

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
939Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
940Các đường đal còn lại thuộc xã Đông Hải
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
941Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
942Hai dãy phố trước UBND xã đến bến đò đi Bào Sấu
Từ Đường tỉnh 914, Đến Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
943Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
944Đường nhựa Bà Giam
Từ Đường huyện 25 (ngã tư Ba Sát), Đến Giáp ranh xã Hàm Giang

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
945Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Đôn Xuân
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
946Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Xuân
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
947Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Từ Đường tỉnh 914, Đến Giáp ranh xã Đại An

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
948Đường nhựa Xóm Tộ
Từ Đường tỉnh 914, Đến Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
949Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B
Từ Giáp xã Đại An, Đến Đường đal phía dưới chùa Bà Giam

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
950Hai dãy  mặt tiền chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
951Đường cặp hai bên kênh 3/2
Từ Cầu Tà Rom về hướng Nam, Đến Hết ranh ấp La Bang Chợ

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
952Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đôn Châu
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
953Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Châu
Từ , Đến

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
954Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu
Từ Đường tỉnh 914, Đến Kênh (Cầu Tà Rom)

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
955Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Từ Đường huyện 25, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
956Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Từ Đường huyện 25 (Ngã tư Ba Sát), Đến Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
957Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Từ Ranh Chùa Ba sát (thửa 555) đối diện hết ranh thửa 941, tờ 3, Đến Cống ấp Bào Môn

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
958Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Từ Cống ấp Bào Môn, Đến Đài nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, tờ 2

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
959Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)
Từ Đài Nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, tờ 2, Đến Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
960Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Từ Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn, Đến Giáp ranh xã Thạnh Hòa Sơn, Cầu Ngang

Địa bàn: Huyện Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
961Đường 3/2
Từ Sông Long Toàn, Đến Đường 2/9

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
962Đường 3/2
Từ Đường 2/9, Đến Đường Lý Tự Trọng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
963Đường 3/2
Từ Đường Lý Tự Trọng, Đến Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
964Đường 3/2
Từ  Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
965Đường 2/9
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
966Đường 2/9
Từ Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1), Đến Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
967Đường 2/9
Từ Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp), Đến Kênh I (Hạt Kiểm lâm)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
968Đường 30/4
Từ Đường 2/9, Đến Đường Điện Biên Phủ

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
969Đường 30/4
Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
970Đường 19/5
Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Đường Ngô Quyền

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
971Đường Lý Tự Trọng
Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
972Đường Hồ Đức Thắng
Từ Đường 3/2, Đến Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
973Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)
Từ Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh, Đến Sông Long Toàn

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
974Đường Lý Thường Kiệt
Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2 (UBND thị xã)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
975Đường Điện Biên Phủ
Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2 (Bưu điện)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
976Các dãy phố chợ
Từ Khu vực Chợ Duyên Hải, Đến Khu vực Chợ Duyên Hải

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
977Đường Phạm Văn Nuôi
Từ Đường 2/9, Đến Đường Ngô Quyền

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
978Đường 1/5 (Bến Xuồng)
Từ Đường 2/9, Đến Đường 3/2 

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
979Đường Trần Hưng Đạo
Từ Đường 19/5, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
980Đường Trần Hưng Đạo
Từ Quốc lộ 53, Đến Tuyến số 1

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
981Đường Trần Hưng Đạo (Nối dài)
Từ Tuyến số 1, Đến Sân bay đầu dưới

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
982Đường Ngô Quyền
Từ Đường 3/2, Đến Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.101.260.840.630.5251.0080.6720.5041.1550.525
983Đường Ngô Quyền
Từ Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5, Đến Cầu Long Toàn

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
984Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1
Từ Đường 2/9, Đến Đường Điện Biên Phủ

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
985Đường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT)
Từ Đường 3/2, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
986Đường nhựa mới
Từ Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT), Đến Giáp ranh  Thị ủy

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
987Đường Nguyễn Đáng
Từ Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53), Đến Đường 3/2

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
988Đường nhựa nhà Sáu Khởi
Từ Đường 19/5, Đến Đường đal khóm 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
989Đường đal khóm 3
Từ Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng), Đến Hết đường đal; giáp đường đất khóm 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
990Đường đất khóm 3
Từ Giáp đường đal khóm 3, Đến Đường 3/2

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
991Đường đất giữa khóm 3
Từ Lý  Tự Trọng, Đến Đường đất khóm 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
992Đường đal khóm 2
Từ Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp), Đến Hết đường đal

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
993Đường nhựa khóm 2
Từ Đường 19/5 (nhà ông Sự), Đến Đường 2/9

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
994Đường Võ Thị Sáu
Từ Quốc lộ 53, Đến Cơ quan Huyện đội cũ

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
995 Đường Đỗ Xuân Quang
Từ Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn), Đến Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
996Tuyến số 1
Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Đường Trần Hưng Đạo

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
997Đường 30/4
Từ Đường Lý Tự Trọng, Đến  Đường đất khóm 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
998Đường Dương Quang Đông
Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
999Đường 3/2
Từ Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông, Đến Quốc lộ 53

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
1000Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Từ Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh, Đến Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1001Đường Võ Thị Quí
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal ấp Giồng Giếng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1002Đường đal ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải)
Từ Sân bay đầu dưới, Đến Đường đal ấp Long Điền

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1003Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải)
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal ấp Giồng Giếng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1004Đường Đình Phước Lộc
Từ Tuyến số 01, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1005Đường Lộ Bà Mười
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Dương Quang Đông

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1006Đường cặp Kênh I
Từ Đường 2/9, Đến Kênh I

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1007Đường Huỳnh Thị Cẩm
Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường đất khóm 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1008Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1009Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn Phường 2
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1010Đường nhựa ấp 12-14
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1011Đường nhựa ấp 17
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1012Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh Thánh thất Long Hữu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1013Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu
Từ Hết ranh Thánh thất Long Hữu, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1014Đường đất liên ấp 10-11
Từ Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn), Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1015Đường Dương Quang Đông
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1016Đường đal khóm 30/4
Từ Đường tỉnh 913, Đến Cầu Cá Ngát

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1017Các dãy phố chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1018Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12
Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1019Đường đal khóm 1
Từ Chợ phường 2, Đến Đường đất liên ấp 10-11

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1020Quốc lộ 53
Từ Giáp ranh huyện Cầu Ngang, Đến Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1021Quốc lộ 53
Từ Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải, Đến Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1022Quốc lộ 53
Từ Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc), Đến Cống Bến Giá

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
1023Quốc lộ 53
Từ Cống Bến Giá, Đến Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1024Quốc lộ 53
Từ Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1, Đến Vòng xoay ngã năm

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1025Quốc lộ 53
Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Cống (nhà ông Châu Văn Thành)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1026Quốc lộ 53
Từ Cống (nhà ông Châu Văn Thành), Đến Cầu Long Toàn

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1027Quốc lộ 53
Từ Cầu Long Toàn, Đến Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1028Quốc lộ 53
Từ Hết ranh trường Tiểu học  Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm), Đến Kênh đào Trà Vinh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1029Quốc lộ 53 (nắn tuyến)
Từ Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1030Quốc lộ 53B
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Láng Chim

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1031Quốc lộ 53B
Từ Cầu Láng Chim, Đến Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1032Quốc lộ 53B
Từ Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba), Đến Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1033Quốc lộ 53B
Từ Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa, Đến Cầu Ba Động

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1034Quốc lộ 53B
Từ Cầu Ba Động, Đến Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1035Quốc lộ 53B
Từ Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa, Đến Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1036Quốc lộ 53B
Từ Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa, Đến Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1037Quốc lộ 53B
Từ Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu), Đến Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1038Quốc lộ 53B
Từ Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca), Đến Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1039Quốc lộ 53B
Từ Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học), Đến Kênh đào Trà Vinh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.300.780.520.390.3250.6240.4160.3120.7150.325
1040Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1041Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Từ Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá, Đến Cầu Sông Giăng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1042Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Từ Cầu Sông Giăng, Đến Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1043Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)
Từ Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã), Đến Giáp đê biển

