Theo Quyết địnH 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Trà Vinh
| STT | ĐƯỜNG | ĐẤT Ở | ĐẤT TMDV | ĐẤT SXKD ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | VT 1 | VT 2 | ||
| 1 | Đường Phạm Thái Bường Từ Đường Hùng Vương, Đến Vòng xoay Chợ Trà Vinh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 36.50 | 21.9 | 14.6 | 10.95 | 9.125 | 17.52 | 11.68 | 8.76 | 20.075 | 9.125 |
| 2 | Đường Điện Biên Phủ Từ Vòng xoay Chợ Trà Vinh, Đến Đường Phạm Hồng Thái Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 36.50 | 21.9 | 14.6 | 10.95 | 9.125 | 17.52 | 11.68 | 8.76 | 20.075 | 9.125 |
| 3 | Đường Điện Biên Phủ Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 30.80 | 18.48 | 12.32 | 9.24 | 7.7 | 14.784 | 9.856 | 7.392 | 16.94 | 7.7 |
| 4 | Đường Điện Biên Phủ Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 19.50 | 11.7 | 7.8 | 5.85 | 4.875 | 9.36 | 6.24 | 4.68 | 10.725 | 4.875 |
| 5 | Đường Độc Lập (bên trái) Từ Đường Phạm Thái Bường, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 25.00 | 15 | 10 | 7.5 | 6.25 | 12 | 8 | 6 | 13.75 | 6.25 |
| 6 | Đường Độc Lập (bên phải) Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 25.00 | 15 | 10 | 7.5 | 6.25 | 12 | 8 | 6 | 13.75 | 6.25 |
| 7 | Đường Độc Lập (bên phải) Từ Đường Võ Thị Sáu, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 24.00 | 14.4 | 9.6 | 7.2 | 6 | 11.52 | 7.68 | 5.76 | 13.2 | 6 |
| 8 | Đường Hùng Vương Từ Đường Lê Lợi, Đến Cầu Long Bình 1 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 15.12 | 9.072 | 6.048 | 4.536 | 3.78 | 7.2576 | 4.8384 | 3.6288 | 8.316 | 3.78 |
| 9 | Đường Hùng Vương Từ Cầu Long Bình 1, Đến Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 10 | Đường Hùng Vương Từ Đường D5; Hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30, phường 5, Đến Hết ranh Phường 5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.80 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 1.2 | 2.304 | 1.536 | 1.152 | 2.64 | 1.2 |
| 11 | Đường Nguyễn Thị Út Từ Đường Lý Thường Kiệt, Đến Đường Phạm Thái Bường Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 9.00 | 5.4 | 3.6 | 2.7 | 2.25 | 4.32 | 2.88 | 2.16 | 4.95 | 2.25 |
| 12 | Đường Lý Thường Kiệt Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Hùng Vương Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 18.00 | 10.8 | 7.2 | 5.4 | 4.5 | 8.64 | 5.76 | 4.32 | 9.9 | 4.5 |
| 13 | Đường Lý Thường Kiệt Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Lý Tự Trọng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 7.00 | 4.2 | 2.8 | 2.1 | 1.75 | 3.36 | 2.24 | 1.68 | 3.85 | 1.75 |
| 14 | Đường Bạch Đằng Từ Đường Hoàng Hoa Thám, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 7.80 | 4.68 | 3.12 | 2.34 | 1.95 | 3.744 | 2.496 | 1.872 | 4.29 | 1.95 |
| 15 | Đường Bạch Đằng Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Hùng Vương Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 9.60 | 5.76 | 3.84 | 2.88 | 2.4 | 4.608 | 3.072 | 2.304 | 5.28 | 2.4 |
| 16 | Đường Bạch Đằng Từ Đường Hùng Vương, Đến Cầu Tiệm Tương Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.60 | 3.96 | 2.64 | 1.98 | 1.65 | 3.168 | 2.112 | 1.584 | 3.63 | 1.65 |
| 17 | Đường Bạch Đằng Từ Cầu Tiệm Tương, Đến Đường Chu Văn An Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.60 | 2.16 | 1.44 | 1.08 | 0.9 | 1.728 | 1.152 | 0.864 | 1.98 | 0.9 |
| 18 | Đường Bạch Đằng Từ Đường Chu Văn An, Đến Đường Vũ Đình Liệu Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.70 | 1.62 | 1.08 | 0.81 | 0.675 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 1.485 | 0.675 |
| 19 | Đường Võ Thị Sáu Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Độc Lập Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 16.00 | 9.6 | 6.4 | 4.8 | 4 | 7.68 | 5.12 | 3.84 | 8.8 | 4 |
| 20 | Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường Độc Lập Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 14.80 | 8.88 | 5.92 | 4.44 | 3.7 | 7.104 | 4.736 | 3.552 | 8.14 | 3.7 |
| 21 | Đường Lê Lợi Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Phạm Hồng Thái Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.50 | 3.9 | 2.6 | 1.95 | 1.625 | 3.12 | 2.08 | 1.56 | 3.575 | 1.625 |
| 22 | Đường Lê Lợi Từ Đường Phạm Hồng Thái, Đến Đường 19/5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 15.10 | 9.06 | 6.04 | 4.53 | 3.775 | 7.248 | 4.832 | 3.624 | 8.305 | 3.775 |
| 23 | Đường Lê Lợi Từ Đường 19/5, Đến Đường Quang Trung Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 7.00 | 4.2 | 2.8 | 2.1 | 1.75 | 3.36 | 2.24 | 1.68 | 3.85 | 1.75 |
| 24 | Đường Lê Lợi Từ Đường Quang Trung, Đến Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.70 | 2.82 | 1.88 | 1.41 | 1.175 | 2.256 | 1.504 | 1.128 | 2.585 | 1.175 |
| 25 | Đường Phạm Ngũ Lão Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 26 | Đường Phạm Ngũ Lão Từ Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22, Đến Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão Từ Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí, Đến Vòng xoay Sóc Ruộng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.90 | 2.34 | 1.56 | 1.17 | 0.975 | 1.872 | 1.248 | 0.936 | 2.145 | 0.975 |
| 28 | Đường Vũ Đình Liệu Từ Vòng xoay Sóc Ruộng, Đến Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 29 | Đường Vũ Đình Liệu Từ Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức, Đến Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 30 | Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.60 | 2.16 | 1.44 | 1.08 | 0.9 | 1.728 | 1.152 | 0.864 | 1.98 | 0.9 |
| 31 | Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng) Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 32 | Đường Nguyễn An Ninh Từ Đường Trần Quốc Tuấn, Đến Đường Lê Thánh Tôn Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.50 | 2.7 | 1.8 | 1.35 | 1.125 | 2.16 | 1.44 | 1.08 | 2.475 | 1.125 |
| 33 | Đường Phan Đình Phùng Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường Lê Thánh Tôn Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.50 | 3.9 | 2.6 | 1.95 | 1.625 | 3.12 | 2.08 | 1.56 | 3.575 | 1.625 |
| 34 | Đường Nguyễn Thái Học Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Quang Trung Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 35 | Đường Nguyễn Tấn Liềng Từ Đường Vũ Đình Liệu, Đến Đường Trần Thành Đại Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 36 | Đường Nguyễn Tấn Liềng Từ Đường Trần Thành Đại, Đến Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 37 | Đường Trần Thành Đại Từ Đường Nguyễn Tấn Liềng, Đến Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 38 | Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức) Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Đường 19/5, Đến Đường Nguyễn Đáng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 8.00 | 4.8 | 3.2 | 2.4 | 2 | 3.84 | 2.56 | 1.92 | 4.4 | 2 |
| 40 | Đường Võ Nguyên Giáp Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 41 | Đường Võ Nguyên Giáp Từ Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị), Đến Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải) Từ Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1), Đến Hết ranh phường 8 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 43 | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Từ Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1), Đến Đường đôi vào Ao Bà Om Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 44 | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái) Từ Đường đôi vào Ao Bà Om, Đến Hết ranh phường 8 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 45 | Đường Ngô Quyền Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Quang Trung Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 46 | Đường Hai Bà Trưng Từ Đường Châu Văn Tiếp, Đến Đường Quang Trung Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 47 | Đường Đồng Khởi Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 48 | Đường Đồng Khởi Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh Phường 6 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 49 | Đường Đồng Khởi Từ Hết ranh Phường 6, Đến Đường vào Trạm Y tế Phường 9 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 50 | Đường Đồng Khởi Từ Đường vào Trạm Y tế Phường 9, Đến Cầu Tầm Phương 2 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 51 | Đường Hoàng Hoa Thám Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 52 | Đường Tô Thị Huỳnh Từ Đường 19/5, Đến Đường Quang Trung Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.80 | 2.28 | 1.52 | 1.14 | 0.95 | 1.824 | 1.216 | 0.912 | 2.09 | 0.95 |
| 53 | Đường Kiên Thị Nhẫn Từ Đường Trần Phú, Đến Đường Nguyễn Đáng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.20 | 2.52 | 1.68 | 1.26 | 1.05 | 2.016 | 1.344 | 1.008 | 2.31 | 1.05 |
| 54 | Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Từ Đường Hùng Vương, Đến Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 55 | Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột) Từ Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5 (Chùa Liên Hoa), Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 56 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.20 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 0.8 | 1.536 | 1.024 | 0.768 | 1.76 | 0.8 |
| 57 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Từ Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53), Đến Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 58 | Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Từ Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16, Phường 5), Đến Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 59 | Đường đal cặp sông Long Bình Từ Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ), Đến Giáp ranh Châu Thành Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 60 | Đường Nguyễn Đáng Từ Cầu Long Bình 2, Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 7.50 | 4.5 | 3 | 2.25 | 1.875 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 4.125 | 1.875 |
| 61 | Đường Nguyễn Đáng Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 62 | Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Đồng Khởi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 63 | Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Đồng Khởi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.20 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 0.8 | 1.536 | 1.024 | 0.768 | 1.76 | 0.8 |
| 64 | Đường Trần Phú Từ Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai), Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 65 | Đường Trần Phú Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Đồng Khởi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 66 | Đường Trần Phú Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.20 | 3.12 | 2.08 | 1.56 | 1.3 | 2.496 | 1.664 | 1.248 | 2.86 | 1.3 |
| 67 | Đường Trần Quốc Tuấn Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 68 | Đường Phạm Hồng Thái Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Lê Lợi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 69 | Đường Phạm Hồng Thái Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.50 | 3.9 | 2.6 | 1.95 | 1.625 | 3.12 | 2.08 | 1.56 | 3.575 | 1.625 |
| 70 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Vòng xoay Chợ Trà Vinh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 71 | Đường Lê Thánh Tôn Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Lê Lợi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 72 | Đường 19/5 Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 73 | Đường 19/5 Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Trung tâm thành phố Trà Vinh), Đến Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường B) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 74 | Đường 19/5 Từ Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường B), Đến Đường Võ Văn Kiệt Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 75 | Đường Trưng Vương Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Tô Thị Huỳnh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 76 | Đường Nguyễn Trãi Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Tô Thị Huỳnh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 77 | Đường Lý Tự Trọng Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.40 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 1.1 | 2.112 | 1.408 | 1.056 | 2.42 | 1.1 |
| 78 | Đường Phan Chu Trinh Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.40 | 2.04 | 1.36 | 1.02 | 0.85 | 1.632 | 1.088 | 0.816 | 1.87 | 0.85 |
| 79 | Đường Quang Trung Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.80 | 2.28 | 1.52 | 1.14 | 0.95 | 1.824 | 1.216 | 0.912 | 2.09 | 0.95 |
| 80 | Đường Trương Vĩnh Ký Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Ngô Quyền Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 81 | Đường Châu Văn Tiếp Từ Đường Lê Lợi, Đến Đường Ngô Quyền Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.30 | 1.38 | 0.92 | 0.69 | 0.575 | 1.104 | 0.736 | 0.552 | 1.265 | 0.575 |
| 82 | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Từ Cầu Long Bình 2, Đến Hết ranh Đại học Trà Vinh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 83 | Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Từ Hết ranh Đại học Trà Vinh, Đến Giáp ranh Hòa Thuận Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 4.30 | 2.58 | 1.72 | 1.29 | 1.075 | 2.064 | 1.376 | 1.032 | 2.365 | 1.075 |
| 84 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Từ Vòng xoay Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 5.40 | 3.24 | 2.16 | 1.62 | 1.35 | 2.592 | 1.728 | 1.296 | 2.97 | 1.35 |
| 85 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Từ Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 17, Phường 6, Đến Hết ranh giới Phường 6 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.30 | 1.98 | 1.32 | 0.99 | 0.825 | 1.584 | 1.056 | 0.792 | 1.815 | 0.825 |
| 86 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Từ Giáp ranh giới Phường 6, Đến Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 87 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Từ Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9, Đến Cống Tầm Phương Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 88 | Đường Sơn Thông Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.80 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 0.7 | 1.344 | 0.896 | 0.672 | 1.54 | 0.7 |
| 89 | Đường Sơn Thông Từ Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59, Phường 9, Đến Đường Lê Văn Tám Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 90 | Đường Nguyễn Minh Thiện (Đường vào công an thành phố) Từ Đường Sơn Thông, Đến Cuối tuyến (đến đường đất) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 91 | Quốc lộ 60 Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Giáp ranh huyện Châu Thành Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.40 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 0.6 | 1.152 | 0.768 | 0.576 | 1.32 | 0.6 |
| 92 | Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Từ Vòng xoay Sóc Ruộng, Đến Cầu Sóc Ruộng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 93 | Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Từ Cầu Sóc Ruộng, Đến Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 94 | Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Từ Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal, Đến Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 95 | Đường Trương Văn Kỉnh Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 96 | Đường Trương Văn Kỉnh Từ Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai), Đến Hết ranh Phường 1 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 97 | Đường Trương Văn Kỉnh Từ Hết ranh Phường 1, Đến Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 98 | Đường Trương Văn Kỉnh Từ Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường), Đến Mặt đập Ba Trường Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.65 | 0.39 | 0.26 | 0.195 | 0.1625 | 0.312 | 0.208 | 0.156 | 0.3575 | 0.1625 |
| 99 | Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) Từ Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai), Đến Kênh Phường 7, TPTV Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 100 | Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (đường B) Từ Đường Trương Văn Kỉnh, Đến Đường 19/5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 101 | Đường cặp Trường Phạm Thái Bường Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 102 | Đường Khóm 2, Phường 1 (đường 2B) Từ Đường Võ Văn Kiệt, Đến Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (đường B) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 103 | Hẻm vào chợ Phường 2 Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Hết khu vực chợ Phường 2 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 104 | Đường Mậu Thân Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 105 | Đường Mậu Thân Từ Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh, Đến Đường Lê Văn Tám Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 106 | Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om) Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Quốc lộ 60 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 107 | Đường đôi vào Ao Bà Om Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Đường Nguyễn Du Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 108 | Đường Lê Văn Tám Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 109 | Đường Ngô Quốc Trị Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 110 | Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Từ Đường Lê Lợi, Đến Rạch Tiệm Tương Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 111 | Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1 Từ Rạch Tiệm Tương, Đến Đường Bạch Đằng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 112 | Đường Bùi Hữu Nghĩa Từ Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B, Đến Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 113 | Đường Bùi Hữu Nghĩa Từ Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại), Đến Cầu Rạch Kinh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 114 | Đường Bùi Hữu Nghĩa Từ Cầu Rạch Kinh, Đến Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 115 | Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn) Từ Cầu Ba Trường, Đến Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 116 | Đường tỉnh 915B Từ Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác), Đến Cầu Long Bình 3 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 117 | Đường vào Trường dạy nghề Từ Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa), Đến Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 118 | Đường Dương Công Nữ Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Cổng chào phường 8), Đến Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng phường 8) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 119 | Đường Lê Hồng Phong Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Đường Sơn Thông Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 120 | Tuyến 3 (Phường 8) Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 121 | Tuyến 4 (Phường 8) Từ Đường Lê Văn Tám (UBND xã Lương Hòa), Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 122 | Tuyến 5 (Phường 8) Từ Đường Lê Văn Tám (Tha La), Đến Phường 7 (Đường đôi Dự án GT) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 123 | Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8) Từ Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca), Đến Tuyến 7 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 124 | Tuyến 7 (đường 1 chiều) Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60), Đến Cây xăng Huyền Trang đến giáp ranh Phường 7 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 125 | Đường Thạch Ngọc Biên Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Đường Sơn Thông Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 126 | Đường Nguyễn Trung Trực Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 127 | Đường Nguyễn Hòa Luông Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 1) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 128 | Đường Võ Văn Kiệt Từ Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53), Đến Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 129 | Đường Võ Văn Kiệt Từ Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim);đối diện đường đất, Đến Vòng xoay Sóc Ruộng Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 130 | Đường Thạch Thị Thanh Từ Đường Võ Nguyên Giáp, Đến Đường Nguyễn Du Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 131 | Đường Cida Long Đức Từ Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida), Đến Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 132 | Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh Từ Chợ Sóc Ruộng, Đến Ngã ba Hòa Hữu Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 133 | Đường Chu Văn An Từ Đường Bạch Đằng, Đến Đường Phạm Ngũ Lão Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 134 | Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4 Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 135 | Đường tránh Quốc lộ 54 Từ Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54), Đến Đường Đồng Khởi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 136 | Đường vào lò giết mổ tập trung Từ Đường Võ Văn Kiệt, Đến Lò giết mổ Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 137 | Đê bao Cam Son nhỏ Từ Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình), Đến Đường Trương Văn Kỉnh Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 138 | Đường D5 Từ Đường Hùng Vương, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 139 | Đường nhánh Đ5 (bên hông Trường mầm non Sơn Ca) Từ Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu), Đến Đường Đ5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 140 | Đường Hậu Cần Công an tỉnh Từ Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Đến Đường Võ Văn Kiệt Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.60 | 1.56 | 1.04 | 0.78 | 0.65 | 1.248 | 0.832 | 0.624 | 1.43 | 0.65 |
| 141 | Đường nhựa cặp DNTN Quận Nhuần Từ Đường Nguyễn Chí Thanh, Đến Đồng Khởi Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 142 | Đường vào Trạm Y tế Phường 9 Từ Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54), Đến Sông Long Bình Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 143 | Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9 Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 144 | Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8 Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 145 | Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này) Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 146 | Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 147 | Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức Từ , Đến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 148 | Đường Hồ Thị Nhâm Từ Đường 30/4, Đến Đường vào cổng khu CN Long Đức Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 149 | Đường vào cổng khu CN Long Đức Từ Đường Vũ Đình Liệu, Đến Đường Trần Thành Đại Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 150 | Đường nhựa khóm 1, phường 5 Từ Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột), Đến Nhà công vụ phường 5 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 151 | Đường nhựa khóm 1, phường 5 Từ Nhà công vụ phường 5, Đến Hẻm số 81 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 152 | Đường nhựa khóm 1, khóm 2, phường 5 Từ Đường Dương Quang Đông, Đến Đến hết thửa 106 tờ 24 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 153 | Đường nhựa khóm 2, phường 5 (Cặp Chùa Long Bình - Phường 5) Từ Thửa 379 tờ bản đồ số 30, Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 154 | Đường cặp Sở Nông Nghiệp Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Rạch Tiệm Tương (giáp ranh phường 4) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 155 | Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình) Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 156 | Đường khu chung cư Hồng Lực Từ Đường Phạm Ngũ Lão, Đến Cuối tuyến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 157 | Đường làng nghề phường 4 Từ Đường Bạch Đằng, Đến Chu Văn An Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 158 | Đường vào UBND phường 6 Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường bờ kè Sông Long Bình Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 159 | Đường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) Từ Đường Võ Văn Kiệt, Đến Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 160 | Đường Lias khóm 5, phường 8 (bên hông nhà nghỉ Hồng Quỳnh) Từ Đường Nguyễn Du, Đến Hết tuyến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 161 | Đường 135 phường 9 Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hết tuyến Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 162 | Tuyến số 1 Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9 Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 163 | Tuyến số 1 Từ Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1, phường 9, Đến Đường Lê Văn Tám Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 164 | Đường Lias phường 9 (đường vào nhà trọ Quang Phát) Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 165 | Đường Lias khóm 1, phường 9 (bên hông số nhà 368) Từ Đường Đồng Khởi, Đến Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54) Địa bàn: Thành phố Trà Vinh | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 166 | Đường 3 tháng 2 Từ Giáp ranh xã Ngãi Xuyên, Đến Cống Trà Cú Địa bàn: Trà Cú | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 167 | Đường 3 tháng 2 Từ Cống Trà Cú, Đến Đường Nguyễn Huệ Địa bàn: Trà Cú | 4.50 | 2.7 | 1.8 | 1.35 | 1.125 | 2.16 | 1.44 | 1.08 | 2.475 | 1.125 |
| 168 | Đường 3 tháng 3 Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào) Địa bàn: Trà Cú | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 169 | Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) Từ Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào), Đến Giáp ranh xã Thanh Sơn Địa bàn: Trà Cú | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 170 | Đường Nguyễn Huệ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.35 | 1.41 | 0.94 | 0.705 | 0.5875 | 1.128 | 0.752 | 0.564 | 1.2925 | 0.5875 |
| 171 | Đường 2 tháng 9 Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.90 | 1.14 | 0.76 | 0.57 | 0.475 | 0.912 | 0.608 | 0.456 | 1.045 | 0.475 |
| 172 | Đường 30 tháng 4 Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 173 | Dãy phố phía Nam cặp nhà hát Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 174 | Đường Trần Hưng Đạo Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 175 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 176 | Đường Đồng Khởi Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.90 | 1.14 | 0.76 | 0.57 | 0.475 | 0.912 | 0.608 | 0.456 | 1.045 | 0.475 |
| 177 | Đường 19 tháng 5 Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 178 | Đường Thống Nhất Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 179 | Đường Độc Lập Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 6.00 | 3.6 | 2.4 | 1.8 | 1.5 | 2.88 | 1.92 | 1.44 | 3.3 | 1.5 |
| 180 | Đường Mậu Thân Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 181 | Đường Hai Bà Trưng Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 182 | Đường Cách Mạng Tháng 8 Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 183 | Đường Lô 2 Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 184 | Đường vào Bệnh viện đa khoa Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh Chùa Tịnh Độ Địa bàn: Trà Cú | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 185 | Đường vào Bệnh viện đa khoa Từ Hết ranh Chùa Tịnh Độ, Đến Hết ranh thị trấn Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 186 | Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh thị trấn Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 187 | Đường huyện 28 (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh thị trấn Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 188 | Đường nội thị (bến xe) (áp dụng chung cho xã Thanh Sơn) Từ Đường 3/2, Đến Đường tránh Quốc lộ 53 Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 189 | Các đường còn lại trong thị trấn Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 190 | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 191 | Đường đal khóm 1 Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường vào Bệnh viện Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 192 | Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Hết tuyến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 193 | Lô 1 (phía Đông kênh Xáng) Từ Cầu Cá Lóc, Đến Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15) Địa bàn: Trà Cú | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 194 | Lô 1 (phía Đông kênh Xáng) Từ Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15), Đến Kênh đào Quan Chánh Bố Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 195 | Lô 2, 3 (phía Đông kênh Xáng) Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 196 | Lô 1 (phía Tây kênh Xáng) Từ Đường đal, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố Địa bàn: Trà Cú | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 197 | Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng) Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 198 | Hai dãy phố chợ cũ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 199 | Dãy phố sau nhà văn hóa Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 200 | Đường nhựa Từ Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng), Đến Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13 Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 201 | Đường nhựa Từ Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13, Đến Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 Địa bàn: Trà Cú | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 202 | Đường nhựa Từ Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13, Đến Cầu Cá lóc Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 203 | Đường nhựa Từ Cầu Cá Lóc, Đến Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 204 | Đường nhựa Từ Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14, Đến Giáp ranh xã Định An Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 205 | Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá Từ Đường nhựa, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố Địa bàn: Trà Cú | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 206 | Các đường đal còn lại trong khu tái định cư Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 207 | Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 208 | Đường đal khóm 7 Từ Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng), Đến Sông Khoen Địa bàn: Trà Cú | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 209 | Đường đal khóm 3 Từ Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương), Đến Giáp ranh xã Đại An Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 210 | Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 211 | Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn) Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn), Đến Bến cống Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 212 | Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn) Từ Bến cống Tập Sơn, Đến Cầu Ngọc Biên Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 213 | Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên) Từ Cầu Ngọc Biên, Đến Cầu Bưng Sen Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 214 | Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên) Từ Cầu Bưng Sen, Đến Đường 3 tháng 2 Địa bàn: Trà Cú | 1.90 | 1.14 | 0.76 | 0.57 | 0.475 | 0.912 | 0.608 | 0.456 | 1.045 | 0.475 |
| 215 | Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn) Từ Ranh thị trấn Trà Cú, Đến Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 216 | Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Từ Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5, Đến Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 217 | Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Từ Đường huyện 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên, Đến Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 218 | Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang - Hàm Tân) Từ Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân), Đến Giáp ranh xã Đại An Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 219 | Quốc lộ 53 (xã Đại An) Từ Giáp ranh xã Hàm Giang, Đến Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 220 | Quốc lộ 53 (xã Đại An) Từ Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal, Đến Cầu Đại An Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 221 | Quốc lộ 53 (xã Đại An) Từ Cầu Đại An, Đến Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 Địa bàn: Trà Cú | 2.30 | 1.38 | 0.92 | 0.69 | 0.575 | 1.104 | 0.736 | 0.552 | 1.265 | 0.575 |
| 222 | Quốc lộ 53 (xã Đại An) Từ Ngã tư Đường tỉnh 914, 915, Đến Hết ranh xã Đại An Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 223 | Quốc lộ 53 (thị trấn Định An) Từ Giáp ranh xã Đại An, Đến Kênh đào Quan Chánh Bố Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 224 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành), Đến Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng) Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 225 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen), Đến Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla) Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 226 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Ranh huyện Châu Thành, Đến Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng Địa bàn: Trà Cú | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 227 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng, Đến Đường huyện 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 228 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Đường huyện 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát, Đến Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 229 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21, Đến Cầu Phước Hưng Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 230 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Cầu Phước Hưng, Đến Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 231 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9, Đến Hết ranh ấp Chòm Chuối Địa bàn: Trà Cú | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 232 | Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng) Từ Hết ranh ấp Chòm Chuối, Đến Hết ranh xã Phước Hưng Địa bàn: Trà Cú | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 233 | Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn) Từ Hết ranh xã Phước Hưng, Đến Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) Địa bàn: Trà Cú | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 234 | Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn) Từ Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm), Đến Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 235 | Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn) Từ Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn, Đến Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị Địa bàn: Trà Cú | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 236 | Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn) Từ Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị, Đến Hết ranh xã Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 237 | Quốc lộ 54 (xã Tân Sơn) Từ Hết ranh xã Tập Sơn, Đến Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần) Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 238 | Đường tỉnh 914 (xã Đại An) Từ Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân), Đến Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 239 | Đường tỉnh 914 (xã Đại An) Từ Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15, Đến Hết ranh xã Đại An Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 240 | Đường tỉnh 915 (xã Đại An) Từ Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân), Đến Hết ranh xã Đại An Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 241 | Đường tỉnh 915 (xã Định An - An Quảng Hữu) Từ Hết ranh xã Đại An, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 242 | Đường huyện 12 (xã Hàm Tân) Từ Sông Hậu, Đến Hết ranh ấp Vàm Ray Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 243 | Đường huyện 12 (xã Hàm Tân) Từ Hết ranh ấp Vàm Ray, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Trà Cú | 0.65 | 0.39 | 0.26 | 0.195 | 0.1625 | 0.312 | 0.208 | 0.156 | 0.3575 | 0.1625 |
| 244 | Đường huyện 12 (xã Hàm Giang) Từ Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro), Đến Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 245 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Từ Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7, Đến Hết ranh ấp Sà Vần A Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 246 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Từ Hết ranh ấp Sà Vần A, Đến Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 247 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Từ Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót, Đến Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 248 | Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Từ Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2, Đến Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 249 | Đường huyện 17 (xã Phước Hưng) Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng), Đến Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 250 | Đường huyện 18 (xã Tân Hiệp) Từ Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang, Đến Đường huyện 25 (ngã tư Long Trường) Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 251 | Đường huyện 18 (xã Tân Hiệp) Từ Đường huyện 25 (ngã tư Long Trường), Đến Cầu Tân Hiệp Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 252 | Đường huyện 25 (xã Phước Hưng) Từ Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp), Đến Hết ranh xã Phước Hưng Địa bàn: Trà Cú | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 253 | Đường huyện 25 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp) Từ Giáp ranh xã Phước Hưng, Đến Cầu Ba So (xã Long Hiệp) Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 254 | Đường huyện 25 (xã Long Hiệp) Từ Cầu Ba So, Đến Cây xăng Triệu Thành Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 255 | Đường huyện 25 (xã Long Hiệp) Từ Cây xăng Triệu Thành, Đến Hết ranh xã Ngọc Biên Địa bàn: Trà Cú | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 256 | Đường huyện 27 (xã Tân Sơn) Từ Quốc lộ 54 (ngã ba Leng), Đến Cầu Leng Địa bàn: Trà Cú | 0.85 | 0.51 | 0.34 | 0.255 | 0.2125 | 0.408 | 0.272 | 0.204 | 0.4675 | 0.2125 |
| 257 | Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu) Từ Cầu Leng, Đến Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 258 | Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu) Từ Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4, Đến Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa Địa bàn: Trà Cú | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 259 | Đường huyện 27 (xã An Quảng Hữu) Từ Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa, Đến Sông Hậu Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 260 | Đường huyện 28 (xã Ngãi Xuyên) Từ Giáp ranh thị trấn Trà Cú, Đến Hết ranh xã Ngãi Xuyên Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 261 | Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh) Từ Giáp ranh xã Ngãi Xuyên, Đến Cầu Mù U Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 262 | Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh) Từ Cầu Mù U, Đến Hết ranh ấp Chợ Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 263 | Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh) Từ Ranh ấp Chợ, Đến Giáp ranh ấp Xoài Lơ Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 264 | Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh) Từ Ranh ấp Xoài Lơ, Đến Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 265 | Đường huyện 28 (xã Lưu Nghiệp Anh) Từ Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5, Đến Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 266 | Đường huyện 28 (xã An Quảng Hữu) Từ Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh, Đến Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ) Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 267 | Đường huyện 36 (xã Long Hiệp) Từ Đường huyện 25 (ngã ba đi Ba Tục), Đến Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 268 | Đường huyện 36 (xã Long Hiệp) Từ Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa, Đến Hết ranh xã Long Hiệp Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 269 | Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn) Từ Giáp ranh xã Long Hiệp, Đến Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 Địa bàn: Trà Cú | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 270 | Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn) Từ Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2, Đến Cầu Ba Tục Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 271 | Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn) Từ Cầu Ba Tục, Đến Cầu Sóc Chà Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 272 | Đường huyện 36 (xã Kim Sơn) Từ Giáp ranh thị trấn Trà Cú, Đến Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 273 | Đường huyện 36 (xã Kim Sơn) Từ Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7, Đến Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 274 | Đường huyện 36 (xã Kim Sơn) Từ Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8, Đến Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 275 | Đường huyện 36 (xã Kim Sơn) Từ Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa, Đến Sông Hậu Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 276 | Chợ Xoài Xiêm Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 277 | Đường nhựa Xoài Xiêm Từ Cầu Xoài Xiêm, Đến Đường tránh Quốc lộ 53 Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 278 | Đường nhựa Xoài Xiêm Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm) Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 279 | Đường nhựa Xoài Thum Từ Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm), Đến Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 280 | Đường nhựa Xoài Thum Từ Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6, Đến Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 281 | Đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 282 | Hai dãy phố mặt tiền Chợ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 283 | Đường nhựa đi về Mé Rạch B Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh chùa Ông Bảo Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 284 | Đường nhựa đi về Mé Rạch B Từ Hết ranh chùa Ông Bảo, Đến Giáp ranh xã Định An Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 285 | Đường nhựa vào ấp Giồng Đình Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal đi thị trấn Định An Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 286 | Đường nhựa vào ấp Xà Lôn Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 287 | Đường nhựa ấp Giồng Lớn Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 288 | Đường nhựa ấp Giồng Lớn Từ Đoạn còn lại, Đến Giáp ranh xã Định An Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 289 | Đường nhựa (Chùa Cò) Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 290 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 291 | Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An) Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 292 | Đường nhựa ấp Me rạch E Từ Giáp chợ Đại An, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Trà