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1044Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Từ Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 mới

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1045Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)
Từ Quốc lộ 53 mới, Đến Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1046Đường huyện 23
Từ Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu), Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1047Đường huyện 81
Từ Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất), Đến Cầu Kênh Xáng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1048Đường huyện 81
Từ Cầu Kênh Xáng, Đến Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1049Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm
Từ Đường đal ấp Giồng Giếng, Đến Tuyến số 1

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1050Đường nhựa ấp Giồng Trôm
Từ Tuyến số 1, Đến Mặt đập Giồng Trôm

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1051Đường đal ấp Giồng Trôm
Từ Sân bay đầu dưới, Đến  Đường nhựa ấp Giồng Trôm

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1052Đường đal ấp Giồng Ổi
Từ Mặt đập Giồng Trôm, Đến Sông Giồng Ổi

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1053Đường đal ấp Long Điền
Từ Đường đal ấp Giồng Giếng, Đến Sông Ông Tà

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1054Đường kênh 16
Từ Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất), Đến Kênh đào Trà Vinh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1055Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Từ Sông Láng Chim (Bến phà cũ), Đến  Quốc lộ 53B

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1056Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải)
Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Kênh Bà Phó

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1057Tuyến số 1
Từ Kênh Bà Phó, Đến Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1058Đường Lê Văn Tám (áp dụng cho thị xã Duyên Hải)
Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng), Đến Quốc lộ 53 (nhà ông Huỳnh Văn Triệu)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1059Đường ấp 16- Bàu Cát
Từ Đường tỉnh 914, Đến Bàu Cát ấp 14

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1060Đường nhựa ấp 12-14
Từ Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu, Đến Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1061Đường nhựa ấp 17
Từ Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu, Đến Giáp Đường tỉnh 914

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1062Đường nhựa liên ấp 10-11
Từ Giáp ranh phường 2, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1063Đường đal Bến Giá Nhỏ
Từ Cầu Bến Giá Nhỏ, Đến Đê Nông trường

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1064Đường nhựa Bàu Cát
Từ Đầu đường nhà Út Tâm, Đến Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1065Đường Xẻo Xu
Từ Đường tỉnh 914, Đến Cống Mười Lực

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1066Đường Xẻo Xu
Từ Cống Mười Lực, Đến Đê Nông Trường

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1067Đường Bãi rác
Từ Quốc lộ 53, Đến Bãi rác

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1068Đường nhựa ấp 15 - 16
Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường ấp 12-14

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1069Đường nhựa ấp 15 - 16
Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1070Đường nhựa
Từ Đường tỉnh 914, Đến Cánh đồng đon

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1071Đường nhựa Hang Sấu
Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường nhựa ấp 17

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1072Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16
Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường nhựa ấp 12-14

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1073Đường nhựa Đầu Giồng
Từ Đường nhựa ấp 12-14, Đến Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1074Đường ấp 13
Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường nhựa ấp 12-14

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1075Đường lên đèn Hải Đăng
Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển), Đến Ngã ba Vàm Láng nước

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1076Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2)
Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển), Đến Bờ biển

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1077Đường ấp Khoán Tiều
Từ Quốc lộ 53B, Đến Bến xuồng Khoán Tiều

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1078Đường ấp Cồn Trứng
Từ Quốc lộ 53B, Đến Bến xuồng Cồn Trứng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1079Đường ấp Ba Động
Từ Cầu Rạch Lầu, Đến Đình Ông

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1080Đường ấp Ba Động (bên hông chợ)
Từ Quốc lộ 53B, Đến Lầu Bà

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1081Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6
Từ Quốc lộ 53B, Đến Bờ biển

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1082Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Từ Đường số 2, Đến Đường số 3

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1083Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
Từ Đường số 5, Đến Đường số 6

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1084Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu
Từ Ngã ba đình Cồn Trứng, Đến Cầu Cồn Tàu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1085Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Từ Sông Láng Chim (Bến phà cũ), Đến Quốc lộ 53B

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1086Đường đal lên vàm Láng Nước
Từ Ngã ba vàm Láng Nước, Đến Vàm Láng Nước

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1087Đường lộ bờ dừa
Từ Quốc lộ 53B, Đến Hết thửa 140 tờ 1

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1088Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều
Từ Quốc lộ 53B, Đến Đường ấp Khoán Tiều

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1089Đường ấp Cồn Ông
Từ Quốc lộ 53B, Đến Hết đường nhựa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1090Đường vào Khu Tái định cư Mù U
Từ Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi), Đến Đê Hải Thành Hòa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1091Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải
Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành), Đến Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1092Đường nhựa Phú Thành
Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành), Đến Sông Long Toàn

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1093Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém
Từ Đường huyện 81, Đến Giáp đường Phú Thành

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1094Đường nhựa Cồn Ông
Từ Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ), Đến Đường ấp Cồn Ông

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1095Đường nhựa vào Bãi rác
Từ Quốc lộ 53B, Đến Bãi rác

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1096Các đường đal còn lại của xã Dân Thành
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1097Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
Từ Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải, Đến Đê Hải Thành Hòa

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1098Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu
Từ Quốc lộ 53B, Đến Cầu Cồn Tàu

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1099Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Từ Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01), Đến Kênh Đào Trà Vinh

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1100Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo
Từ Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành), Đến Đường nhựa Láng Cháo - Mù U

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1101Tuyến Đê Hải Thành Hòa
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1102Đường khu vực Chợ
Từ  Sông Giăng, Đến Đường tỉnh 914

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1103Đường trước đầu chợ khu vực I
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1104Đường trước đầu chợ khu vực II
Từ , Đến

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1105Đường ấp Chợ
Từ Đường tỉnh 914, Đến Trạm Biên phòng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1106Đường ấp Bào - Xóm Cũ
Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường đal Xóm Cũ

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1107Đường ra Bãi Nghêu
Từ Ấp Chợ, Đến Biển (HTX Thành Đạt)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1108Đường nhựa ấp Bào
Từ Đường tỉnh 914, Đến Đê biển

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1109Tuyến đê Quốc phòng
Từ Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ), Đến Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1110Tuyến đê Quốc phòng
Từ Cống nhà 8 Nam (ấp Bào), Đến Sông Giăng

Địa bàn: Thị xã Duyên Hải
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1111Đường 30 /4
Từ Cống Năm Minh, Đến Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1112Đường 30 /4
Từ Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54, Đến Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long

Địa bàn: Cầu Kè
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1113Đường 30 /4
Từ Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long, Đến Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp

Địa bàn: Cầu Kè
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
1114Đường 30 /4
Từ Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp, Đến Cầu Bang Chang

Địa bàn: Cầu Kè
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1115Đường 30 /4
Từ Cầu Bang Chang, Đến Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi)

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1116Đường 30 /4
Từ Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi), Đến Hết ranh Thị trấn

Địa bàn: Cầu Kè
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1117Đường Nguyễn Hòa Luông
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Hòa Ân

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1118Đường Nguyễn Văn Kế
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Hoà Ân

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1119Đường tránh Quốc lộ 54
Từ Đường 30/4 (khóm 1), Đến Cầu, đường tránh Quốc lộ 54

Địa bàn: Cầu Kè
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1120Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền)
Từ Cầu, đường tránh Quốc lộ 54, Đến Giáp đường 30/4 (khóm 8)

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1121Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung), Đến Đường tránh Quốc lộ 54

Địa bàn: Cầu Kè
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1122Đường Lê Lai
Từ Đường 30/4, Đến Đường Lê lợi

Địa bàn: Cầu Kè
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1123Đường Nguyễn Thị Út
Từ Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè), Đến Cống Lương thực cũ

Địa bàn: Cầu Kè
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1124Đường Nguyễn Thị Út
Từ Cống Lương thực cũ, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông

Địa bàn: Cầu Kè
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1125Đường Lê Lợi
Từ Cầu Cầu Kè, Đến Chùa Phước Thiện

Địa bàn: Cầu Kè
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1126Đường Lê Lợi
Từ Chùa Phước Thiện, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1127Đường Lý Tự Trọng
Từ Đường Trần Phú, Đến Hết ranh đất Huyện uỷ mới

Địa bàn: Cầu Kè
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
1128Đường Lý Tự Trọng
Từ Huyện uỷ mới, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1129Đường Trần Phú
Từ Đường 30/4, Đến Giáp đầu cổng UBND huyện

Địa bàn: Cầu Kè
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
1130Đường Trần Phú
Từ Đầu cổng UBND huyện, Đến Công an huyện

Địa bàn: Cầu Kè
5.00321.51.252.41.61.22.751.25
1131Đường Võ Thị Sáu
Từ Đường 30/4, Đến Bến đò

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1132Đường Trần Hưng Đạo
Từ Đường 30/4, Đến Giáp ranh xã Hoà Tân

Địa bàn: Cầu Kè
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1133Đường Hai Bà Trưng
Từ Đường 30/4, Đến Giáp ranh xã Hòa Tân

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1134Trung tâm chợ huyện
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
5.503.32.21.651.3752.641.761.323.0251.375
1135Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện
Từ Đường 30/4, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1136Chợ Phong Thạnh
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1137Chợ Phong Phú
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1138Chợ Phố ấp 1 Phong Phú
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1139Chợ Bà My Tam Ngãi
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1140Chợ Cây Xanh Tam Ngãi
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1141Chợ Trà Kháo Hòa Ân
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1142Chợ Trà Ốt Thông Hòa
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1143Chợ Thạnh Phú
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1144Chợ Bến Đình An Phú Tân
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1145Chợ Đường Đức Ninh Thới
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1146Chợ Mỹ Văn Ninh Thới
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1147Chợ Bến Cát An Phú Tân
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1148Quốc lộ 54
Từ Cống Năm Minh, Đến Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1149Quốc lộ 54
Từ Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ, Đến Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1150Quốc lộ 54
Từ Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong), Đến Giáp huyện Trà Ôn

Địa bàn: Cầu Kè
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1151Quốc lộ 54
Từ Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè), Đến Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1152Quốc lộ 54
Từ Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực), Đến Cầu Phong Phú

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1153Quốc lộ 54
Từ Cầu Phong Phú, Đến Cống Phong Phú

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1154Quốc lộ 54
Từ Cống Phong Phú, Đến Cầu Phong Thạnh

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1155Quốc lộ 54
Từ Cầu Phong Thạnh, Đến Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1156Quốc lộ 54
Từ Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ  UBND xã Phong Thạnh, Đến Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1157Quốc lộ 54
Từ Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng), Đến Ranh Hạt

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1158Đường tỉnh 906
Từ Cầu Trà Mẹt, Đến Giáp ranh xã Hựu Thành

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1159Đường tỉnh 911 
Từ Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn), Đến Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1160Đường tỉnh 911 
Từ Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức, Đến Cầu Thạnh Phú

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1161Đường tỉnh 911 
Từ Cầu Thạnh Phú, Đến Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1162Đường tỉnh 911 
Từ Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích, Đến Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1163Đường tỉnh 911 
Từ Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba, Đến Giáp xã Tân An

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1164Đường tỉnh 915
Từ Giáp ranh huyện Trà Ôn, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1165Đường huyện 50
Từ Giáp thị trấn Cầu Kè, Đến Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc

Địa bàn: Cầu Kè
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1166Đường huyện 50
Từ Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc, Đến Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1167Đường huyện 50
Từ Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình, Đến Cầu Chín Lùng

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1168Đường huyện 50
Từ Đường vào Cụm Công nghiệp, Đến Bến đò Bến Cát

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1169Đường huyện 51
Từ Cầu Kinh Xáng, Đến Chợ Đường Đức

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1170Đường huyện 29
Từ Cống Bến Lộ, Đến Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1171Đường huyện 29
Từ Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú, Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1172Đường huyện 29
Từ Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1173Đường huyện 29
Từ Đường tỉnh 915, Đến Sông Mỹ Văn

Địa bàn: Cầu Kè
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1174Đường huyện 32
Từ Cầu Bà My Quốc lộ 54, Đến Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện)

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1175Đường huyện 32
Từ Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện), Đến Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1176Đường huyện 32
Từ Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều, Đến Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân)

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1177Đường huyện 33
Từ Cầu Kinh 15, Đến Đường tỉnh 911

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1178Đường huyện 34
Từ Ấp 4 Phong Phú, Đến Giáp Định Quới B Cầu Quan

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1179Đường huyện 8
Từ Quốc lộ 54, Đến Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1180Đường huyện 8
Từ Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh, Đến Chợ Trà Ốt

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1181Đường Thôn Rơm Phong Thạnh
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa

Địa bàn: Cầu Kè
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
1182Đường Thôn Rơm Phong Thạnh
Từ Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa, Đến Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1183Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú
Từ Đường tỉnh 915, Đến Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1184Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú
Từ Nhà máy ông Bích, Đến Đường huyện 51

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1185Đường Ô Tưng - Ô Rồm
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ô Rồm

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1186Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi
Từ Đường huyện 32, Đến Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi)

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1187Đường Bến Đình
Từ Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1188Đường Bến Đình
Từ Đường tỉnh 915, Đến Chợ Bến Đình

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1189Đường T10
Từ Đường huyện 32, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1190Đường vào Trung tâm xã Hòa Ân
Từ Giáp thị trấn Cầu Kè, Đến Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1191Đường vào Trung tâm xã Hòa Ân
Từ Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt, Đến Quốc lộ 54

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1192Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân
Từ Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1193Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi
Từ Đường huyện 32, Đến Chợ Bà My

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1194Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết đường nhựa Cây Gòn

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1195Đường tránh Cầu Trà Mẹt
Từ Quốc lộ 54, Đến Đường tỉnh 906

Địa bàn: Cầu Kè
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1196Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân)
Từ Giáp Đường tỉnh 915, Đến Doanh nghiệp Vạn Phước II

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1197Đường xuống Bến Phà ấp An Bình
Từ Đường tỉnh 915, Đến  Bến phà

Địa bàn: Cầu Kè
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1198Đường vào khối dân vận huyện
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.801.080.720.540.450.8640.5760.4320.990.45
1199Đường vào quán Cẩm Hưng
Từ , Đến

Địa bàn: Cầu Kè
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1200Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ô Mịch

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1201Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền
Từ Đường huyện 8, Đến Giáp ranh xã Tân An

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1202Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền
Từ Quốc lộ 54, Đến Chùa Ô Tưng

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1203Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông
Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1204Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi
Từ Cầu Tam Ngãi II, Đến Giáp nhà 2 Dũng

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1205Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi
Từ Đường huyện 32, Đến Giáp nhà 6 Kiện

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1206Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa
Từ Đường huyện 33, Đến Giáp kênh Kinh Xuôi

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1207Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa
Từ Ngã ba miễu, Đến Cầu Phan Văn Em

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1208Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1209Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa
Từ Giáp ranh Đỗ Thành Nhân, Đến Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1210Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II
Từ Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi, Đến Ngã tư Ô Chích

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1211Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I
Từ Quốc lộ 54, Đến Ngã ba miễu

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1212Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa
Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1213Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú
Từ Cầu ông Hàm, Đến Cầu Cây Trôm

Địa bàn: Cầu Kè
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1214Hai dãy phố chợ Thị trấn Càng Long
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
3.702.221.481.110.9251.7761.1840.8882.0350.925
1215Đường 30/4
Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long

Địa bàn: Càng Long
3.702.221.481.110.9251.7761.1840.8882.0350.925
1216Đường Phạm Thái Bường
Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long

Địa bàn: Càng Long
3.201.921.280.960.81.5361.0240.7681.760.8
1217Đường Nguyễn Đáng
Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long