Cú | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 293 | Hai dãy phố mặt tiền chợ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 294 | Đường nhựa đi ấp Nô Rè B Từ Cầu Chùa, Đến Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 295 | Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 296 | Đường tránh Đường huyện 25 (Cầu Ba So) Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 297 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 298 | Các dãy phố chợ mới Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 299 | Các dãy phố chợ cũ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 300 | Chợ Đầu Giồng Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 301 | Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) Từ Giáp ranh xã Ngãi Hùng, Đến Kênh số 2 Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 302 | Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) Từ Kênh số 2, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 303 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) Từ Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng), Đến Kênh số 1 (đồng trước) Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 304 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông) Từ Kênh số 1 (đồng trước), Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 305 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây) Từ Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng), Đến Kênh số 1 (đồng trước) Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 306 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây) Từ Kênh số 1 (đồng trước), Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp Địa bàn: Trà Cú | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 307 | Đường nhựa ấp Ông Rung Từ Kênh 3 tháng 2, Đến Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 308 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây) Từ Đường nhựa ấp Ô Rung, Đến Kênh số 1 Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 309 | Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây) Từ Kênh số 1, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng) Địa bàn: Trà Cú | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 310 | Dãy phố mặt tiền Chợ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 311 | Đường đal phía Tây kênh Chợ Từ Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng), Đến Đường đất vào ấp Bến Trị Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 312 | Đường đal phía Tây kênh Chợ Từ Đường đất vào ấp Bến Trị, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 313 | Đường đal phía Tây kênh Chợ Từ Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn), Đến Kênh Bến cống Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 314 | Đường đal phía Đông kênh Chợ Từ Đường vào ấp Bà Tây A, Đến Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 315 | Đường đal phía Đông kênh Chợ Từ Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn), Đến Đường nhựa ấp Đông sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 316 | Đường nhựa ấp Đông Sơn Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu ấp Ô Địa bàn: Trà Cú | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 317 | Đường nhựa vào ấp Bến Trị Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Tân Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 318 | Đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 319 | Đường nhựa ấp Trà Mền Từ Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng, Đến Kênh xáng Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 320 | Đường nhựa ấp Cây Da Từ Giáp ranh xã Tân Sơn, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 321 | Hai dãy phố mặt tiền Chợ Từ Đường huyện 27, Đến Kênh Địa bàn: Trà Cú | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 322 | Đường đal hướng Đông Chợ Từ Nhà lồng Chợ, Đến Hết ranh ấp Chợ Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 323 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 324 | Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa Từ Đường huyện 28, Đến Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10) Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 325 | Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 326 | Đường nhựa đi ấp Mộc Anh Từ Đường huyện 28 (Trạm Y tế xã cũ), Đến Hết ranh ấp Chợ Địa bàn: Trà Cú | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 327 | Đường nhựa đi ấp Mộc Anh Từ Ranh ấp Chợ, Đến Ngã ba (nhà anh Na) Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 328 | Đường đất ấp Mộc Anh Từ Đường huyện 28, Đến Giáp ranh xã Ngãi Xuyên Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 329 | Đường nhựa ấp Xoài Lơ Từ Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ), Đến Sông Hậu Địa bàn: Trà Cú | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 330 | Đường nhựa xuống Chùa Phật Từ Đường huyện 28 (Cây Xăng), Đến Sông Trà Cú Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 331 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 332 | Hai dãy mặt tiền chợ mới Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 333 | Dãy phố chợ cũ Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 334 | Đường đất ấp Chợ Từ Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc), Đến Đường huyện 12 Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 335 | Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Cà Tốc Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 336 | Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang Từ Cầu Cà Tốc, Đến Giáp ranh xã Đôn Xuân Địa bàn: Trà Cú | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 337 | Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A Từ Đầu đường Nhuệ Tứ A, Đến Giáp ranh Chùa Bà Giam Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 338 | Hai bên Chợ Leng Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.65 | 0.39 | 0.26 | 0.195 | 0.1625 | 0.312 | 0.208 | 0.156 | 0.3575 | 0.1625 |
| 339 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Tân Sơn Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 340 | Đường nhựa ấp Đôn Chụm Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 341 | Đường nhựa ấp Đồn Điền, Đồn Điền A Từ Kênh T9, Đến Giáp ranh xã Tập Sơn Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 342 | Chợ Ngọc Biên Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 343 | Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) Từ Đường huyện 12, Đến Đường nhựa ấp Giồng Chanh A Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 344 | Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 345 | Chợ Tân Hiệp Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 346 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 347 | Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp Từ Cầu Tân Hiệp, Đến Giáp ranh xã Ngãi Xuyên Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 348 | Đường vào trung tâm xã Định An Từ Giáp xã Đại An, Đến Trường Mẫu Giáo Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 349 | Đường vào trung tâm xã Định An Từ Trường Mẫu Giáo, Đến Ngã tư Giồng Giữa Địa bàn: Trà Cú | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 350 | Đường vào trung tâm xã Định An Từ Ngã tư Giồng Giữa, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 351 | Đường nhựa ấp Trà Lés Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 352 | Đường nhựa ấp Trà Lés Từ Đoạn còn lại, Đến Giáp ranh xã Hàm Giang Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 353 | Các đường đal Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 354 | Các tuyến đường nhựa liên ấp Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 355 | Đường đal còn lại các xã Kim Sơn Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 356 | Đường đal còn lại XÃ HÀM TÂN Từ , Đến Địa bàn: Trà Cú | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 357 | Quốc lộ 53 Từ Kênh Thống Nhất, Đến Đường Sơn Vọng Địa bàn: Cầu Ngang | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 358 | Quốc lộ 53 Từ Đường Sơn Vọng, Đến Cầu Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 359 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Cầu Ngang, Đến Đường 2/9 Địa bàn: Cầu Ngang | 2.30 | 1.38 | 0.92 | 0.69 | 0.575 | 1.104 | 0.736 | 0.552 | 1.265 | 0.575 |
| 360 | Quốc lộ 53 Từ Đường 2/9, Đến Giáp ranh Thuận Hoà Địa bàn: Cầu Ngang | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 361 | Dãy phố chợ Từ Phía mặt trời mọc, Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 3.25 | 1.95 | 1.3 | 0.975 | 0.8125 | 1.56 | 1.04 | 0.78 | 1.7875 | 0.8125 |
| 362 | Dãy phố chợ Từ Phía mặt trời lặn, Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 2.70 | 1.62 | 1.08 | 0.81 | 0.675 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 1.485 | 0.675 |
| 363 | Đường 30/4 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Nguyễn Văn Hưng Địa bàn: Cầu Ngang | 2.30 | 1.38 | 0.92 | 0.69 | 0.575 | 1.104 | 0.736 | 0.552 | 1.265 | 0.575 |
| 364 | Đường 30/4 Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 365 | Đường 2/9 Từ Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B), Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Cầu Ngang | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 366 | Đường 2/9 Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Thuỷ Lợi Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 367 | Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) Từ Cầu Thuỷ Lợi, Đến Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 368 | Đường Trương Văn Kỉnh Từ Đường 30/4, Đến Bờ sông Chợ cá Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 369 | Đường Lương thực cũ Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông nhà máy chà Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 370 | Đường Huyện đội cũ Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Cầu Ngang (Cầu đal) Địa bàn: Cầu Ngang | 1.45 | 0.87 | 0.58 | 0.435 | 0.3625 | 0.696 | 0.464 | 0.348 | 0.7975 | 0.3625 |
| 371 | Đường Nguyễn Văn Hưng Từ Đường 30/4, Đến Đường 2/9 Địa bàn: Cầu Ngang | 1.90 | 1.14 | 0.76 | 0.57 | 0.475 | 0.912 | 0.608 | 0.456 | 1.045 | 0.475 |
| 372 | Đường Nguyễn Trí Tài Từ Đường 2/9, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 373 | Đường Trần Thành Đại Từ Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ), Đến Đường Sơn Vọng Địa bàn: Cầu Ngang | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 374 | Đường Hồ Văn Biện Từ Đường Trần Thành Đại, Đến Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) Địa bàn: Cầu Ngang | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 375 | Đường Huỳnh Văn Lộng Từ Đường 2/9, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 376 | Đường Sơn Vọng Từ Giáp ranh xã Mỹ Hòa, Đến Đường bờ kênh Địa bàn: Cầu Ngang | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 377 | Đường Dương Minh Cảnh Từ Quốc lộ 53 (Cây Xăng), Đến Cầu Thanh Niên Thống Nhất Địa bàn: Cầu Ngang | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 378 | Đường Dương Minh Cảnh Từ Cầu Thanh Niên Thống Nhất, Đến Bờ sông thị trấn Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 379 | Đường Thất Đạo Từ Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện), Đến Cầu Ấp Rạch Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 380 | Đường số 6 Từ Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông), Đến Kênh cấp III (Minh Thuận B) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 381 | Đường số 7 Từ Đường Nguyễn Trí Tài, Đến Đường Huỳnh Văn Lộng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 382 | Đường số 7 Từ Đường Huỳnh Văn Lộng, Đến Đường 2/9 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 383 | Đường nội bộ khu dân cư Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) Địa bàn: Cầu Ngang | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 384 | Đường nhựa Từ Đường Nguyễn Văn Hưng, Đến Đường đal Địa bàn: Cầu Ngang | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 385 | Đường nhựa Từ Đường 2/9, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Cầu Ngang | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 386 | Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp Trung tâm Thương mại Địa bàn: Cầu Ngang | 2.40 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 0.6 | 1.152 | 0.768 | 0.576 | 1.32 | 0.6 |
| 387 | Đường nhựa Từ Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A), Đến Nhà bà Năm Hảo Địa bàn: Cầu Ngang | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 388 | Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) Từ Đường 2/9, Đến Cầu Thanh Niên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 389 | Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Trần Thành Đại Địa bàn: Cầu Ngang | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 390 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Sông Cầu Ngang, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 391 | Đường nhựa Minh Thuận A Từ Đường 2/9, Đến Hết Đường nhựa (đầu đường đal) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 392 | Đường Đal Minh Thuận B Từ Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13), Đến Sông Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 393 | Đường Đal (Lò hột ba Vân) Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 394 | Đường Đal Minh Thuận B Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Thất Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 395 | Đường đal Minh Thuận A Từ Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan), Đến Đường nhựa Minh Thuận A Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 396 | Đường đal Thống Nhất Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh cấp II Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 397 | Hai dãy phố chợ Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh Khóm 3 Địa bàn: Cầu Ngang | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 398 | Hẻm (Khóm 3) Từ Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn), Đến Đường đất (giáp ranh Khóm 4) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 399 | Hẻm (Khóm 4) Từ Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2, Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 400 | Hẻm Bưu điện Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh Khóm 3 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 401 | Hẻm (đường đal) Từ Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến), Đến Giáp ranh Khóm 4 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 402 | Đường đal Từ Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp), Đến Giáp ranh Khóm 4 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 403 | Đường đal Từ Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện), Đến Giáp ranh Khóm 3 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 404 | Đường đal Khóm 1 Từ Chợ Hải Sản, Đến Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 405 | Đường đal Khóm 4 Từ Nhà Sáu Tâm, Đến Nhà vợ Ba Khê Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 406 | Hẻm (đường đal Khóm 4) Từ Nhà bà Vệ, Đến Nhà ông Nguội Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 407 | Đường tỉnh 915B Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Hết ranh thị trấn Mỹ Long Địa bàn: Cầu Ngang | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 408 | Đường huyện 19 Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 409 | Đường huyện 19 Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đầu Chợ Hải Sản Địa bàn: Cầu Ngang | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 410 | Đường huyện 19 Từ Chợ Hải Sản, Đến Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng Địa bàn: Cầu Ngang | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 411 | Đường đal Khóm 3 Từ Đường tỉnh 915B, Đến Nhà ông Ngô Văn Sanh Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 412 | Đường đal Khóm 1 Từ Nhà ông Cò, Đến Trạm kiểm lâm Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 413 | Đường nhựa Khu Liên Doanh Từ Bia Đồng Khởi, Đến Đường huyện 19 Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 414 | Đường đất khóm 2 Từ Nhà ông chín Buôl, Đến Nhà ông Bé Cu Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 415 | Đường đất khóm 2 Từ Nhà ông Bè, Đến Nhà ông Tám Lý Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 416 | Đường đất khóm 2 Từ Đường tỉnh 915B, Đến Nhà ông Tư Lùng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 417 | Đường đất khóm 1 Từ Nhà Mười Manh, Đến Nhà ông Cường Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 418 | Đường đất khóm 3 Từ Nhà ông Ba Hào chỉnh tên: Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện, Đến Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 419 | Đường đất khóm 4 Từ Nhà ông Tám Chấn, Đến Bến đò Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 420 | Quốc lộ 53 Từ Cống Trà Cuôn, Đến Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 421 | Quốc lộ 53 Từ Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa, Đến Cầu Vinh Kim Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 422 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Vinh Kim, Đến Đường đal (Giồng Sai) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 423 | Quốc lộ 53 Từ Đường đal (Giồng Sai), Đến Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 424 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa), Đến Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 425 | Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa), Đến Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 426 | Quốc lộ 53 Từ Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa, Đến Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.85 | 0.51 | 0.34 | 0.255 | 0.2125 | 0.408 | 0.272 | 0.204 | 0.4675 | 0.2125 |
| 427 | Quốc lộ 53 Từ Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang, Đến Đường Giồng Ngánh Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 428 | Quốc lộ 53 Từ Đường Giồng Ngánh, Đến Cầu Hiệp Mỹ Địa bàn: Cầu Ngang | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 429 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Hiệp Mỹ, Đến Giáp thị xã Duyên Hải Địa bàn: Cầu Ngang | 0.65 | 0.39 | 0.26 | 0.195 | 0.1625 | 0.312 | 0.208 | 0.156 | 0.3575 | 0.1625 |
| 430 | Đường tỉnh 915B Từ Cống Chà Và, Đến Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 431 | Đường tỉnh 915B Từ Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc), Đến Cống Lung Mít Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 432 | Đường tỉnh 915B Từ Cống Lung Mít, Đến Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long Địa bàn: Cầu Ngang | 0.32 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.08 | 0.1536 | 0.1024 | 0.0768 | 0.176 | 0.08 |
| 433 | Đường tỉnh 915B Từ Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc), Đến Giáp ấp Nhì - xã Mỹ Long Nam Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 434 | Đường huyện 5 Từ Đường huyện 19, Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 435 | Đường huyện 17 Từ Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn), Đến Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 436 | Đường huyện 17 Từ Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa), Đến Cầu Sóc Cụt Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 437 | Đường huyện 17 Từ Cầu Sóc Cụt, Đến Giáp ranh xã Phước Hưng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 438 | Đường huyện 18 Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang, Đến Cầu Ông Tà Địa bàn: Cầu Ngang | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 439 | Đường huyện 18 Từ Cầu Ông Tà, Đến Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 440 | Đường huyện 18 Từ Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa), Đến Đường huyện 17 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 441 | Đường huyện 18 nối dài Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 442 | Đường huyện 19 Từ Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long), Đến Đường tránh Quốc lộ 53 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 443 | Đường huyện 19 Từ Đường tránh Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 444 | Đường huyện 19 Từ Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa, Đến Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 445 | Đường huyện 19 Từ Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ), Đến Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 446 | Đường huyện 20 Từ Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng), Đến Nhà bà Kim Thị Tông Địa bàn: Cầu Ngang | 0.65 | 0.39 | 0.26 | 0.195 | 0.1625 | 0.312 | 0.208 | 0.156 | 0.3575 | 0.1625 |