Địa bàn: Càng Long
3.702.221.481.110.9251.7761.1840.8882.0350.925
1218Đường 2/9
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu 2/9

Địa bàn: Càng Long
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1219Đường vào Bệnh viện
Từ Đường huyện 2, Đến Cổng bệnh viện

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1220Đường Bạch Đằng
Từ Đường 2/9, Đến Cầu Mỹ Huê

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1221Đường 19/5
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Mỹ Cẩm

Địa bàn: Càng Long
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1222Đường Huỳnh Văn Ngò
Từ Đường huyện 31 (Khóm 3), Đến Giáp khu nhà ở Khóm 6

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1223Đường đal (Ba Thuấn)
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Công Si Heo

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1224Đường đal
Từ Cầu Công Si Heo, Đến Bến đò khóm 9

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1225Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1226Đường nhựa khóm 3
Từ Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện), Đến Đường Huỳnh Văn Ngò

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1227Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1228Đường đal (cặp Bưu điện)
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1229Đường 3/2
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1230Đường Đồng Khởi
Từ Quốc lộ 53 (Nhà Thờ), Đến Giáp Mỹ Cẩm

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1231Đường đal (Chính Nở)
Từ Quốc lộ 53 (Chín Nở), Đến Đường Huỳnh Văn Ngò

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1232Đường nhựa
Từ Cầu 2/9 (khóm 8), Đến Bến đò cũ (khóm 9)

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1233Đường nhựa
Từ Cầu 2/9 (khóm 8), Đến Cầu khóm 7, khóm 8

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1234Hẻm Lương thực
Từ Đường 2 dãy phố chợ, Đến Đường 2/9

Địa bàn: Càng Long
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1235Đường Hồ Thị Nhâm
Từ Quốc lộ 53, Đến Hẻm Lương thực

Địa bàn: Càng Long
3.702.221.481.110.9251.7761.1840.8882.0350.925
1236Quốc lộ 53
Từ Cầu Mây Tức, Đến Đường huyện 31; đối diện hết ranh đất Cây xăng số 3

Địa bàn: Càng Long
2.701.621.080.810.6751.2960.8640.6481.4850.675
1237Quốc lộ 53
Từ Đường huyện 31; đối diện hết ranh đất Cây xăng số 3, Đến Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út

Địa bàn: Càng Long
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1238Quốc lộ 53
Từ Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út, Đến Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm

Địa bàn: Càng Long
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1239Quốc lộ 53
Từ Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm, Đến Cầu Mỹ Huê

Địa bàn: Càng Long
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1240Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)
Từ Cầu Mỹ Huê, Đến Đường nhựa ấp 3; đối diện đường nhựa vào khóm 7

Địa bàn: Càng Long
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1241Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)
Từ Đường đal ấp 3; đối diện Cầu đal vào khóm 7, Đến Hết ranh thị trấn Càng Long

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1242Đường huyện 2
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng

Địa bàn: Càng Long
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1243Đường huyện 2
Từ Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng, Đến Cầu Suối

Địa bàn: Càng Long
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
1244Đường huyện 31 
Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp xã Mỹ Cẩm

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1245Đường huyện 37
Từ Giáp xã Nhị Long, Đến Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú)

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1246Đường nhựa (Cầu Suối)
Từ Đường huyện 2, Đến Giáp xã Mỹ Cẩm

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1247Đường nhựa khóm 2
Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Tắc

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1248Đường nhựa nội bộ khóm 2
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1249Đường đal khóm 3
Từ Đường huỳnh Văn Ngò, Đến Kênh khai Luông

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1250Đường nhựa khóm 3
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1251Các đường nhựa khóm 5
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường giữa khóm 5

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1252Đường nhựa khóm 6
Từ Đường huyện 2, Đến Chợ Mỹ Huê

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1253Đường đal khóm 6
Từ Đường huyện 2, Đến Đường nhựa khóm 6

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1254Đường nhựa khóm 8
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1255Đường nhựa khóm 9
Từ Từ bến đò, Đến Đường huyện 37

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1256Đường nhựa khóm 7
Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu khóm 8

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1257Đường 3/2 nối dài
Từ Đường Huỳnh Văn Ngò, Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1258Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm)
Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Tắc

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1259Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông)
Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Mây Tức

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1260Đường đal khóm 7, 8, 9, 10
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1261Quốc lộ  53
Từ Giáp ranh Thị trấn Càng Long, Đến Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1262Quốc lộ  53
Từ Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú), Đến Đường huyện 6; đối diện hết ranh chợ Bình Phú

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1263Quốc lộ  53
Từ Đường huyện 6; đối diện từ chợ Bình Phú, Đến Cầu Láng Thé

Địa bàn: Càng Long
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
1264Quốc lộ 53
Từ Cầu Láng Thé, Đến Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh)

Địa bàn: Càng Long
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1265Quốc lộ 53
Từ Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh), Đến UBND xã Phương Thạnh cũ

Địa bàn: Càng Long
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1266Quốc lộ 53
Từ UBND xã Phương Thạnh cũ, Đến Sông Ba Si

Địa bàn: Càng Long
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
1267Quốc lộ 60
Từ Quốc lộ 53 (xã Bình Phú), Đến Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1268Quốc lộ 60
Từ Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60), Đến Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái

Địa bàn: Càng Long
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1269Quốc lộ 60 
Từ  Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, Đến Cầu Cổ Chiên

Địa bàn: Càng Long
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1270Đường tỉnh 911
Từ Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè, Đến Đường huyện 2; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21, hộ ông Trương Văn Dũng

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1271Đường tỉnh 911
Từ Đường huyện 2; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21, hộ ông Trương Văn Dũng, Đến Đường vào Trạm y tế xã Tân An

Địa bàn: Càng Long
2.901.741.160.870.7251.3920.9280.6961.5950.725
1272Đường tỉnh 911
Từ Đường vào Trạm y tế xã Tân An, Đến Cầu Tân An

Địa bàn: Càng Long
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1273Đường tỉnh 911
Từ Cầu Tân An, Đến Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1274Đường tỉnh 911
Từ Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang, Đến Cầu Chợ Huyền Hội

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1275Đường tỉnh 911
Từ Cầu Chợ Huyền Hội, Đến Đường huyện 6; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1276Đường tỉnh 911
Từ Đường huyện 6; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội, Đến Cống Kênh Tây

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1277Đường tỉnh 911
Từ Cống Kênh Tây, Đến Cầu Đập Sen

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1278Đường tỉnh 915B
Từ Đường dẫn cầu Cổ Chiên, Đến Cầu Ba Trường

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1279Đường huyện 1
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đường vào bến phà Cổ Chiên

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1280Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ)
Từ Đường vào bến phà Cổ Chiên, Đến Trung tâm xã Đức Mỹ

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1281Đường huyện 2
Từ Cầu Suối, Đến Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12, hộ ông Nguyễn Văn On

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1282Đường huyện 2
Từ Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12, hộ ông Nguyễn Văn On, Đến Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13, hộ Bà Nguyễn Thị Tám

Địa bàn: Càng Long
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
1283Đường huyện 2
Từ Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13, hộ Bà Nguyễn Thị Tám, Đến Cầu Ván

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1284Đường huyện 2
Từ Cầu Ván, Đến Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1285Đường huyện 2
Từ Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An), Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1286Đường huyện 2
Từ Kênh 7 Thượng, Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1287Đường huyện 3
Từ Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú), Đến Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1288Đường huyện 4
Từ Cầu Kinh Chữ Thập, Đến Ngã ba về Rạch Đập

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1289Đường huyện 4
Từ Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long), Đến UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1290Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)
Từ UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát), Đến  Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ)

Địa bàn: Càng Long
3.201.921.280.960.81.5361.0240.7681.760.8
1291Đường huyện 4
Từ Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2), Đến  Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1292Đường huyện 4
Từ UBND xã Nhị Long Phú, Đến Cầu Kinh Chữ Thập