| 447 | Đường huyện 20 Từ Nhà bà Kim Thị Tông, Đến Đường huyện 17 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 448 | Đường huyện 21 Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 449 | Đường huyện 21 Từ Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp), Đến Chùa Tân Lập Địa bàn: Cầu Ngang | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 450 | Đường huyện 21 Từ Chùa Tân Lập, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 451 | Đường huyện 22 Từ Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý), Đến Đường huyện 21 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 452 | Đường huyện 23 Từ Đường huyện 19, Đến Giáp ranh xã Long Hữu Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 453 | Đường huyện 35 Từ Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động), Đến Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 454 | Đường huyện 35 Từ Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm), Đến Trụ sở ấp Cái Già Trên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 455 | Đường huyện 35 Từ Trụ sở ấp Cái Già Trên, Đến Trạm Y tế xã Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 456 | Đường huyện 35 Từ Trạm Y tế xã, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 457 | Đường lộ Sóc Chùa Từ Cổng Chùa (Sóc Chùa), Đến Giáp lộ Hiệp Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 458 | Đường lộ Trà Kim Từ Cổng Trà Kim, Đến Chùa Trà Kim Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 459 | Đường lộ Thuận An Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 460 | Đường số 7 Từ Nhà ông Bảy Biến, Đến Đường huyện 18 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 461 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 462 | Đường đất Thuận An Từ Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa), Đến Đường nhựa Sóc Chùa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 463 | Đường đất Thuận An Từ Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng), Đến Đường nhựa Sóc Chùa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 464 | Đường nội bộ khu vực chợ xã Từ Lô số 5, Đến Lô số 21 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 465 | Đường nội bộ khu vực chợ xã Từ Đường huyện 21, Đến Đường nội bộ phía Đông Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 466 | Đường nội bộ khu vực chợ xã Từ Trường mẫu giáo, Đến Lô 31 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 467 | Đường nội bộ khu vực chợ xã Từ Nhà công vụ giáo viên, Đến Lô 37 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 468 | Đường nhựa Ô Răng Từ Ngã Tư Ô Răng, Đến Ngã Tư Bào Mốt Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 469 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang), Đến Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 470 | Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập) Từ Đường huyện 21, Đến Nhà máy ông Hai Đại Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 471 | Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập) Từ Nhà máy ông Hai Đại, Đến Giáp xã Ngọc Biên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 472 | Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) Từ Đường huyện 20 (Chùa Ô Răng), Đến Ngã tư nhà ông Hai Đại Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 473 | Hai dãy phố chợ Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đất sau chợ Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 474 | Đường vào Trung tâm xã Hiệp Mỹ Đông Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu ấp Chợ trên Đường huyện 35 (về Hiệp Mỹ Đông) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 475 | Đường nhựa hóa chất Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 476 | Đường đất Tầm Du Lá Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà ông Lê Văn Năm Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 477 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8, Đến Ngã ba Mỹ Quí (trường TH) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 478 | Đường đá Sông Lưu Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 479 | Hai dãy phố chợ Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.77 | 0.462 | 0.308 | 0.231 | 0.1925 | 0.3696 | 0.2464 | 0.1848 | 0.4235 | 0.1925 |
| 480 | Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa Từ Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro), Đến Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 481 | Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) Từ Đường huyện 19, Đến Đường huyện 35 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 482 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh xã Vinh Kim, Đến Sông Cầu Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 483 | Hai dãy phố Chợ Từ Trực diện nhà lồng, Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.95 | 0.57 | 0.38 | 0.285 | 0.2375 | 0.456 | 0.304 | 0.228 | 0.5225 | 0.2375 |
| 484 | Khu vực chợ Mai Hương Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 485 | Đường nhựa Mai Hương Từ Đường huyện 19, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 486 | Đường nhựa Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 487 | Đường nhựa (đường Giồng Lớn) Từ Chợ Thôn Rôn, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 488 | Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà thờ Giồng Lớn Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 489 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7, Đến Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 490 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7, Đến Giáp ranh xã Mỹ Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 491 | Đường Tránh bão Từ Quốc lộ 53, Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 492 | Dãy phố Chợ Từ Quốc lộ 53, Đến Đầu Chợ dưới Địa bàn: Cầu Ngang | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 493 | Đường tránh Quốc lộ 53 Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Phước Hảo Địa bàn: Cầu Ngang | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 494 | Đường đal Năng Nơn Từ Đường huyện 17, Đến Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 495 | Đường đal Chùa Ông Từ Chùa Ông, Đến Kênh Xáng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 496 | Đường đal bờ kênh Kim Hòa Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ranh xã Mỹ Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 497 | Đường nhựa (Kênh Xáng) Từ Đường đal Chùa Ông, Đến Đường đal Năng Nơn Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 498 | Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Từ Đường huyện 19, Đến Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì Địa bàn: Cầu Ngang | 0.32 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.08 | 0.1536 | 0.1024 | 0.0768 | 0.176 | 0.08 |
| 499 | Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) Từ Đường huyện 5, Đến Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 500 | Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) Từ Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3, Đến Giáp ranh xã Vinh Kim Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 501 | Đường đal ấp Mỹ Thập Từ Đường huyện 19, Đến Nhà ông Phan Văn Nho Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 502 | Đường đal ấp Nhứt A Từ Đường huyện 23, Đến Đường huyện 19 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 503 | Đường nhựa Từ Đường huyện 5, Đến Đường huyện 19 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 504 | Đường nhựa Hạnh Mỹ Từ Nhà Chín Thắng, Đến Cầu Thanh niên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 505 | Dãy phố chợ phía Bắc Từ Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc), Đến Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 506 | Dãy phố chợ phía Đông Từ Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh), Đến Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 507 | Dãy phố chợ phía Nam Từ Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng), Đến Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 508 | Đường nhựa (Khu quy hoạch) Từ Đường huyện 20, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 509 | Đường nhựa Từ Đường huyện 20, Đến Giáp ranh xã Hiệp Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 510 | Đường nhựa Từ Đường huyện 20, Đến Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 511 | Đường nhựa (Nô Lựa B) Từ Đường huyện 20, Đến Chùa Bốt Bi Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 512 | Đường nhựa (Nô Lựa A) Từ Đường huyện 20, Đến Đường huyện 18 nối dài Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 513 | Đường nhựa Từ Đường huyện 17, Đến Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 514 | Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) Từ Đường huyện 18, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 515 | Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B Từ Nhà ông Thạch Hoàn, Đến Kênh Tư Nhường Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 516 | Đường nhựa Là Ca A Từ Đường huyện 18, Đến Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 517 | Đường nhựa (Nô Lựa B) Từ Nhà ông Thạch An, Đến Nhà ông Mười Đực Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 518 | Đường đal (Nô Lựa B) Từ Nhà ông Ngọ Sen, Đến Cầu ông bảy Thân Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 519 | Đường đal (Nô Lựa B) Từ Nhà ông Mười Đực, Đến Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 520 | Đường nhựa (Nô Lựa A) Từ Đường huyện 18 nối dài, Đến Đường huyện 20 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 521 | Đường nhựa (Nô Lựa A) Từ Đường huyện 20, Đến Giáp Đường nhựa quy hoạch Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 522 | Đường nhựa (Bông Ven) Từ Đường huyện 17, Đến Giáp Đường đal Hiệp Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 523 | Đường nhựa (Bông Ven) Từ Đường huyện 17, Đến Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 524 | Đường nhựa (Bông Ven) Từ Đường huyện 17, Đến Đường huyện 18 nối dài Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 525 | Đường đal (Giồng Thành) Từ Nhà bà Từ Thị Nga, Đến Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 526 | Đường nhựa (Ba So) Từ Đường huyện 20, Đến Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 527 | Đường nhựa (Là Ca B) Từ Đường huyện 18 nối dài, Đến Nhà ông Liêm Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 528 | Đường nhựa Ba So Từ Đường huyện 20, Đến Đường đal (Giồng Thành) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 529 | Dãy phố Chợ Từ Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt), Đến Nhà Kho Lương thực Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 530 | Khu vực Chợ Bình Tân Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.37 | 0.222 | 0.148 | 0.111 | 0.0925 | 0.1776 | 0.1184 | 0.0888 | 0.2035 | 0.0925 |
| 531 | Đường nhựa (đi ấp Phiêu) Từ Đường huyện 17, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 532 | Đường nhựa Ba So Từ Đường huyện 18, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 533 | Đường nhựa Tri Liêm Từ Đường huyện 17, Đến Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 534 | Đường nhựa Sóc Chuối Từ Đường huyện 17, Đến Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 535 | Đường nhựa Tri Liêm Từ Nhà bà Phan Thị Hiền, Đến Đường huyện 18 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 536 | Đường nhựa Sóc Xoài Từ Đường huyện 17, Đến Kênh Thống Nhất 5 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 537 | Đường nhựa Ba So nối dài Từ Nhà bà Thạch Thị Pha Ly, Đến Giáp ranh xã Nhị Trường Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 538 | Đường nhựa Ba So nối dài Từ Chùa Ba So, Đến Giáp ranh xã Thuận Hòa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 539 | Đường đal Phiêu Từ Đường đal nhà Diệu Trang, Đến Nhà năm Liên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 540 | Khu vực Chợ Trường Thọ Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 541 | Đường nhựa Căn Nom Từ Đường huyện 17, Đến Trường học Căn Nom Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 542 | Đường nhựa Căn Nom Từ Trường học Căn Nom, Đến Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 543 | Đường nhựa Giồng Chanh Từ Cổng Chùa Sóc Cụt, Đến Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 544 | Đường nhựa Cóc Xoài Từ Cổng Chùa Cóc Xoài, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 545 | Đường nhựa Giồng Dày Từ Giáp nhà ông Thạch Yên, Đến Nhà ông Thạch Tư Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 546 | Đường nhựa Căn Nom Từ Đường huyện 17, Đến Cầu Út Nén Căn Nom Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 547 | Đường nhựa Sóc Cụt Từ Đường huyện 17, Đến Nhà ông Thạch Pho Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 548 | Đường nhựa Cós Xoài Từ Đường huyện 17 18, Đến Nhà bà Tăng Thị Thu Hai Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 549 | Đường nhựa Căn Nom Từ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3, Đến Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 550 | Đường nhựa Căn Nom Từ Cầu Út Nén Căn Nom, Đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 551 | Đường nhựa Sóc Cụt Từ Chợ Trường Thọ, Đến Kênh IV Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 552 | Đường nhựa Sóc Cụt Từ Đường huyện 17, Đến Kênh I Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 553 | Đường nhựa Sóc Cụt Từ Nhà Kiến Văn Tính, Đến Kênh I Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 554 | Đường nhựa Giồng Chanh Từ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn), Đến Cầu EC Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 555 | Đường nhựa Giồng Chanh Từ Đường huyện 17, Đến Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 556 | Đường nhựa Cós Xoài Từ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long), Đến Đường huyện 17 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 557 | Đường nhựa Nộ Pộk 1 Từ Từ nhà ông Từ Ái Minh, Đến Thửa 147, tờ bản đồ số 4 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 558 | Đường nhựa Nộ Pộk 2 Từ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan, Đến Nhà ông Thạch Sơn Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 559 | Đường nhựa Cós Xoài trong Từ Chùa Cós Xoài, Đến Nhà ông Thạch Vuông Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 560 | Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 561 | Đường nhựa Sóc Chuối Từ Đường huyện 21, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 562 | Đường nhựa Lạc Sơn Từ Đầu lộ Lạc Sơn, Đến Sóc Chuối Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 563 | Đường nhựa đi Trường Bắn Từ Đường huyện 21, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 564 | Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây Từ Đường huyện 21, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây Địa bàn: Cầu Ngang | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 565 | Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 566 | Đường nhựa Lạc Thạnh B Từ Đường huyện 21, Đến Cầu Giồng Mum Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 567 | Đường nhựa Lạc Thanh A Từ Đường huyện 22, Đến Kênh cấp II N12 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 568 | Đường nhựa Trường Bắn nối dài Từ Nhà Mười Bắc, Đến Giáp ranh xã Ngọc Biên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 569 | Đường đal Cầu Vĩ Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Năm Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 570 | Đường nhựa Lạc Sơn Từ Nhà ông Chanh, Đến Nhà Ông 10 Bắc Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 571 | Đường nhựa Lạc Thanh A Từ Đường huyện 22, Đến Kênh cấp II N12 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 572 | Đường đal Lạc Thanh A Từ Đường huyện 21, Đến Đường huyện 22 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 573 | Đường nhựa Lạc Thanh A Từ Đường huyện 22, Đến Đường nhựa Sân vận động Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 574 | Đường nhựa Lạc Thanh B Từ Đường huyện 21, Đến Đường nhựa Sân vận động Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 575 | Đường nhựa Lạc Sơn Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 576 | Đường đal Lạc Sơn Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Chùa Lạc Sơn Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 577 | Đường đal Lạc Sơn Từ Lộ Lạc Sơn, Đến Nhà ông Lân Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 578 | Đường đal Cầu Vĩ Từ Đường huyện 22, Đến Cầu Thanh Niên Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 579 | Đường đal Cầu Vĩ Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Kiên Ba Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 580 | Đường đal Cầu Vĩ Từ Đường huyện 22, Đến Hết Đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 581 | Đường đal Cầu Vĩ Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Thạch Hít Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 582 | Đường đal Lạc Hòa Từ Đường huyện 22, Đến Nhà Lê Thị Hằng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 583 | Đường đal Lạc Hòa Từ Đường huyện 22, Đến Hết đường đal Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 584 | Đường đal Lạc Hòa Từ Đường huyện 22, Đến Nhà ông Út kép Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 585 | Đường đal Lạc Hòa Từ Đường huyện 22, Đến Cầu số 4 Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 586 | Đường đal Lạc Thanh A Từ Đường huyện 21, Đến Kênh Tầm Du Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 587 | Khu vực Chợ Từ , Đến Địa bàn: Cầu Ngang | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 588 | Đường nhựa ấp Nhì Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 589 | Đường nhựa ấp Nhì Từ Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo), Đến Đê Biển Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 590 | Đường nhựa ấp Nhì Từ Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn), Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 591 | Đường nhựa ấp Ba Từ Đường huyện 23, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 592 | Đường nhựa ấp Ba Từ Cống Đồng Tây, Đến Kênh Cầu Váng Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 593 | Đường nhựa ấp Ba Từ Đường huyện 23, Đến Giáp Bờ Giồng Ngang Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 594 | Đường nhựa ấp Ba Từ Đường huyện 23, Đến Nhà ông Ngoan Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 595 | Đường nhựa ấp Tư Từ Đường huyện 23, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 596 | Đường nhựa ấp Tư Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 597 | Đường nhựa ấp Năm Từ Đường huyện 23, Đến Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 598 | Đường nhựa ấp Nhứt B Từ Đường huyện 23, Đến Đê Biển Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 599 | Đường nhựa ấp Nhứt B Từ Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc, Đến Cống Đồng Tây Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 600 | Đường nội ô Trung tâm xã Từ Đường huyện 23, Đến Đường đal Hàng Đào Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 601 | Đường nhựa (giồng bờ yên) Từ Đường huyện 35, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 602 | Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) Từ Đường huyện 35, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Nam Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 603 | Đường nhựa (đi cống ấp Ba) Từ Đường huyện 35, Đến Giáp ranh xã Mỹ Long Nam Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 604 | Đường bê tông 3,5 mét Từ Hương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ), Đến Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 605 | Đương nhựa (Bến đò cũ) Từ Hương lộ 35, Đến Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 606 | Đường nhựa kênh Cầu Ván Từ Cống Đông Tây, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Cầu Ngang | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 607 | Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) Từ Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên), Đến Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 608 | Đường Kiên Thị Nhẫn Từ Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội), Đến Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 609 | Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 610 | Quốc lộ 54 Từ Cống Tầm Phương, Đến Đường Đoàn Công Chánh (nhà máy 2 Chư) Địa bàn: Châu Thành | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 611 | Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) Từ Đường Đoàn Công Chánh (nhà máy 2 Chư), Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh Địa bàn: Châu Thành | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 612 | Đường 30/4 Từ Quốc lộ 54, Đến Cống Đa Lộc Địa bàn: Châu Thành | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 613 | Đường 30/4 Từ Cống Đa Lộc, Đến Giáp Bàu Sơn Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 614 | Đường 30/4 Từ Quốc lộ 54, Đến Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long Tự) Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 615 | Đường 30/4 Từ Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long), Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 616 | Đường 3/2 Từ Quốc lộ 54, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Châu Thành | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 617 | Đường Đoàn Công Chánh Từ Quốc lộ 54, Đến Đường Mậu Thân Địa bàn: Châu Thành | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 618 | Đường Đoàn Công Chánh Từ Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư), Đến Đuờng Kiên Thị Nhẫn Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 619 | Đường Mậu Thân Từ Đường 30/4, Đến Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 620 | Đường Mậu Thân Từ Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2), Đến Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 621 | Đường tránh Quốc lộ 54 Từ Cầu Tầm Phương 2, Đến Quốc lộ 54 Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 622 | Đường Tô Thị Huỳnh Từ Quốc lộ 54, Đến Đường Mậu Thân Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 623 | Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẻm của thị trấn) Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 624 | Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) Từ Quốc lộ 54, Đến Hết ranh thị trấn Châu Thành Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 625 | Đường nhựa cặp nghĩa trang Từ Quốc lộ 54, Đến Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 626 | Đường nhựa sau nghĩa trang Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 627 | Đường nhựa cặp Sân vận động cũ Từ Quốc lộ 54, Đến Đường 3/2 Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 628 | Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài Từ Quốc lộ 54, Đến Đường Kiên Thị Nhẫn Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 629 | Đường nhựa cặp Đình Thần Từ Đường nhựa cặp Sân vận động cũ, Đến Đường Kiên Thị Nhẫn Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 630 | Đường DM (theo QH đô thị loại 5) Từ Đường Kiên Thị Nhẫn, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 631 | Đường tránh cống Đa Lộc Từ Quốc lộ 54, Đến Sông Đa Lộc Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 632 | Đường tránh cống Đa Lộc Từ Sông Đa Lộc, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 633 | Chợ Châu Thành Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 634 | Chợ Cầu Xây Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 635 | Chợ Mỹ Chánh Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 636 | Chợ Hoà Thuận Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.85 | 0.51 | 0.34 | 0.255 | 0.2125 | 0.408 | 0.272 | 0.204 | 0.4675 | 0.2125 |
| 637 | Chợ Hoà Lợi Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 638 | Chợ Nguyệt Hóa Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 639 | Chợ Bãi Vàng Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 640 | Chợ Sâm Bua Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.85 | 0.51 | 0.34 | 0.255 | 0.2125 | 0.408 | 0.272 | 0.204 | 0.4675 | 0.2125 |
| 641 | Các Chợ còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 642 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Ba Si, Đến Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 Địa bàn: Châu Thành | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 643 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715, Đến Cầu Bến Có Địa bàn: Châu Thành | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 644 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Bến Có, Đến Giáp ranh Phường 8 Địa bàn: Châu Thành | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 645 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Từ Từ ranh phường 5, Đến Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận Địa bàn: Châu Thành | 2.80 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 0.7 | 1.344 | 0.896 | 0.672 | 1.54 | 0.7 |
| 646 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND xã Hòa Thuận, Đến Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận Địa bàn: Châu Thành | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 647 | Quốc lộ 53 Từ Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 35, xã Hòa Thuận, Đến Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 648 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi, Đến Giáp ranh huyện Cầu Ngang Địa bàn: Châu Thành | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 649 | Đường Nguyễn Thiện Thành (Hòa Lợi) Từ Giáp ranh TP Trà Vinh, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Châu Thành | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 650 | Quốc lộ 54 Từ Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh, Đến Giáp ranh huyện Trà Cú Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 651 | Quốc lộ 60 Từ Giáp Ranh phường 8, Đến Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 652 | Quốc lộ 60 Từ Đường tỉnh 911 (về hướng Huyền Hội); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc, Đến Giáp Tiểu Cần Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 653 | Đường tránh Quốc lộ 53 mới (Phước Hảo) Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh huyện Cầu Ngang Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 654 | Đường tỉnh 911 Từ Đường tỉnh 912, Đến Quốc lộ 60 Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 655 | Đường tỉnh 911 Từ Quốc lộ 60, Đến Kênh V7 Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 656 | Đường tỉnh 911 Từ Kênh V7, Đến Cầu Đập Sen Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 657 | Đường tỉnh 912 Từ Toàn tuyến, Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 658 | Đường tỉnh 915B Từ Toàn tuyến, Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 659 | Đường huyện 9 (Song Lộc) Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Tập Ngãi Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 660 | Đường huyện 10 Từ Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53), Đến Vĩnh Bảo Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 661 | Đường huyện 13 Từ Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11), Đến Đường tỉnh 911 Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 662 | Đường huyện 13 nối dài Từ Đường tỉnh 911, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 663 | Đường huyện 14 Từ Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi), Đến Hết ranh xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 664 | Đường huyện 14 Từ Ranh xã Hòa Lợi, Đến Đê bao Hưng Mỹ Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 665 | Đường huyện 15 Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Bãi Vàng Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 666 | Đường huyện 16 Từ Quốc lộ 53 (Bàu Sơn);, Đến Giáp ranh thị trấn Châu Thành Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 667 | Đường huyện 16 Từ Giáp ranh thị trấn Châu Thành (Cống Thanh Trì), Đến Đường huyện 13 Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 668 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) Từ Đầu Mổm, Đến Trường THCS Hòa Minh B Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 669 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) Từ Trường THCS Hòa Minh B, Đến Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 670 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) Từ Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I, Đến Cầu Sắt Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 671 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) Từ Cầu Sắt, Đến Cầu Cả Bảy Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 672 | Đường huyện 30 (Hòa Minh) Từ Cầu Cả Bảy, Đến Hết ranh xã Hòa Minh Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 673 | Đường huyện 30 (Long Hòa) Từ Hết ranh xã Hòa Minh, Đến Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 674 | Đường huyện 30 (Long Hòa) Từ Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa), Đến Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 675 | Đường huyện 30 (Long Hòa) Từ Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5), Đến Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 676 | Đường huyện 30 (Long Hòa) Từ Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7), Đến Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 677 | Đường huyện 30 (Long Hòa) Từ Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8), Đến Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 678 | Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Từ Giáp Ranh phường 8, Đến Cầu Ô Xây Địa bàn: Châu Thành | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 679 | Đường Nguyễn Du Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Phường 8 Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 680 | Đường Bình La-Bót Chếch Từ Đường huyện 11, Đến Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 681 | Đường Bình La-Bót Chếch Từ Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 39), Đến Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 682 | Đường vào Bệnh viện Lao Từ Quốc lộ 60, Đến Bệnh viện Lao Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 683 | Đường nhựa Ba Se A Từ Quốc lộ 60 (thửa 129, tờ bản đồ 32), Đến Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 684 | Đường nhựa (Nguyễn Du cũ) Từ Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 9), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 8) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 685 | Đường nhựa Từ Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 10), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 8) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 686 | Đường vào Chợ Ba Se B Từ Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 9), Đến Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 32) Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 687 | Đường vào Bãi rác mới Từ Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 41), Đến Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 41) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 688 | Đường nhựa Lộ ngang Từ Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 38), Đến Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 32) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 689 | Đường nhựa Sâm Bua 1 Từ Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 11), Đến Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 39) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 690 | Đường nhựa Sâm Bua Từ Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 38), Đến Chợ Sâm Bua Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 691 | Đường nhựa Bình La Ô2 Từ Chùa Bình La, Đến Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 43) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 692 | Đường đal Ô Chích B6 Từ Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 40), Đến Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 30) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 693 | Đường đal Ba Se A Từ Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 31), Đến Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 32) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 694 | Đường đal Ba Se A Từ Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 32), Đến Giáp ranh Phường 8 Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 695 | Đường vào chùa Lò Gạch Từ Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 32), Đến Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 32) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 696 | Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh Từ Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 39), Đến Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 39) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 697 | Đường GTNT kênh Sáu Tâm Từ Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 39), Đến Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 38) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 698 | Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La Từ Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 42), Đến Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 699 | Đường nhựa đê bao Bót Chếch Từ Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 40), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa A Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 700 | Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch Từ Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 19), Đến Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 701 | Đường GTNT Ô Chích A Từ Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 23), Đến Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 30) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 702 | Đường GTNT Ô Chích A 5 Từ Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 23), Đến Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 26) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 703 | Các tuyến đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 704 | Đường nhựa (Cầu Ô Xây) Từ Đường huyện 11, Đến Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 705 | Đường nhựa Tầm Phương 2 Từ Kênh Xáng, Đến Kênh Cập Giồng Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 706 | Đường nhựa Tầm Phương 5 Từ Kênh Xáng, Đến Đường huyện 13 Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 707 | Đường nhựa Bắc Phèn Từ Đường huyện 16, Đến Giáp ranh xã Thanh Mỹ Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 708 | Đường nhựa lộ mới Đai Tèn Từ Cống Bắc Phèn 3, Đến Cầu Xóm Kinh 2 Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 709 | Đường nhựa Tầm Phương 3 Từ Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 26), Đến Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 26) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 710 | Đường nhựa Tầm Phương 6 Từ Đường huyện 13 (thửa 124, tờ bản đồ 28), Đến Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 28) Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 711 | Đường Bờ Tây Thanh Nguyên Từ Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 26), Đến Giáp ranh thanh trì B Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 712 | Đường Bờ Đông Bắc Phèn Từ Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 45), Đến Giáp xã Thanh Mỹ Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 713 | Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A Từ Đường huyện 13 (thửa 593, tờ bản đồ 31), Đến Đường huyện 11 (thửa 224, tờ bản đồ 14) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 714 | Đường nhựa Chà Dư lớn Từ Đường huyện 13 (thửa 54, tờ bản đồ 16), Đến Đường huyện 11 (thửa 1, tờ bản đồ 13) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 715 | Đường đal Chà Dư nhỏ Từ Đường huyện 13 (thửa 90, tờ bản đồ 16), Đến Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 13) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 716 | Đường nhựa kênh ông Thai Từ Đường huyện 13 (thửa 112, tờ bản đồ 40), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 717 | Đường nhựa Bót chếch Từ Đường huyện 13 (thửa 210, tờ bản đồ 23), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 718 | Các tuyến đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 719 | Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh Phường 7 Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 720 | Đường nhựa Từ Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Ngã ba Trà Đét), Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 721 | Đường Võ Văn Kiệt (ấp Xóm Trảng) Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 2.40 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 0.6 | 1.152 | 0.768 | 0.576 | 1.32 | 0.6 |
| 722 | Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi Từ Quốc lộ 53, Đến Hết phạm vi đường nhựa Địa bàn: Châu Thành | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 723 | Đường đal Từ Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A), Đến Chùa Xóm Trảng Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 724 | Đường đal (sau Tiểu đoàn 501) Từ Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa, Đến Giáp ranh Thành phố Trà Vinh Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 725 | Đường nhựa Từ Trường Tiểu học Sóc Thát, Đến Giáp ranh xã Long Đức Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 726 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 727 | Đường huyện 03 (Đường Hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) Từ Giáp ranh Phường 7, thành phố Trà Vinh, Đến Giáp ranh xã Phương Thạnh, huyện Càng Long Địa bàn: Châu Thành | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 728 | Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét Từ nhà ông Võ Văn Thuận, Đến Đường nhựa 135 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 729 | Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng, Đến Đường nhựa 135 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 730 | Đường đal ấp Sóc Thát Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng, Đến Nhà ông Lê Tấn Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 731 | Đường đal ấp Sóc Thát Từ Nhà bà Bùi Thị Huế Thanh, Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 732 | Đường đal Sóc Thát- Trà Đét (nhà ông Nguyến Văn Tây) Từ Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái, Đến Đường nhựa 135 Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 733 | Đường đal ấp Sóc Thát Từ Ngã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh, Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 734 | Đường đal ấp Bến Có Từ Quốc lộ 53, Đến Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 735 | Đường đal ấp Bến Có Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 736 | Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 737 | Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B Từ Đường nhựa 135 (nhà ông huỳnh Văn Hẹ), Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 738 | Đường đal ấp Cổ Tháp B Từ Đường nhựa 135, Đến Nhà ông Trần Văn Cường Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 739 | Đường đal ấp Cổ Tháp B Từ Đường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong), Đến Đường nhựa phục vụ vùng cây ăn trái Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 740 | Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B Từ Cầu nhà ông Bùi Văn Dân, Đến Giáp ranh phường 7, TPTV Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 741 | Đường đal ấp Cổ Tháp A Từ Đường TT xã, Đến Đê bao Phú Hòa Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 742 | Đường đal ấp Cổ Tháp B Từ Đường TT xã ngã ba Bưu điện, Đến Kênh số I Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 743 | Đường đal ấp Cổ Tháp B Từ Đường TT xã (đối diện UBND xã), Đến Kênh số I Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 744 | Đường đal ấp Cổ Tháp A Từ Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận), Đến Kênh số I Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 745 | Đường đal ấp Cổ Tháp A Từ Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý), Đến Kênh số I Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 746 | Đường nhựa Ấp Tháp A Từ Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone), Đến Giáp ranh phường 7, TPTV Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 747 | Đường vào Khu xử lý chất thải Từ Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận), Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 748 | Đường nhựa Bích Trì Từ Khu vào Khu xử lý chất thải, Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 749 | Đường bờ kè Long Bình Từ Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3), Đến Giáp ranh Thành phố Trà Vinh Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 750 | Đường bờ kè Long Bình Từ Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3), Đến Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 751 | Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) Từ Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La), Đến Đường Nguyễn Thiện Thành Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 752 | Đường đal ấp Vĩnh Lợi Từ Đường huyện 10 (bánh xèo), Đến Đường tỉnh 915B Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 753 | Đường đal (chung cư Kỳ La) Từ Đường Hùng Vương, Đến Giáp ranh ấp Vĩnh Trường Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 754 | Đường đal (sau chùa Giữa) Từ ấp Đa Cần, Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 755 | Đường kênh (giáp ranh phường 5) Từ Giáp ranh xã Hòa Lợi, Đến Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 30) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 756 | Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La Từ ấp Đầu Bờ, Đến ấp Kỳ La Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 757 | Đường đal ấp Đầu Bờ Từ Đường huyện 10, Đến Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 28) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 758 | Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh Từ Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ), Đến Cống Rạch Kinh Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 759 | Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông) Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 50) Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 760 | Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây) Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 41) Địa bàn: Châu Thành | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 761 | Đường vào Chùa Ô Từ Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp), Đến Đường đal (Chùa Ô) Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 762 | Đường nhựa vào Nhà văn hóa Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà văn hóa Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 763 | Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A Từ Quốc lộ 53, Đến Trụ sở ấp Qui Nông A Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 764 | Đường nhựa vào Chùa Liên Quang Từ Quốc lộ 53, Đến Chùa Liên Quang Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 765 | Đường đal Từ Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi), Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 766 | Đường nhựa kênh Giồng Lức Từ Đường huyện 15, Đến Cầu xuống ấp Rạch Giữa Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 767 | Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Không) Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Hết ranh xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 768 | Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa 569, tờ bản đồ 41) Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 769 | Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) Từ Đường Nguyễn Thiện Thành, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Châu Thành | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 770 | Đường đal Triền Từ Đường huyện 14, Đến Giáp ranh chùa Qui Nông B Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 771 | Đường nhựa ấp Chăng Mật Từ Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 16), Đến thửa 306, tờ bản đồ số 39 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 772 | Đường nhựa ấp Qui Nông A Từ Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 22), Đến thửa 43, tờ bản đồ số 46 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 773 | Đường đal Từ Đường huyện 15, Đến Bến phà mới Địa bàn: Châu Thành | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 774 | Đường nhựa Rạch Vồn Từ Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12), Đến Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 775 | Đường nhựa Làng nghề Từ Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48), Đến Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 776 | Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn-Bãi Vàng Từ Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn, Đến Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 777 | Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ Từ Đường tỉnh 915B, Đến Xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 778 | Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ Từ Đường tỉnh 915B, Đến Xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 779 | Đường đal liên ấp Ngãi Hiệp-Ngãi Lợi-Bà Trầm Từ Ấp Ngãi Hiệp, Đến Ấp Bà Trầm Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 780 | Đường đal ấp Ngãi Hiệp Từ Đường huyện 15, Đến Kinh