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1293Đường huyện 6
Từ Quốc lộ 53 (xã Bình Phú), Đến Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1294Đường huyện 6
Từ Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội, Đến Kênh Khương Hòa

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1295Đường huyện 6
Từ Kênh Khương Hòa, Đến Cầu Ất Ếch

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1296Đường huyện 6
Từ Cầu Ất Ếch, Đến Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội)

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1297Đường huyện 6
Từ Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội), Đến Đường về Trà On

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1298Đường huyện 6
Từ Đường về Trà On, Đến Hết ranh xã Huyện Hội

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1299Đường huyện 7 
Từ Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh), Đến Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1300Đường huyện 7
Từ Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C, Đến Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1301Đường huyện 7
Từ Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh), Đến Đường huyện 6 - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội)

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1302Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc)
Từ Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh), Đến Giáp ranh xã Đại Phúc

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1303Đường huyện 7
Từ Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh), Đến Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1304Đường huyện 7
Từ UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni, Đến Cầu Rạch Cát

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1305Đường huyện 7
Từ Cầu Rạch Cát, Đến Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo)

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1306Đường huyện 31
Từ Giáp ranh Thị trấn Càng Long, Đến Cầu Kinh Lá

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1307Đường huyện 31
Từ Cầu Kinh Lá, Đến Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1308Đường huyện 31
Từ Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống, Đến Cầu Loco

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1309Đường huyện 31
Từ Cầu Loco, Đến Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8, hộ ông Nguyễn Văn Miêng

Địa bàn: Càng Long
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1310Đường huyện 31
Từ Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8, hộ ông Nguyễn Văn Miêng, Đến Đường huyện 2 (xã Tân Bình)

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1311Đường huyện 31
Từ Ngã ba (cua Đường huyện 31); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26, hộ bà Phan Thị Cẩm Hồng, Đến Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè)

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1312Đường huyện 37
Từ Quốc lộ 53 (xã Nhị Long), Đến Giáp thị trấn Càng Long

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1313Đường huyện 37
Từ Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú), Đến Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1314Đường huyện 39
Từ Đường huyện 2, Đến Đường huyện 31

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1315Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội)
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường huyện 6 ( Huyền Hội)

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1316Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)
Từ Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, Đến Quốc lộ 60

Địa bàn: Càng Long
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1317Đường nội bộ chợ xã
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1318Đường vào chợ
Từ Đường tỉnh 911, Đến Sông Huyền Hội

Địa bàn: Càng Long
1.701.020.680.510.4250.8160.5440.4080.9350.425
1319Đường Trà On
Từ Đường huyện 6, Đến Trà On

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1320Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1321Đường nội bộ chợ Nhị Long
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
2.701.621.080.810.6751.2960.8640.6481.4850.675
1322Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1323Đường nhựa
Từ Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo, Đến Đường huyện 37

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1324Đường đất
Từ Từ đường nội bộ chợ Nhị Long, Đến Trạm y tế xã

Địa bàn: Càng Long
2.201.320.880.660.551.0560.7040.5281.210.55
1325Đường nhựa Kinh Chữ Thập
Từ Ranh ấp Long An, Đến Rạch rô 2

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1326Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên)
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1327Đường vào chợ
Từ Đường huyện 2, Đến Sông An Trường

Địa bàn: Càng Long
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1328Đường lộ giữa An Trường
Từ Đường huyện 2 (ấp 3A), Đến Đường cầu dây giăng

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1329Đường lộ giữa An Trường
Từ Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A, Đến Cuối đường nhựa ấp 8A

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1330Đường cầu 3/2
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1331Đường cầu 3/2
Từ Đường lộ giữa An Trường, Đến Đường huyện 7

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1332Đường nội bộ chợ An Trường
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1333Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1334Đường nhựa ấp 8A
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1335Đường nhựa ấp 7A
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1336Đường nhựa ấp 6A
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1337Đường nhựa ấp 5A
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1338Đường nhựa ấp 4A
Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1339Đường nhựa bờ lộ quẹo
Từ Đường huyện 2, Đến Giáp xã An Trường A

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1340Đường nhựa ấp 8A
Từ Đường huyện 2, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1341Đường nhựa ấp 4A
Từ Đường huyện 2, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1342Đường nhựa kinh Truyền Mẫu
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1343Đường nhựa Kênh Tỉnh
Từ ấp 8A, Đến ấp 4A

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1344Khu vực chợ
Từ UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn, Đến Sông Rạch Bàng

Địa bàn: Càng Long
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1345Khu vực bến phà Cổ Chiên
Từ Đường huyện 3, Đến Bến Phà

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1346Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A)
Từ Sông Rạch Bàng, Đến Sông Cổ Chiên

Địa bàn: Càng Long
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1347Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp)
Từ Sông Rạch Bàng, Đến UBND xã Đức Mỹ ngã tư

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1348Đường nhựa
Từ Ngã ba vào chợ, Đến Ngã ba ấp Đại Đức

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1349Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp)
Từ Cống Cái Hóp, Đến Đường huyện 3 (Quốc lộ 60)

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1350Đường nhựa
Từ Ngã ba ấp Đại Đức, Đến Cầu Rạch Rừng

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1351Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1352Đường nhựa
Từ Ngã ba ấp Đại Đức, Đến Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Địa bàn: Càng Long
0.550.330.220.1650.13750.2640.1760.1320.30250.1375
1353Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1354Đường nhựa ấp Đức Mỹ
Từ Công ty Trà Bắc, Đến Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1355Chợ Phương Thạnh  2 dãy phố chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1356Đường nhựa
Từ Giáp đường sau dãy phố Chợ, Đến Đường huyện 7

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1357Đường vào Đầu Giồng
Từ Quốc lộ 53 (Bưu điện), Đến Máy chà (ba Nhựt)

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1358Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1359Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B
Từ Quốc lộ 53, Đến Đường huyện 7

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1360Đường nhựa vào bãi rác
Từ Quốc lộ 53, Đến Bãi rác

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1361Đường nhựa kênh Tư Thuận
Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh 3 xã

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1362Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8)
Từ Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1), Đến Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1363Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1364Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên)
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1365Đường kênh N 22
Từ Phú Hưng 1, Đến Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái)

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1366Khu vực chợ xã
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1367Đường nhựa (lộ quẹo)
Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1368Đường nhựa (Lo Co)
Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1369Đường bờ bao ấp 9
Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1370Các đường đal còn lại Xã An Trường A
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1371Khu vực Chợ Bãi Xan
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1372Đường nhựa
Từ Đường tỉnh 915B, Đến UBND xã cũ

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1373Đường Bờ bao 5
Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đường đal ấp Trung

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1374Đường nhựa ấp Hạ
Từ Đường huyện 1 (ngã ba), Đến Đường nhựa ấp Trung

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1375Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1376Đường nhựa Long Hòa
Từ Cống 10 cửa ấp Long Hòa, Đến Giáp Long Đức

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1377Đường nhựa Trà Gút
Từ Đường huyện 4, Đến Đường huyện 1 (Đường huyện 1)

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1378Đường nhựa Rạch Sen
Từ Đường huyện 3, Đến Nhà thờ Bãi Xan

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1379Hai dãy phố chợ
Từ Đường tỉnh 911, Đến Sông Trà Ngoa

Địa bàn: Càng Long
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1380Đường nội bộ chợ Tân An
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1381Đường đal Cầu Tân An
Từ Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ), Đến Kênh Tuổi Trẻ

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1382Đường huyện 2 cũ
Từ Tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT), Đến Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 (nhà bà Ngô Thị Muôn)

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1383Các đường đal còn lại Xã Tân An
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1384Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương
Từ Đường tỉnh 911, Đến Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ

Địa bàn: Càng Long
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1385Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương
Từ Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ, Đến Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1386Đường nhựa (ấp Ninh Bình)
Từ Đường huyện 31, Đến Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1387Đường nhựa (ấp Thanh Bình)
Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1388Đường nhựa (ấp An Định Giồng)
Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh

Địa bàn: Càng Long
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1389Các đường đal còn lại Xã Tân Bình
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1390Đường nhựa ấp số 6
Từ Ranh thị trấn (Cầu Suối), Đến Đường huyện 31

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1391Các đường đal còn lại
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1392Đường nhựa đập nhà lầu
Từ Đường huyện 31, Đến Cầu Mười Xiêm

Địa bàn: Càng Long
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1393Các đường đal còn lại Xã Nhị Long Phú
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1394Đường nội bộ chợ xã
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1395Đường nhựa bờ còng
Từ Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần), Đến Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1396Đường nhựa kênh Cả 6
Từ Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước), Đến Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1397Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2
Từ Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2, Đến Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1398Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú
Từ Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú, Đến Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến

Địa bàn: Càng Long
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1399Các đường đal còn lại Xã Đại Phúc
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1400Các đường bờ bao
Từ , Đến

Địa bàn: Càng Long
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
1401Đường Trần Hưng Đạo
Từ Ngã Năm, Đến Cầu Sóc Tre

Địa bàn: Tiểu Cần
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1402Đường Hai Bà Trưng
Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1403Đường 30/4
Từ Ngã Năm, Đến Đường Trần Hưng Đạo

Địa bàn: Tiểu Cần
4.502.71.81.351.1252.161.441.082.4751.125
1404Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần
Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Chợ cá

Địa bàn: Tiểu Cần
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1405Đường Võ Thị Sáu
Từ Đầu cầu Sóc Tre cũ, Đến Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước)

Địa bàn: Tiểu Cần
2.161.2960.8640.6480.541.03680.69120.51841.1880.54
1406Đường Võ Thị Sáu
Từ Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước), Đến Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)

Địa bàn: Tiểu Cần
1.440.8640.5760.4320.360.69120.46080.34560.7920.36
1407Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần)
Từ Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng), Đến Quốc lộ  60

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1408Đường Nguyễn Văn Trổi
Từ Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà), Đến Đường Hai Bà Trưng

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1409Đường Nguyễn Văn Trổi
Từ Đường Hai Bà Trưng, Đến Đường Lê Văn Tám

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1410Đường Lê Văn Tám
Từ Ngã Năm - Bưu  Điện, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1411Đường Nguyễn Huệ
Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Đường Hai Bà Trưng

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1412Đường Trần Phú
Từ Ngã Ba Quốc lộ  60, Đến Cống Tài Phú

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1413Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi)
Từ Quốc lộ  60, Đến Cầu Bà Liếp

Địa bàn: Tiểu Cần
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1414Đường Sân Bóng
Từ Quốc lộ  60, Đến Kho Lương thực

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
141503 tuyến đường ngang
Từ Quốc lộ  60, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1416Đường Chùa Cây Hẹ
Từ Quốc lộ  60, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
141702 hẻm đường Nguyễn Trãi
Từ Chùa Cao Đài, Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
141802 hẻm đường Trần Phú
Từ Đường Trần Phú, Đến Cặp sông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1419Hẻm đường 30/4
Từ Đường 30/4, Đến Đường Nguyễn Văn Trổi

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1420Hẻm đường Nguyễn Huệ
Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1421Hẻm đường 30/4 (chợ)
Từ Đường 30/4, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1422Đường nhà 3 Đông (Kho bạc)
Từ Đường 30/4 (nhà Dư Đạt), Đến Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt)

Địa bàn: Tiểu Cần
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1423Hẻm đường Lê Văn Tám
Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hẻm đường 30/4

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1424Hẻm đường Lê Văn Tám
Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1425Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi
Từ Đường Nguyễn Văn Trổi, Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1426Hẻm đường Võ Thị Sáu
Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng), Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1427Hẻm đường Võ Thị Sáu
Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp), Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1428Hẻm đường Võ Thị Sáu
Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây), Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1429Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần)
Từ Đường Bà Liếp, Đến Quốc lộ 60 (UBND thị trấn)

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
143004 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1431Hẻm phía sau UBND huyện
Từ Đường Bà Liếp, Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1432Hẻm Khóm 3 (chân cầu Tiểu Cần)
Từ Quốc lộ  60, Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1433Đường nhựa khóm 5; đường nhựa cặp kênh Bà Liếp
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1434Đường đal Khóm 5
Từ Cầu Khóm 5, Đến Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1435Hẻm Bà Liếp
Từ Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang), Đến Hết hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1436Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới)
Từ Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền), Đến Hết tuyến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1437Đường đal Khóm 3
Từ Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa), Đến Sông Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1438Đường nhựa khóm 6
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1439Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1440Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1441Đường vào cầu khóm 2
Từ Đường Võ Thị Sáu, Đến Cầu khóm 2

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1442Đường nhựa khóm 4
Từ Quốc lộ 54, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1443Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912)
Từ Kênh Bà Liếp (nhánh số 1), Đến Ngã ba Rạch Lợp

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1444Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Võ Thị Sáu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1445Đường Nguyễn Huệ
Từ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ), Đến Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An)

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1446Đường Nguyễn Huệ
Từ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An), Đến Sông Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
3.502.11.41.050.8751.681.120.841.9250.875
1447Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)
Từ Quốc lộ  60 (Giáp ranh xã Long Thới), Đến Bến Phà

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1448Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)
Từ Nguyễn Huệ, Đến Cống khóm III

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1449Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)
Từ Cống khóm III, Đến Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)

Địa bàn: Tiểu Cần
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1450Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34)
Từ Giáp xã Long Thới, Đến Cống Chín Chìa

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1451Đường Hùng Vương
Từ Cống Chín Chìa, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1452Đường Hùng Vương
Từ Đường Trần Phú, Đến Sông Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1453Đường Ngang
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1454Đường Hai Bà Trưng
Từ Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc), Đến Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)

Địa bàn: Tiểu Cần
1.500.90.60.450.3750.720.480.360.8250.375
1455Đường Hai Bà Trưng
Từ Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng), Đến Cầu Sắt

Địa bàn: Tiểu Cần
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1456Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới)
Từ Cầu Sắt, Đến Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè

Địa bàn: Tiểu Cần
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1457Đường 30/4 (Định Tấn)
Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Cống đập Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
1.400.840.560.420.350.6720.4480.3360.770.35
1458Trung tâm Chợ Thuận An
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
3.001.81.20.90.751.440.960.721.650.75
1459Đường nhựa cặp Chợ Thuận An
Từ Quốc lộ 60, Đến Kênh Định Thuận

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1460Trung tâm Chợ Cầu Quan
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
2.701.621.080.810.6751.2960.8640.6481.4850.675
1461Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan
Từ Nhà Ông Sáu Lớn, Đến Cuối hẻm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1462Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan
Từ Nhà Bà Hai Ánh, Đến Đường 30/4

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1463Đường đal
Từ Trần Phú (nhà Năm Tàu), Đến Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1464Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới)
Từ Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn), Đến Rạch (nhà bà Ba Heo)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1465Đường đal
Từ Nhà thờ Mặc Bắc, Đến Giáp sân banh, Định Phú A

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1466Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm
Từ Trần Phú, Đến Nguyễn Huệ

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1467Đường Sân Bóng
Từ Đường Hai Bà Trưng, Đến Đầu đường Cách Mạng Tháng 8

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1468Đường đal (Ba Chương)
Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Sông Khém

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1469Đường đal (Tư Thế)
Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Kênh Mặc Sẩm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1470Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới)
Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Đường Cách Mạng Tháng 8

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1471Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn
Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn), Đến Đường Cách Mạng Tháng 8

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1472Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1473Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1474Đường nối Chợ Thuận An - Đường Trần Phú
Từ Chợ Thuận An, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1475Đường nhựa gạch Ghe Hầu
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Trần Phú

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1476Quốc lộ 54
Từ Giáp ranh xã Phong Thạnh, Đến Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1477Quốc lộ 54
Từ Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân), Đến Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1478Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Từ Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở, Đến Sông Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1479Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Từ Sông Cần Chông, Đến Quốc lộ  54 cũ (Tân Hùng)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1480Quốc lộ 54
Từ Cống Tài Phú, Đến Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn

Địa bàn: Tiểu Cần
1.600.960.640.480.40.7680.5120.3840.880.4
1481Quốc lộ 54
Từ Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn, Đến Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion)

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1482Quốc lộ 54
Từ Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion), Đến Cầu Rạch Lợp

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1483Quốc lộ 54
Từ Cầu Rạch Lợp, Đến Cống nhà bia liệt sĩ  Tân Hùng; đối diện đường bê tông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1484Quốc lộ 54
Từ Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông, Đến Cầu Te Te

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1485Quốc lộ 54
Từ Cầu Te Te, Đến Giáp ranh Trà Cú

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1486Quốc lộ 60
Từ Lò Ngò (giáp xã Song Lộc), Đến Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1487Quốc lộ 60
Từ Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao), Đến Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa  119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1488Quốc lộ 60
Từ Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa  119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An), Đến Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1489Quốc lộ 60
Từ Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của), Đến Cống Ô Đùng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1490Quốc lộ 60
Từ Cống Ô Đùng, Đến Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1491Quốc lộ 60
Từ Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót), Đến Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1492Quốc lộ 60
Từ Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử, Đến Cống Cây hẹ

Địa bàn: Tiểu Cần
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
1493Quốc lộ 60
Từ Cống Cây hẹ, Đến Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1494Quốc lộ 60
Từ Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long, Đến Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ

Địa bàn: Tiểu Cần
2.501.510.750.6251.20.80.61.3750.625
1495Quốc lộ 60
Từ Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ, Đến Cầu Tiểu Cần

Địa bàn: Tiểu Cần
4.002.41.61.211.921.280.962.21
1496Quốc lộ 60
Từ Cầu Tiểu Cần, Đến Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện

Địa bàn: Tiểu Cần
3.201.921.280.960.81.5361.0240.7681.760.8
1497Quốc lộ 60
Từ Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện, Đến Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)

Địa bàn: Tiểu Cần
2.001.20.80.60.50.960.640.481.10.5
1498Quốc lộ 60
Từ Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60), Đến Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1499Quốc lộ 60
Từ Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang, Đến Cầu Cầu Tre

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1500Quốc lộ 60
Từ Cầu Cầu Tre, Đến Cống Trinh Phụ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1501Quốc lộ 60
Từ Cống Trinh Phụ, Đến Cầu Cầu Suối

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1502Quốc lộ 60
Từ Cầu Cầu Suối, Đến Giáp ranh thị trấn Cầu Quan

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1503Đường tỉnh 912
Từ Quốc lộ  54 (Ngã ba Rạch Lợp), Đến Cầu Đại Sư

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1504Đường tỉnh 912
Từ Cầu Đại Sư, Đến Cống Chín Bình

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1505Đường tỉnh 912
Từ Cống Chín Bình, Đến Cầu Lê Văn Quới

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1506Đường tỉnh 912
Từ Cầu Lê Văn Quới, Đến Cầu Nhà Thờ

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1507Đường tỉnh 912
Từ Cầu Nhà Thờ, Đến Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1508Đường tỉnh 912
Từ Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi), Đến Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1509Đường tỉnh 915
Từ Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường), Đến Giáp ranh Trà Cú

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1510Đường huyện 2
Từ Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát), Đến Cầu vàm Bến Cát

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1511Đường huyện 2
Từ Cầu vàm Bến Cát, Đến Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1512Đường huyện 6 (đoạn xã Hiếu Tử)
Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu nhà ông Mười Cầu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1513Đường huyện 6 (đoạn xã Hiếu Tử)
Từ Cầu nhà ông Mười Cầu, Đến Giáp ranh xã Huyền Hội

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1514Đường huyện 13
Từ Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ), Đến Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1515Đường huyện 26
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ba Điều

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1516Đường huyện 26
Từ Cầu Ba Điều, Đến Cầu Kênh Trẹm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1517Đường huyện 26
Từ Cầu Kênh Trẹm, Đến Cầu Cao Một

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1518Đường huyện 26
Từ Bưu điện Tân Hòa, Đến Kênh 6 Phó

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1519Đường huyện 26
Từ Kênh 6 Phó, Đến Ngã ba đê bao Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1520Đường huyện 34 (Long Thới)
Từ Giáp ranh thị trấn Cầu Quan, Đến Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1521Đường Ngãi Trung đi Lò ngò
Từ Cầu Ngãi Trung, Đến Cầu nhà Hai Tạo

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1522Đường Ngãi Trung đi Lò ngò
Từ Cầu nhà Hai Tạo, Đến Cầu Hai Ngổ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1523Đường Ngãi Trung đi Lò ngò
Từ Cầu Hai Ngổ, Đến Giáp ranh ấp Lò Ngò

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1524Đường Ngãi Trung đi Lò ngò
Từ Giáp ranh ấp Lò Ngò, Đến Quốc lộ 60  (Chợ Lò Ngò)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1525Đường Hàng Còng
Từ Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa), Đến Cầu Ngãi Hùng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1526Đường Ô Trao
Từ Quốc lộ 60, Đến Chùa Ô Trao

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1527Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình
Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Chà Vơ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1528Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung
Từ Đường đal 3,5m (Ô Ét), Đến Đường huyện 25

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1529Trung tâm chợ xã Tập Ngãi
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
1.100.660.440.330.2750.5280.3520.2640.6050.275
1530Trung tâm chợ Cây Ổi
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.450.270.180.1350.11250.2160.1440.1080.24750.1125
1531Đường nhựa Ngãi Trung
Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 13

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1532Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư
Từ Đường nhựa ấp Cây Ổi, Đến Giáp Đường tỉnh 912

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1533Chợ Ngãi Hùng cũ
Từ Đường tỉnh 912, Đến Kênh

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1534Chợ Ngãi Hùng cũ
Từ Nhà ông Cẩn, Đến Kênh

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1535Trung tâm chợ Ngãi Hùng mới
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1536Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38)
Từ Cầu Ngã tư 1, Đến Kênh Út Đảnh

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1537Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38)
Từ Kênh Út Đảnh, Đến Cầu Ngãi Hùng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1538Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú
Từ Đường huyện 38, Đến Nhà ông Bùi Văn Quân (thửa 1523, tờ bản đồ số 1)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1539Đường nhựa 3m
Từ Cầu Sắt Chánh Hội B, Đến Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1540Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng
Từ Đường huyện 38, Đến Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1541Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m
Từ Đường huyện 38, Đến Hết thửa 407 tở bản đồ số 5

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1542Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m
Từ Đường huyện 38, Đến Hết thửa 125 tở bản đồ số 16

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1543Trung tâm chợ Hiếu Trung
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1544Đường nhựa Tân Trung Giồng
Từ Đường huyện 2, Đến Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1545Đường nhựa Phú Thọ I
Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Phú Thọ I

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1546Đường nhựa Phú Thọ I
Từ Cầu Phú Thọ I, Đến Nhà ông Mừa

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1547Đường nhựa Phú Thọ II (Đường huyện 25)
Từ Quốc lộ 60, Đến Giáp ranh xã Phong Thạnh

Địa bàn: Tiểu Cần
0.800.480.320.240.20.3840.2560.1920.440.2
1548Đường nhựa liên ấp
Từ Đường huyện 2, Đến Giáp ranh xã Hiếu Tử

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1549Đường xã Tân Hòa
Từ Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan), Đến Cống Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1550Đường xã Tân Hòa
Từ Cống Cần Chông, Đến Ngã ba đê bao Cần Chông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.840.5040.3360.2520.210.40320.26880.20160.4620.21
1551Trung tâm chợ xã Tân Hòa
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
1.260.7560.5040.3780.3150.60480.40320.30240.6930.315
1552Đường nhựa 3m
Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Hết tuyến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1553Đường nhựa ấp Tân Thành Đông
Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Hết đường nhựa ấp Tân Thành Đông

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1554Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm
Từ Đường huyện 26, Đến Đường tỉnh 915

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1555Đường nhựa ấp Cao Một
Từ Giáp Đường huyện 26, Đến Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1556Đường nhựa ấp Cao Một
Từ Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh, Đến Cầu Cây Chăng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1557Đường nhựa ấp Cần Tiêu
Từ Giáp Đường huyện 26, Đến Tha la ấp Cần Tiêu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1558Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa
Từ Quốc lộ  54, Đến Sông Từ Ô

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1559Trung tâm Chợ Hùng Hòa
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1560Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu
Từ Đường huyện 26, Đến Chợ Sóc Cầu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1561Khu trung tâm chợ Sóc Cầu
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.600.360.240.180.150.2880.1920.1440.330.15
1562Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2
Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà ông Sáu Lầu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1563Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1
Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà bà Lạm Thị Tế

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1564Đường đal (Chùa Long Hòa)
Từ Quốc lộ 54, Đến Chợ Hùng Hòa

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1565Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu
Từ Quốc lộ 54, Đến Đầu cầu chợ Sóc Cầu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1566Đường Từ Ô 1
Từ Nhà bà Lâm Thị Tế, Đến Trung tâm xã

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1567Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm
Từ Đầu cầu Sóc Cầu, Đến Chùa O Veng Chas

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1568Đường nhựa ấp Ông Rùm 1
Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà 9 Chòi

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1569Hai dãy phố Chợ Tân Hùng
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.900.540.360.270.2250.4320.2880.2160.4950.225
1570Đường nhựa (Lộ tẻ)
Từ Quốc lộ 54 (BCHQS xã), Đến Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.700.420.280.210.1750.3360.2240.1680.3850.175
1571Cặp bờ sông khu vực chợ
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1572Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ)
Từ Đường nhựa (Lộ tẻ), Đến Sông Rạch Lợp

Địa bàn: Tiểu Cần
0.500.30.20.150.1250.240.160.120.2750.125
1573Đường vào TT giống thủy sản
Từ Đường huyện 26, Đến Trung tâm giống thủy sản

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1574Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm
Từ Giáp Quốc lộ 54, Đến Cầu Ngãi Hùng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1575Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te
Từ Đường ấp Nhứt, Đến Đường Hàng Còng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1576Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te
Từ Cầu ấp Nhì, Đến Đường Hàng Còng

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1577Đường nhựa ấp Trung Tiến
Từ Đường Trung Tiến, Đến Cầu 7 Dậu

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1578Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
1.000.60.40.30.250.480.320.240.550.25
1579Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60)
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
1.200.720.480.360.30.5760.3840.2880.660.3
1580Đường nhựa Ô Trôm
Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1581Đường nhựa ấp Chợ
Từ Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc), Đến Cầu ấp Chợ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1582Đường giữa ấp Kinh Xáng
Từ Quốc lộ 60, Đến Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1583Đường nhựa liên xã
Từ Cầu 135 ấp chợ, Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1584Đường Ô Trao
Từ Cầu Ô Trôm đi Ô Trao, Đến Cổng văn hóa ấp Ô Trao

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1585Đường nhựa cặp kinh tế mới
Từ Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự, Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lào

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1586Đường nhựa 3m
Từ Đường nhựa ấp Chợ, Đến Kênh 5 thước

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1587Đường Trinh Phụ
Từ Quốc lộ  60, Đến Hết ranh xã Long Thới

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1588Đường Định Bình
Từ Quốc lộ  60 (Nhà thờ), Đến Cầu Chà Vơ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1589Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa
Từ Quốc lộ  60, Đến Nhà ông Cao Văn Tám

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1590Đường nhựa Giồng Giữa
Từ Kênh Trinh Phụ, Đến Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan)

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1591Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A
Từ Đường nhựa Giồng Giữa, Đến Cầu Hai Huyện

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1592Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc)
Từ Kênh Cầu Tre, Đến Kênh Trinh Phụ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1593Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ
Từ Đường Giồng Giữa, Đến Kênh Trinh Phụ

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
159412. Xã Phú Cần
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.00000000000
1595Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre
Từ Quốc lộ 54 (Ô Ét), Đến Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2

Địa bàn: Tiểu Cần
0.400.240.160.120.10.1920.1280.0960.220.1
1596Đường nhựa ấp Đại Trường
Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Cầu Tre

Địa bàn: Tiểu Cần
0.350.210.140.1050.08750.1680.1120.0840.19250.0875
1597Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép
Từ QL 60, Đến Giáp đường 3,5 m

Địa bàn: Tiểu Cần
0.300.180.120.090.0750.1440.0960.0720.1650.075
1598Các tuyến đường đal khác thuộc các xã trong huyện Tiểu Cần
Từ , Đến

Địa bàn: Tiểu Cần
0.280.1680.1120.0840.070.13440.08960.06720.1540.07
STTPHƯỜNGđất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khácđất trồng cây lâu nămđất nuôi trồng thủy sản
VT 1VT 2VT 3VT 4VT 5VT 6VT còn lạiVT 1VT 2VT 3VT 4VT 5VT 6VT còn lạiVT 1VT 2VT 3VT 4VT 5VT 6VT còn lại
1Phường 1
Thành phố Trà Vinh
31021515035026019540306040
2Phường 2
Thành phố Trà Vinh
31822015537528021040306040
3Phường 3
Thành phố Trà Vinh
31822015537528021040306040
4Phường 4
Thành phố Trà Vinh
31021515035026019540306040
5Phường 5
Thành phố Trà Vinh
31021515035026019540306040
6Phường 6
Thành phố Trà Vinh
31021515035026019540306040
7Phường 7
Thành phố Trà Vinh
31021515035026019540306040
8Phường 8
Thành phố Trà Vinh
30021014534024016540306040
9Phường 9
Thành phố Trà Vinh
30021014534024016540306040
10Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)
Thành phố Trà Vinh
2701609532019011540306040
11Xã Long Đức (ấp Long Trị)
Thành phố Trà Vinh
95959511511511540306040
12Trà Cú
Trà Cú
2501509028016510040306040
13Định An
Trà Cú
2501509028016510040306040
14Kim Sơn
Trà Cú
25015090150905540306040
15Hàm Tân
Trà Cú
25015090150905540306040
16Đại An
Trà Cú
25015090150905540306040
17Các xã còn lại
Trà Cú
1106545130755540306040
18Cầu Ngang
Cầu Ngang
2501509028016510040306040
19Mỹ Long
Cầu Ngang
2501509028016510040306040
20Các xã còn lại
Cầu Ngang
11065451307551540306040
21Châu Thành
Châu Thành
2501509028016510040306040
22Nguyệt Hóa
Châu Thành
2501509028016510040306040
23Hòa Thuận
Châu Thành
2501509028016510040306040
24Lương Hòa A
Châu Thành
15085651651007040306040
25Lương Hòa
Châu Thành
15085651651007040306040
26Hòa Lợi
Châu Thành
15085651651007040306040
27Các xã còn lại
Châu Thành
1106545150905540306040
28Long Thành
Huyện Duyên Hải
15098601801056440306040
29Các xã còn lại
Huyện Duyên Hải
1106545130755540306040
30Tiểu Cần
Thị xã Duyên Hải
2501509028016510040306040
31Cầu Quan
Thị xã Duyên Hải
2501509028016510040306040
32Các xã còn lại
Thị xã Duyên Hải
15085651651007040306040
33Cầu Kè
Cầu Kè
2501509028016510040306040
34Các xã còn lại
Cầu Kè
15085651651007040306040
35Càng Long
Càng Long
2501509028016510040306040
36Các xã còn lại
Càng Long
15085651651007040306040
37Phường 1
Tiểu Cần
2701609532019011540306040
38Phường 2
Tiểu Cần
2701609532019011540306040
39Các xã còn lại
Tiểu Cần
1307050160956440306040

Paris

Paris is the capital of France.