đường long Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 781 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 782 | Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử) Từ Quốc lộ 60, Đến Cua đường nhựa Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 783 | Đường nhánh Trà Nóc Từ Đường huyện 9, Đến Đường tỉnh 911 Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 784 | Đường Miễu Láng Khoét Từ Miễu (thửa 230, 231, tờ bản đồ số 7), Đến Nhà 4 Rinh (thửa 272, 273, tờ bản đồ số 7) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 785 | Đường nhựa Láng Khoét Ailen Từ Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47), Đến Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 786 | Đường nhựa Trà Uông Từ Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45), Đến Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 787 | Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc Từ Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16), Đến Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 788 | Đường đal Phú Lân Từ Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34), Đến Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 789 | Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân Từ Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16), Đến Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 790 | Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9) Từ Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32), Đến Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 791 | Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2) Từ Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37), Đến Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 792 | Đường nhựa Phú Lân Từ Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11), Đến Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 793 | Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc Từ Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17), Đến Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 794 | Đường Bồ Nứa Từ Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16), Đến Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 795 | Đường nhựa Từ Giáp thị trấn Châu Thành (sau Công an cơ động), Đến Đường vào Chùa Mõ Neo Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 796 | Đường vào Chùa Mõ Neo Từ Quốc lộ 54, Đến Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 797 | Đường nhựa ấp Thanh Trì Từ Trụ sở ấp Thanh Trì B, Đến Hết phạm vi đường nhựa Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 798 | Đường nhựa ấp Thanh Trì A Từ Đường huyện 16, Đến Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 44) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 799 | Đường vào Trung tâm Cai nghiện Từ Đường huyện 16, Đến Trung tâm Cai nghiện (thửa 84, tờ bản đồ số 37) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 800 | Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp đường nhựa dự án IMPP Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 801 | Đường nhựa Từ Cống Bà Thao, Đến Kênh (cầu sắt Bàu Sơn) Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 802 | Đường nhựa Bàu Sơn Từ Đường huyện 16 (cầu sắt Bàu Sơn), Đến Giáp ranh xã Hòa Lợi Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 803 | Đường nhựa Hương Phụ B Từ Quốc lộ 54, Đến Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 17) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 804 | Đường đal Từ Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh), Đến Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A) Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 805 | Đường đal liên ấp Giồng Lức, Hương Phụ A, B, C, Bàu Sơn Từ Ranh ấp Giồng Lức (điểm lẻ Trường Tiểu học Đa Lộc B), Đến Giáp đường nhựa Trung tâm cai nghiện Địa bàn: Châu Thành | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 806 | Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh) Từ Giáp ranh xã Thanh Mỹ, Đến Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên) Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 807 | Các tuyến đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 808 | Đường nhựa Phú Nhiêu Từ Quốc lộ 54, Đến Đường đal (Bến Xuồng) Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 809 | Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 810 | Đường cặp Kinh Xáng (phía Đông) Từ Đường tỉnh 912, Đến Giáp Đa Lộc Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 811 | Đường cặp Kinh Xáng (phía Tây) Từ Đường tỉnh 912, Đến Giáp Đa Lộc Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 812 | Đường nhựa Từ Quốc lộ 54, Đến Hết thửa 676 tờ 50; đối diện hết thửa 420 tờ 50 xã Mỹ Chánh Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 813 | Đường nhựa Từ Chùa Sóc Nách, Đến Bến Xuồng Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 814 | Các tuyến đường đal Từ Trọn đường, Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 815 | Đường nhựa Thanh Nguyên A Từ Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 30), Đến Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 54) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 816 | Đường nhựa Từ Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 31), Đến Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 56) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 817 | Đường nhựa Từ Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 21), Đến Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 56) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 818 | Đường nhựa Từ Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 45), Đến Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 819 | Đường nhựa Từ Hết thửa 676, tờ bản đồ 50; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ xã Mỹ Chánh, Đến Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 49) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 820 | Đường vào Trung tâm xã Từ Bến phà , Đến Đường huyện 30 Địa bàn: Châu Thành | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 821 | Đường đal Giồng Giá Từ Đường huyện 30, Đến Bến Bạ Địa bàn: Châu Thành | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 822 | Đường đal Giồng Giá Từ Đường huyện 30, Đến Đường đal Giồng Giá Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 823 | Đường đal Giồng Giá Từ Trường THPT Hòa Minh, Đến Trụ sở ấp Giồng Giá Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 824 | Đường đá phối Bà Tùng Từ Cầu Long Hưng I, Đến Đường đal Giồng Giá Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 825 | Đường đal Chợ Long Hưng Từ Đường huyện 30, Đến Cầu Long Hưng Địa bàn: Châu Thành | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 826 | Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) Từ Toàn tuyến, Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 827 | Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 16 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 828 | Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) Từ Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 7), Đến Giáp ranh xã Lương Hòa A (thửa 323, tờ bản đồ số 7) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 829 | Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ) Từ thửa 204, tờ bản đồ số 7, Đến thửa 95, tờ bản đồ số 1 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 830 | Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi Từ Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 9, Đến Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 5) Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 831 | Đường đal Ô Tre Lớn Từ Nhà ông Nguyễn Văn Phu, Đến Hợp tác xã Kim Trung Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 832 | Đường đal Ô Tre Lớn Từ Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì, xã Đa Lộc, Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 833 | Đường đal Nhà Dựa Từ Nhà Bảy Hiền, Đến Ranh ấp Ô Dài, xã Mỹ Chánh Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 834 | Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 16 Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 835 | Các tuyến đường đal còn lại xã Thanh Mỹ Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 836 | Các tuyến đường đal còn lại xã Long Hòa Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 837 | Đường nhựa (kênh Nhà Thờ) Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Xáng Kim Hòa Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 838 | Đường nhựa Từ Đường huyện 15, Đến Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 839 | Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn Từ Quốc lộ 53, Đến Cống Chà Và Địa bàn: Châu Thành | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 840 | Các tuyến đường đal còn lại xã Phước Hảo Từ , Đến Địa bàn: Châu Thành | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 841 | Khu vực chợ Thị trấn Từ Hai dãy phố chợ, Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 842 | Khu vực chợ cũ Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà Thờ Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 843 | Đường liên khóm 5, 6 Từ Nhà Thờ, Đến Giáp ấp Vĩnh Khánh, xã Long Khánh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 844 | Đường Giồng Bào Từ Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14), Đến Giáp ranh khóm 5 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 845 | Đường Giồng Bào Từ Giáp ranh khóm 5, Đến Chùa Bông Sen Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 846 | Đường liên khóm 3,5 Từ Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ), Đến Đường Giồng Bào Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 847 | Đường liên khóm 3,5 Từ Nhà Thờ, Đến Trường Mẫu giáo Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 848 | Đường khóm 6 Từ Quốc lộ 53, Đến Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 849 | Đường khóm 3 Từ Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân), Đến Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 850 | Đường nội bộ khu tái định cư Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 851 | Đường liên khóm 6,5 (lộ lò rèn) Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 852 | Đường Cựu Chiến Binh Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Long Khánh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 853 | Các đường nhựa còn lại thuộc thị trấn Long Thành Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 854 | Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Long Thành Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 855 | Quốc lộ 53 Từ Kênh đào Trà Vinh, Đến Hết ranh khóm 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 856 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh khóm 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8, Đến Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 857 | Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành, Đến Giáp ranh xã Long Vĩnh và Long Khánh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 858 | Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh xã Long Vĩnh và Long Khánh, Đến Cống Xóm Chùa Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 859 | Quốc lộ 53 Từ Cống Xóm Chùa, Đến Ngã ba La Ghi (kể cả khu vực Chợ) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 860 | Quốc lộ 53 Từ Ngã ba La Ghi, Đến Sông Nguyễn Văn Pho (giáp ranh Trà Cú) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 861 | Quốc lộ 53B Từ Kênh đào Trà Vinh, Đến Cầu kênh II (ấp Cồn Cù) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 862 | Quốc lộ 53B Từ Cầu kênh II (ấp Cồn Cù), Đến Giáp ranh xã Đông Hải và Dân Thành (xã củ) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 863 | Quốc lộ 53B Từ Giáp ranh xã Đông Hải và Dân Thành (xã củ), Đến Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 864 | Quốc lộ 53B Từ Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến), Đến Ngã ba UBND xã Đông Hải Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 865 | Quốc lộ 53B (đoạn TT Long Thành) Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh thị trấn Long Thành và xã Long Khánh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 866 | Quốc lộ 53B (đoạn xã Long Khánh) Từ Giáp ranh thị trấn Long Thành và xã Long Khánh, Đến Giáp ranh xã Long Khánh và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 867 | Quốc lộ 53B (đoạn xã Đông Hải) Từ Giáp ranh xã Long Khánh và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh), Đến Ngã ba UBND xã Đông Hải Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 868 | Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Từ Hết ranh xã Long Hữu, Đến Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 869 | Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Từ Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng, Đến Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 870 | Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Từ Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc, Đến Giáp ranh xã Đôn Châu Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 871 | Đường tỉnh 914 (Đôn Xuân) Từ Hết ranh xã Đại An (Trà Cú), Đến Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 872 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Từ Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A, Đến Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 873 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Từ Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8, Đến Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 874 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Từ Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6, Đến Đường huyện 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.75 | 0.45 | 0.3 | 0.225 | 0.1875 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.4125 | 0.1875 |
| 875 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Từ Đường huyện 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An, Đến Giáp ranh xã Đôn Châu Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 876 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu) Từ Giáp ranh xã Đôn Xuân, Đến Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 877 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu) Từ Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì, Đến Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 878 | Đường tỉnh 914 (xã Đôn Châu) Từ Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 879 | Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc) Từ Đường tỉnh 914, Đến Cầu Bào Ha Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 880 | Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc) Từ Cầu Bào Ha, Đến Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 881 | Đường huyện 21 (xã Ngũ Lạc) Từ Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt, Đến Thạnh Hòa Sơn (huyện Cầu Ngang) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 882 | Đường huyện 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) Từ Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú), Đến Đường nhựa vào ấp Tà Rom Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 883 | Đường huyện 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) Từ Đường nhựa vào ấp Tà Rom, Đến Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 884 | Hai dãy phố chợ Từ Đường huyện 21, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 885 | Hai dãy chợ cá Từ Đường tỉnh 914, Đến Bến Xuồng Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 886 | Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Từ Đường huyện 21, Đến Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 887 | Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Từ Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng), Đến Đường đất (nhà ông Thạch Rane) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 888 | Đường Cây Da -Cây Xoài Từ Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc), Đến Hết ranh UBND xã cũ; đối diện đường đất Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 889 | Đường Cây Da -Cây Xoài Từ Hết ranh UBND xã cũ; đối diện đường đất, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 890 | Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Từ Đường huyện 21, Đến Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 891 | Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Từ Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn), Đến Ấp 14, xã Long Hữu Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 892 | Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Từ Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 893 | Đường ấp Thốt Lốt Từ Đường huyện 21 (Chùa Lớn), Đến Giáp xã Đôn Châu, huyện Trà Cú Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 894 | Đường Ông Cúc Thốt Lốt Từ Đường huyện 21, Đến Đường ấp Thốt Lốt Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 895 | Đường nhựa ấp Rọ Say Từ Đường huyện 21, Đến Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 896 | Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Từ Đường huyện 21, Đến Giáp thửa 335, tờ 5 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 897 | Tuyến đường số 2 Từ Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng, Đến Cầu C16 (giáp ranh xã Long Toàn) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 898 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 899 | Các đường đal còn lại thuộc xã Ngũ Lạc Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 900 | Đường ấp Tân Thành Từ Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá), Đến Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 901 | Đường số 4 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường số 3 Cái Đôi Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 902 | Đường vào UB xã Long Khánh Từ Quốc lộ 53, Đến Trung tâm Hành chính xã Long Khánh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 903 | Đường số 4 Cái Đôi Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Cái Đôi Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 904 | Đường số 2 Tân Thành Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 905 | Đường số 3 Tân Thành Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 906 | Đường số 1 Tân Thành Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường số 4 Tân Thành Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 907 | Đường nhựa Vĩnh Khánh Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp đường liên xã Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 908 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Khánh Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 909 | Các đường đal còn lại thuộc xã Long Khánh Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 910 | Đường mương Ông Tri Từ Quốc lộ 53, Đến Đê quốc phòng La Ghi Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 911 | Đường đal Chùa Cái Cối Từ Quốc lộ 53 (Cổng chùa Cái Cối), Đến Quốc lộ 53 (Nhà ông Ngô Lâm Hồng) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 912 | Đường Trạm Y tế Từ Quốc lộ 53 (UBND xã Long Vĩnh), Đến Trạm Y tế Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 913 | Đường dự án 1A Từ Quốc lộ 53, Đến Bến phà Tà Nị Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 914 | Đường đal Đê Quốc Phòng Từ Bến đò Giồng Bàn, Đến Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 915 | Đường nhựa Đê Quốc Phòng Từ Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ, Đến Hồ Tàu - Đông Hải Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 916 | Đường đal ấp Cái Cỏ Từ Quốc lộ 53 (Cổng chùa Âng Kôl), Đến Ngã tư Cái Cỏ Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 917 | Đường đal ấp Cái Cỏ (hướng Nam) Từ Ngã tư Cái Cỏ (Cổng trường Tiểu học Long Vĩnh B), Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 918 | Đường kinh trục ấp Giồng Bàn Từ Sân vận động Cái Cối, Đến Bến đò Giồng Bàn Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 919 | Đường đal ấp Vũng Tàu Từ Trường học ấp Vũng Tàu, Đến Cầu Trăm Bầu Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 920 | Đường đal La Ghi- Vàm Rạch Cỏ Từ Đê biển (trụ sở ấp La Ghi), Đến Đê biển (đất Trạm Biên phòng) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 921 | Đường đal Vàm Rạch Cỏ Từ Đê biển (đối diện nghĩa địa công cộng), Đến Đê biển (giáp đất bà Lư Thị Hạnh) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 922 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Vĩnh Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 923 | Các đường đal còn lại thuộc xã Long Vĩnh Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 924 | Đường nhựa Phước Thiện Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Hết đường nhựa Phước Thiện Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 925 | Đường đal ấp Động Cao Từ Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến), Đến Bến đò Tổ Hợp Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 926 | Đường đal ấp Động Cao Từ Bến đò Tổ Hợp, Đến Trường Mẫu giáo Động Cao (giáp đường nhựa ấp Động Cao) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 927 | Đường nhựa ấp Động Cao Từ Trường Mẫu giáo Động Cao (giáp đường đal ấp Động Cao), Đến Giáp đường nhựa-Miếu Bà Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 928 | Đường nhựa ấp Động Cao Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Giáp đường nhựa-Miếu Bà Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 929 | Đường khu Chợ cũ Từ Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải), Đến Cầu sắt giáp đường nhựa Phước Thiện Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 930 | Hai dãy Chợ mới Từ Khu vực Chợ mới Đông Hải, Đến Giáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 931 | Đường nhựa Từ Đường đal Trường tiểu học ấp Hồ Thùng, Đến Bến đò Tổ hợp Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 932 | Đường ấp Phước Thiện Từ Cuối đường nhựa ấp Phước Thiện, Đến Bến đò Tám Lên Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 933 | Đường nhựa Từ Quốc lộ 53B, Đến Cầu Đông Hải Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 934 | Đường dân sinh Cồn Cù Từ Quốc lộ 53B, Đến Đê Hải Thành Hòa Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 935 | Đê Hải Thành Hòa Từ Cầu Đông Hải, Đến Hết ranh nhà thờ Cái Đôi Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 936 | Đê Hải Thành Hòa Từ Hết ranh nhà thờ Cái Đôi, Đến Kênh Tắt Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 937 | Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu Từ Đường đal bến phà Phước Thiện, Đến Cầu số 1 Long Vĩnh Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 938 | Đường đá Từ Đường dân sinh Cồn Cù, Đến Kênh Tắt Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 939 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 940 | Các đường đal còn lại thuộc xã Đông Hải Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 941 | Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 942 | Hai dãy phố trước UBND xã đến bến đò đi Bào Sấu Từ Đường tỉnh 914, Đến Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 943 | Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 944 | Đường nhựa Bà Giam Từ Đường huyện 25 (ngã tư Ba Sát), Đến Giáp ranh xã Hàm Giang Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 945 | Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Đôn Xuân Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 946 | Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Xuân Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 947 | Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A Từ Đường tỉnh 914, Đến Giáp ranh xã Đại An Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 948 | Đường nhựa Xóm Tộ Từ Đường tỉnh 914, Đến Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 949 | Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B Từ Giáp xã Đại An, Đến Đường đal phía dưới chùa Bà Giam Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 950 | Hai dãy mặt tiền chợ Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 951 | Đường cặp hai bên kênh 3/2 Từ Cầu Tà Rom về hướng Nam, Đến Hết ranh ấp La Bang Chợ Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 952 | Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đôn Châu Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 953 | Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Châu Từ , Đến Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 954 | Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu Từ Đường tỉnh 914, Đến Kênh (Cầu Tà Rom) Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 955 | Đường nhựa ấp Tà Rom A, B Từ Đường huyện 25, Đến Giáp ranh xã Ngũ Lạc Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 956 | Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn Từ Đường huyện 25 (Ngã tư Ba Sát), Đến Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 957 | Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn Từ Ranh Chùa Ba sát (thửa 555) đối diện hết ranh thửa 941, tờ 3, Đến Cống ấp Bào Môn Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 958 | Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn Từ Cống ấp Bào Môn, Đến Đài nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, tờ 2 Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 959 | Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn) Từ Đài Nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, tờ 2, Đến Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 960 | Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn Từ Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn, Đến Giáp ranh xã Thạnh Hòa Sơn, Cầu Ngang Địa bàn: Huyện Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 961 | Đường 3/2 Từ Sông Long Toàn, Đến Đường 2/9 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 962 | Đường 3/2 Từ Đường 2/9, Đến Đường Lý Tự Trọng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 963 | Đường 3/2 Từ Đường Lý Tự Trọng, Đến Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 964 | Đường 3/2 Từ Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 965 | Đường 2/9 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 966 | Đường 2/9 Từ Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1), Đến Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 967 | Đường 2/9 Từ Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp), Đến Kênh I (Hạt Kiểm lâm) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 968 | Đường 30/4 Từ Đường 2/9, Đến Đường Điện Biên Phủ Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 969 | Đường 30/4 Từ Đường Điện Biên Phủ, Đến Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 970 | Đường 19/5 Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Đường Ngô Quyền Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 971 | Đường Lý Tự Trọng Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 972 | Đường Hồ Đức Thắng Từ Đường 3/2, Đến Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 973 | Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) Từ Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh, Đến Sông Long Toàn Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 974 | Đường Lý Thường Kiệt Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2 (UBND thị xã) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 975 | Đường Điện Biên Phủ Từ Đường 19/5, Đến Đường 3/2 (Bưu điện) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 976 | Các dãy phố chợ Từ Khu vực Chợ Duyên Hải, Đến Khu vực Chợ Duyên Hải Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 977 | Đường Phạm Văn Nuôi Từ Đường 2/9, Đến Đường Ngô Quyền Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 978 | Đường 1/5 (Bến Xuồng) Từ Đường 2/9, Đến Đường 3/2 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 979 | Đường Trần Hưng Đạo Từ Đường 19/5, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 980 | Đường Trần Hưng Đạo Từ Quốc lộ 53, Đến Tuyến số 1 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 981 | Đường Trần Hưng Đạo (Nối dài) Từ Tuyến số 1, Đến Sân bay đầu dưới Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 982 | Đường Ngô Quyền Từ Đường 3/2, Đến Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.10 | 1.26 | 0.84 | 0.63 | 0.525 | 1.008 | 0.672 | 0.504 | 1.155 | 0.525 |
| 983 | Đường Ngô Quyền Từ Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5, Đến Cầu Long Toàn Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 984 | Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 Từ Đường 2/9, Đến Đường Điện Biên Phủ Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 985 | Đường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) Từ Đường 3/2, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 986 | Đường nhựa mới Từ Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT), Đến Giáp ranh Thị ủy Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 987 | Đường Nguyễn Đáng Từ Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53), Đến Đường 3/2 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 988 | Đường nhựa nhà Sáu Khởi Từ Đường 19/5, Đến Đường đal khóm 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 989 | Đường đal khóm 3 Từ Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng), Đến Hết đường đal; giáp đường đất khóm 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 990 | Đường đất khóm 3 Từ Giáp đường đal khóm 3, Đến Đường 3/2 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 991 | Đường đất giữa khóm 3 Từ Lý Tự Trọng, Đến Đường đất khóm 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 992 | Đường đal khóm 2 Từ Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp), Đến Hết đường đal Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 993 | Đường nhựa khóm 2 Từ Đường 19/5 (nhà ông Sự), Đến Đường 2/9 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 994 | Đường Võ Thị Sáu Từ Quốc lộ 53, Đến Cơ quan Huyện đội cũ Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 995 | Đường Đỗ Xuân Quang Từ Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn), Đến Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 996 | Tuyến số 1 Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Đường Trần Hưng Đạo Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 997 | Đường 30/4 Từ Đường Lý Tự Trọng, Đến Đường đất khóm 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 998 | Đường Dương Quang Đông Từ Đường 3/2, Đến Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 999 | Đường 3/2 Từ Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông, Đến Quốc lộ 53 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 1000 | Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh Từ Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh, Đến Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1001 | Đường Võ Thị Quí Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal ấp Giồng Giếng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1002 | Đường đal ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) Từ Sân bay đầu dưới, Đến Đường đal ấp Long Điền Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1003 | Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) Từ Quốc lộ 53, Đến Đường đal ấp Giồng Giếng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1004 | Đường Đình Phước Lộc Từ Tuyến số 01, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1005 | Đường Lộ Bà Mười Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Dương Quang Đông Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1006 | Đường cặp Kênh I Từ Đường 2/9, Đến Kênh I Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1007 | Đường Huỳnh Thị Cẩm Từ Đường Nguyễn Đáng, Đến Đường đất khóm 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1008 | Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1009 | Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn Phường 2 Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1010 | Đường nhựa ấp 12-14 Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1011 | Đường nhựa ấp 17 Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1012 | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh Thánh thất Long Hữu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1013 | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu Từ Hết ranh Thánh thất Long Hữu, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1014 | Đường đất liên ấp 10-11 Từ Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn), Đến Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1015 | Đường Dương Quang Đông Từ Quốc lộ 53, Đến Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1016 | Đường đal khóm 30/4 Từ Đường tỉnh 913, Đến Cầu Cá Ngát Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1017 | Các dãy phố chợ Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1018 | Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 Từ Quốc lộ 53, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1019 | Đường đal khóm 1 Từ Chợ phường 2, Đến Đường đất liên ấp 10-11 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1020 | Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh huyện Cầu Ngang, Đến Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1021 | Quốc lộ 53 Từ Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải, Đến Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1022 | Quốc lộ 53 Từ Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc), Đến Cống Bến Giá Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 1023 | Quốc lộ 53 Từ Cống Bến Giá, Đến Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1024 | Quốc lộ 53 Từ Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1, Đến Vòng xoay ngã năm Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1025 | Quốc lộ 53 Từ Vòng xoay ngã năm, Đến Cống (nhà ông Châu Văn Thành) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1026 | Quốc lộ 53 Từ Cống (nhà ông Châu Văn Thành), Đến Cầu Long Toàn Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1027 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Long Toàn, Đến Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1028 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm), Đến Kênh đào Trà Vinh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1029 | Quốc lộ 53 (nắn tuyến) Từ Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1030 | Quốc lộ 53B Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Láng Chim Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1031 | Quốc lộ 53B Từ Cầu Láng Chim, Đến Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1032 | Quốc lộ 53B Từ Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba), Đến Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1033 | Quốc lộ 53B Từ Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa, Đến Cầu Ba Động Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1034 | Quốc lộ 53B Từ Cầu Ba Động, Đến Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1035 | Quốc lộ 53B Từ Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa, Đến Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1036 | Quốc lộ 53B Từ Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa, Đến Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1037 | Quốc lộ 53B Từ Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu), Đến Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1038 | Quốc lộ 53B Từ Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca), Đến Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1039 | Quốc lộ 53B Từ Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học), Đến Kênh đào Trà Vinh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.30 | 0.78 | 0.52 | 0.39 | 0.325 | 0.624 | 0.416 | 0.312 | 0.715 | 0.325 |
| 1040 | Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1041 | Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Từ Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá, Đến Cầu Sông Giăng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1042 | Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Từ Cầu Sông Giăng, Đến Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1043 | Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh) Từ Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã), Đến Giáp đê biển Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1044 | Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Từ Quốc lộ 53, Đến Quốc lộ 53 mới Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1045 | Đường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc) Từ Quốc lộ 53 mới, Đến Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1046 | Đường huyện 23 Từ Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu), Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1047 | Đường huyện 81 Từ Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất), Đến Cầu Kênh Xáng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1048 | Đường huyện 81 Từ Cầu Kênh Xáng, Đến Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1049 | Đường Giồng Giếng - Giồng Trôm Từ Đường đal ấp Giồng Giếng, Đến Tuyến số 1 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1050 | Đường nhựa ấp Giồng Trôm Từ Tuyến số 1, Đến Mặt đập Giồng Trôm Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1051 | Đường đal ấp Giồng Trôm Từ Sân bay đầu dưới, Đến Đường nhựa ấp Giồng Trôm Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1052 | Đường đal ấp Giồng Ổi Từ Mặt đập Giồng Trôm, Đến Sông Giồng Ổi Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1053 | Đường đal ấp Long Điền Từ Đường đal ấp Giồng Giếng, Đến Sông Ông Tà Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1054 | Đường kênh 16 Từ Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất), Đến Kênh đào Trà Vinh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1055 | Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Từ Sông Láng Chim (Bến phà cũ), Đến Quốc lộ 53B Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1056 | Tuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Kênh Bà Phó Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1057 | Tuyến số 1 Từ Kênh Bà Phó, Đến Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1058 | Đường Lê Văn Tám (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng), Đến Quốc lộ 53 (nhà ông Huỳnh Văn Triệu) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1059 | Đường ấp 16- Bàu Cát Từ Đường tỉnh 914, Đến Bàu Cát ấp 14 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1060 | Đường nhựa ấp 12-14 Từ Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu, Đến Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1061 | Đường nhựa ấp 17 Từ Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu, Đến Giáp Đường tỉnh 914 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1062 | Đường nhựa liên ấp 10-11 Từ Giáp ranh phường 2, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1063 | Đường đal Bến Giá Nhỏ Từ Cầu Bến Giá Nhỏ, Đến Đê Nông trường Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1064 | Đường nhựa Bàu Cát Từ Đầu đường nhà Út Tâm, Đến Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1065 | Đường Xẻo Xu Từ Đường tỉnh 914, Đến Cống Mười Lực Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1066 | Đường Xẻo Xu Từ Cống Mười Lực, Đến Đê Nông Trường Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1067 | Đường Bãi rác Từ Quốc lộ 53, Đến Bãi rác Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1068 | Đường nhựa ấp 15 - 16 Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường ấp 12-14 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1069 | Đường nhựa ấp 15 - 16 Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1070 | Đường nhựa Từ Đường tỉnh 914, Đến Cánh đồng đon Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1071 | Đường nhựa Hang Sấu Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường nhựa ấp 17 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1072 | Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16 Từ Đường ấp 16- Bàu Cát, Đến Đường nhựa ấp 12-14 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1073 | Đường nhựa Đầu Giồng Từ Đường nhựa ấp 12-14, Đến Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1074 | Đường ấp 13 Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường nhựa ấp 12-14 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1075 | Đường lên đèn Hải Đăng Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển), Đến Ngã ba Vàm Láng nước Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1076 | Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển), Đến Bờ biển Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1077 | Đường ấp Khoán Tiều Từ Quốc lộ 53B, Đến Bến xuồng Khoán Tiều Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1078 | Đường ấp Cồn Trứng Từ Quốc lộ 53B, Đến Bến xuồng Cồn Trứng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1079 | Đường ấp Ba Động Từ Cầu Rạch Lầu, Đến Đình Ông Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1080 | Đường ấp Ba Động (bên hông chợ) Từ Quốc lộ 53B, Đến Lầu Bà Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1081 | Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 Từ Quốc lộ 53B, Đến Bờ biển Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1082 | Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Từ Đường số 2, Đến Đường số 3 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1083 | Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) Từ Đường số 5, Đến Đường số 6 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1084 | Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu Từ Ngã ba đình Cồn Trứng, Đến Cầu Cồn Tàu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1085 | Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Từ Sông Láng Chim (Bến phà cũ), Đến Quốc lộ 53B Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1086 | Đường đal lên vàm Láng Nước Từ Ngã ba vàm Láng Nước, Đến Vàm Láng Nước Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1087 | Đường lộ bờ dừa Từ Quốc lộ 53B, Đến Hết thửa 140 tờ 1 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1088 | Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều Từ Quốc lộ 53B, Đến Đường ấp Khoán Tiều Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1089 | Đường ấp Cồn Ông Từ Quốc lộ 53B, Đến Hết đường nhựa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1090 | Đường vào Khu Tái định cư Mù U Từ Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi), Đến Đê Hải Thành Hòa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1091 | Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành), Đến Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1092 | Đường nhựa Phú Thành Từ Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành), Đến Sông Long Toàn Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1093 | Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém Từ Đường huyện 81, Đến Giáp đường Phú Thành Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1094 | Đường nhựa Cồn Ông Từ Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ), Đến Đường ấp Cồn Ông Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1095 | Đường nhựa vào Bãi rác Từ Quốc lộ 53B, Đến Bãi rác Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1096 | Các đường đal còn lại của xã Dân Thành Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1097 | Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) Từ Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải, Đến Đê Hải Thành Hòa Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1098 | Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu Từ Quốc lộ 53B, Đến Cầu Cồn Tàu Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1099 | Đường nhựa Láng Cháo - Mù U Từ Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01), Đến Kênh Đào Trà Vinh Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1100 | Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo Từ Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành), Đến Đường nhựa Láng Cháo - Mù U Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1101 | Tuyến Đê Hải Thành Hòa Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1102 | Đường khu vực Chợ Từ Sông Giăng, Đến Đường tỉnh 914 Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1103 | Đường trước đầu chợ khu vực I Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1104 | Đường trước đầu chợ khu vực II Từ , Đến Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1105 | Đường ấp Chợ Từ Đường tỉnh 914, Đến Trạm Biên phòng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1106 | Đường ấp Bào - Xóm Cũ Từ Đường tỉnh 914, Đến Đường đal Xóm Cũ Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1107 | Đường ra Bãi Nghêu Từ Ấp Chợ, Đến Biển (HTX Thành Đạt) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1108 | Đường nhựa ấp Bào Từ Đường tỉnh 914, Đến Đê biển Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1109 | Tuyến đê Quốc phòng Từ Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ), Đến Cống nhà 8 Nam (ấp Bào) Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1110 | Tuyến đê Quốc phòng Từ Cống nhà 8 Nam (ấp Bào), Đến Sông Giăng Địa bàn: Thị xã Duyên Hải | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1111 | Đường 30 /4 Từ Cống Năm Minh, Đến Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1112 | Đường 30 /4 Từ Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54, Đến Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long Địa bàn: Cầu Kè | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1113 | Đường 30 /4 Từ Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long, Đến Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp Địa bàn: Cầu Kè | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 1114 | Đường 30 /4 Từ Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp, Đến Cầu Bang Chang Địa bàn: Cầu Kè | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1115 | Đường 30 /4 Từ Cầu Bang Chang, Đến Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1116 | Đường 30 /4 Từ Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi), Đến Hết ranh Thị trấn Địa bàn: Cầu Kè | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1117 | Đường Nguyễn Hòa Luông Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Hòa Ân Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1118 | Đường Nguyễn Văn Kế Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp ranh xã Hoà Ân Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1119 | Đường tránh Quốc lộ 54 Từ Đường 30/4 (khóm 1), Đến Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 Địa bàn: Cầu Kè | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1120 | Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) Từ Cầu, đường tránh Quốc lộ 54, Đến Giáp đường 30/4 (khóm 8) Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1121 | Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung), Đến Đường tránh Quốc lộ 54 Địa bàn: Cầu Kè | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1122 | Đường Lê Lai Từ Đường 30/4, Đến Đường Lê lợi Địa bàn: Cầu Kè | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1123 | Đường Nguyễn Thị Út Từ Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè), Đến Cống Lương thực cũ Địa bàn: Cầu Kè | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1124 | Đường Nguyễn Thị Út Từ Cống Lương thực cũ, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông Địa bàn: Cầu Kè | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1125 | Đường Lê Lợi Từ Cầu Cầu Kè, Đến Chùa Phước Thiện Địa bàn: Cầu Kè | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1126 | Đường Lê Lợi Từ Chùa Phước Thiện, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1127 | Đường Lý Tự Trọng Từ Đường Trần Phú, Đến Hết ranh đất Huyện uỷ mới Địa bàn: Cầu Kè | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 1128 | Đường Lý Tự Trọng Từ Huyện uỷ mới, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1129 | Đường Trần Phú Từ Đường 30/4, Đến Giáp đầu cổng UBND huyện Địa bàn: Cầu Kè | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 1130 | Đường Trần Phú Từ Đầu cổng UBND huyện, Đến Công an huyện Địa bàn: Cầu Kè | 5.00 | 3 | 2 | 1.5 | 1.25 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 2.75 | 1.25 |
| 1131 | Đường Võ Thị Sáu Từ Đường 30/4, Đến Bến đò Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1132 | Đường Trần Hưng Đạo Từ Đường 30/4, Đến Giáp ranh xã Hoà Tân Địa bàn: Cầu Kè | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1133 | Đường Hai Bà Trưng Từ Đường 30/4, Đến Giáp ranh xã Hòa Tân Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1134 | Trung tâm chợ huyện Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 5.50 | 3.3 | 2.2 | 1.65 | 1.375 | 2.64 | 1.76 | 1.32 | 3.025 | 1.375 |
| 1135 | Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Từ Đường 30/4, Đến Đường Nguyễn Hòa Luông Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1136 | Chợ Phong Thạnh Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1137 | Chợ Phong Phú Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1138 | Chợ Phố ấp 1 Phong Phú Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1139 | Chợ Bà My Tam Ngãi Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1140 | Chợ Cây Xanh Tam Ngãi Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1141 | Chợ Trà Kháo Hòa Ân Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1142 | Chợ Trà Ốt Thông Hòa Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1143 | Chợ Thạnh Phú Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1144 | Chợ Bến Đình An Phú Tân Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1145 | Chợ Đường Đức Ninh Thới Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1146 | Chợ Mỹ Văn Ninh Thới Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1147 | Chợ Bến Cát An Phú Tân Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1148 | Quốc lộ 54 Từ Cống Năm Minh, Đến Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1149 | Quốc lộ 54 Từ Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ, Đến Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1150 | Quốc lộ 54 Từ Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong), Đến Giáp huyện Trà Ôn Địa bàn: Cầu Kè | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1151 | Quốc lộ 54 Từ Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè), Đến Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1152 | Quốc lộ 54 Từ Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực), Đến Cầu Phong Phú Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1153 | Quốc lộ 54 Từ Cầu Phong Phú, Đến Cống Phong Phú Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1154 | Quốc lộ 54 Từ Cống Phong Phú, Đến Cầu Phong Thạnh Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1155 | Quốc lộ 54 Từ Cầu Phong Thạnh, Đến Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1156 | Quốc lộ 54 Từ Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh, Đến Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1157 | Quốc lộ 54 Từ Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng), Đến Ranh Hạt Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1158 | Đường tỉnh 906 Từ Cầu Trà Mẹt, Đến Giáp ranh xã Hựu Thành Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1159 | Đường tỉnh 911 Từ Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn), Đến Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1160 | Đường tỉnh 911 Từ Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức, Đến Cầu Thạnh Phú Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1161 | Đường tỉnh 911 Từ Cầu Thạnh Phú, Đến Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1162 | Đường tỉnh 911 Từ Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích, Đến Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1163 | Đường tỉnh 911 Từ Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba, Đến Giáp xã Tân An Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1164 | Đường tỉnh 915 Từ Giáp ranh huyện Trà Ôn, Đến Giáp ranh huyện Tiểu Cần Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1165 | Đường huyện 50 Từ Giáp thị trấn Cầu Kè, Đến Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc Địa bàn: Cầu Kè | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1166 | Đường huyện 50 Từ Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc, Đến Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1167 | Đường huyện 50 Từ Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình, Đến Cầu Chín Lùng Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1168 | Đường huyện 50 Từ Đường vào Cụm Công nghiệp, Đến Bến đò Bến Cát Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1169 | Đường huyện 51 Từ Cầu Kinh Xáng, Đến Chợ Đường Đức Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1170 | Đường huyện 29 Từ Cống Bến Lộ, Đến Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1171 | Đường huyện 29 Từ Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú, Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1172 | Đường huyện 29 Từ Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1173 | Đường huyện 29 Từ Đường tỉnh 915, Đến Sông Mỹ Văn Địa bàn: Cầu Kè | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1174 | Đường huyện 32 Từ Cầu Bà My Quốc lộ 54, Đến Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện) Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1175 | Đường huyện 32 Từ Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện), Đến Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1176 | Đường huyện 32 Từ Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều, Đến Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1177 | Đường huyện 33 Từ Cầu Kinh 15, Đến Đường tỉnh 911 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1178 | Đường huyện 34 Từ Ấp 4 Phong Phú, Đến Giáp Định Quới B Cầu Quan Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1179 | Đường huyện 8 Từ Quốc lộ 54, Đến Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1180 | Đường huyện 8 Từ Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh, Đến Chợ Trà Ốt Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1181 | Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Từ Quốc lộ 54, Đến Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa Địa bàn: Cầu Kè | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 1182 | Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Từ Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa, Đến Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1183 | Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Từ Đường tỉnh 915, Đến Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1184 | Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Từ Nhà máy ông Bích, Đến Đường huyện 51 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1185 | Đường Ô Tưng - Ô Rồm Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ô Rồm Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1186 | Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Từ Đường huyện 32, Đến Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1187 | Đường Bến Đình Từ Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1188 | Đường Bến Đình Từ Đường tỉnh 915, Đến Chợ Bến Đình Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1189 | Đường T10 Từ Đường huyện 32, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1190 | Đường vào Trung tâm xã Hòa Ân Từ Giáp thị trấn Cầu Kè, Đến Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1191 | Đường vào Trung tâm xã Hòa Ân Từ Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt, Đến Quốc lộ 54 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1192 | Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Từ Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1193 | Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Từ Đường huyện 32, Đến Chợ Bà My Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1194 | Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Từ Quốc lộ 54, Đến Hết đường nhựa Cây Gòn Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1195 | Đường tránh Cầu Trà Mẹt Từ Quốc lộ 54, Đến Đường tỉnh 906 Địa bàn: Cầu Kè | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1196 | Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Từ Giáp Đường tỉnh 915, Đến Doanh nghiệp Vạn Phước II Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1197 | Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Từ Đường tỉnh 915, Đến Bến phà Địa bàn: Cầu Kè | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1198 | Đường vào khối dân vận huyện Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.80 | 1.08 | 0.72 | 0.54 | 0.45 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.99 | 0.45 |
| 1199 | Đường vào quán Cẩm Hưng Từ , Đến Địa bàn: Cầu Kè | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1200 | Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ô Mịch Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1201 | Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Từ Đường huyện 8, Đến Giáp ranh xã Tân An Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1202 | Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Từ Quốc lộ 54, Đến Chùa Ô Tưng Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1203 | Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1204 | Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Từ Cầu Tam Ngãi II, Đến Giáp nhà 2 Dũng Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1205 | Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Từ Đường huyện 32, Đến Giáp nhà 6 Kiện Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1206 | Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa Từ Đường huyện 33, Đến Giáp kênh Kinh Xuôi Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1207 | Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Từ Ngã ba miễu, Đến Cầu Phan Văn Em Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1208 | Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1209 | Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Từ Giáp ranh Đỗ Thành Nhân, Đến Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1210 | Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Từ Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi, Đến Ngã tư Ô Chích Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1211 | Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Từ Quốc lộ 54, Đến Ngã ba miễu Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1212 | Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Từ Quốc lộ 54, Đến Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1213 | Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Từ Cầu ông Hàm, Đến Cầu Cây Trôm Địa bàn: Cầu Kè | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1214 | Hai dãy phố chợ Thị trấn Càng Long Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 3.70 | 2.22 | 1.48 | 1.11 | 0.925 | 1.776 | 1.184 | 0.888 | 2.035 | 0.925 |
| 1215 | Đường 30/4 Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long Địa bàn: Càng Long | 3.70 | 2.22 | 1.48 | 1.11 | 0.925 | 1.776 | 1.184 | 0.888 | 2.035 | 0.925 |
| 1216 | Đường Phạm Thái Bường Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long Địa bàn: Càng Long | 3.20 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 0.8 | 1.536 | 1.024 | 0.768 | 1.76 | 0.8 |
| 1217 | Đường Nguyễn Đáng Từ Quốc lộ 53, Đến Bờ sông Càng Long Địa bàn: Càng Long | 3.70 | 2.22 | 1.48 | 1.11 | 0.925 | 1.776 | 1.184 | 0.888 | 2.035 | 0.925 |
| 1218 | Đường 2/9 Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu 2/9 Địa bàn: Càng Long | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1219 | Đường vào Bệnh viện Từ Đường huyện 2, Đến Cổng bệnh viện Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1220 | Đường Bạch Đằng Từ Đường 2/9, Đến Cầu Mỹ Huê Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1221 | Đường 19/5 Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp ranh xã Mỹ Cẩm Địa bàn: Càng Long | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1222 | Đường Huỳnh Văn Ngò Từ Đường huyện 31 (Khóm 3), Đến Giáp khu nhà ở Khóm 6 Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1223 | Đường đal (Ba Thuấn) Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu Công Si Heo Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1224 | Đường đal Từ Cầu Công Si Heo, Đến Bến đò khóm 9 Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1225 | Đường nội bộ khu nhà ở Khóm 6 Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1226 | Đường nhựa khóm 3 Từ Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện), Đến Đường Huỳnh Văn Ngò Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1227 | Đường nội bộ khu nhà ở khóm 3 Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1228 | Đường đal (cặp Bưu điện) Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1229 | Đường 3/2 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1230 | Đường Đồng Khởi Từ Quốc lộ 53 (Nhà Thờ), Đến Giáp Mỹ Cẩm Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1231 | Đường đal (Chính Nở) Từ Quốc lộ 53 (Chín Nở), Đến Đường Huỳnh Văn Ngò Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1232 | Đường nhựa Từ Cầu 2/9 (khóm 8), Đến Bến đò cũ (khóm 9) Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1233 | Đường nhựa Từ Cầu 2/9 (khóm 8), Đến Cầu khóm 7, khóm 8 Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1234 | Hẻm Lương thực Từ Đường 2 dãy phố chợ, Đến Đường 2/9 Địa bàn: Càng Long | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1235 | Đường Hồ Thị Nhâm Từ Quốc lộ 53, Đến Hẻm Lương thực Địa bàn: Càng Long | 3.70 | 2.22 | 1.48 | 1.11 | 0.925 | 1.776 | 1.184 | 0.888 | 2.035 | 0.925 |
| 1236 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Mây Tức, Đến Đường huyện 31; đối diện hết ranh đất Cây xăng số 3 Địa bàn: Càng Long | 2.70 | 1.62 | 1.08 | 0.81 | 0.675 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 1.485 | 0.675 |
| 1237 | Quốc lộ 53 Từ Đường huyện 31; đối diện hết ranh đất Cây xăng số 3, Đến Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út Địa bàn: Càng Long | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1238 | Quốc lộ 53 Từ Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út, Đến Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm Địa bàn: Càng Long | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1239 | Quốc lộ 53 Từ Hết ranh Bưu điện huyện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm, Đến Cầu Mỹ Huê Địa bàn: Càng Long | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1240 | Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Từ Cầu Mỹ Huê, Đến Đường nhựa ấp 3; đối diện đường nhựa vào khóm 7 Địa bàn: Càng Long | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1241 | Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Từ Đường đal ấp 3; đối diện Cầu đal vào khóm 7, Đến Hết ranh thị trấn Càng Long Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1242 | Đường huyện 2 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng Địa bàn: Càng Long | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1243 | Đường huyện 2 Từ Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng, Đến Cầu Suối Địa bàn: Càng Long | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 1244 | Đường huyện 31 Từ Quốc lộ 53, Đến Giáp xã Mỹ Cẩm Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1245 | Đường huyện 37 Từ Giáp xã Nhị Long, Đến Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú) Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1246 | Đường nhựa (Cầu Suối) Từ Đường huyện 2, Đến Giáp xã Mỹ Cẩm Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1247 | Đường nhựa khóm 2 Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Tắc Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1248 | Đường nhựa nội bộ khóm 2 Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1249 | Đường đal khóm 3 Từ Đường huỳnh Văn Ngò, Đến Kênh khai Luông Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1250 | Đường nhựa khóm 3 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường Huỳnh Văn Ngò Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1251 | Các đường nhựa khóm 5 Từ Quốc lộ 53, Đến Đường giữa khóm 5 Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1252 | Đường nhựa khóm 6 Từ Đường huyện 2, Đến Chợ Mỹ Huê Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1253 | Đường đal khóm 6 Từ Đường huyện 2, Đến Đường nhựa khóm 6 Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1254 | Đường nhựa khóm 8 Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1255 | Đường nhựa khóm 9 Từ Từ bến đò, Đến Đường huyện 37 Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1256 | Đường nhựa khóm 7 Từ Quốc lộ 53, Đến Cầu khóm 8 Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1257 | Đường 3/2 nối dài Từ Đường Huỳnh Văn Ngò, Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1258 | Đường nhựa khóm 2 (cặp chùa Quan Âm) Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh Tắc Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1259 | Đường nhựa khóm 2 (Xí nghiệp thủy nông) Từ Quốc lộ 53, Đến Sông Mây Tức Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1260 | Đường đal khóm 7, 8, 9, 10 Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1261 | Quốc lộ 53 Từ Giáp ranh Thị trấn Càng Long, Đến Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1262 | Quốc lộ 53 Từ Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú), Đến Đường huyện 6; đối diện hết ranh chợ Bình Phú Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1263 | Quốc lộ 53 Từ Đường huyện 6; đối diện từ chợ Bình Phú, Đến Cầu Láng Thé Địa bàn: Càng Long | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 1264 | Quốc lộ 53 Từ Cầu Láng Thé, Đến Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh) Địa bàn: Càng Long | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1265 | Quốc lộ 53 Từ Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven (xã Phương Thạnh), Đến UBND xã Phương Thạnh cũ Địa bàn: Càng Long | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1266 | Quốc lộ 53 Từ UBND xã Phương Thạnh cũ, Đến Sông Ba Si Địa bàn: Càng Long | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 1267 | Quốc lộ 60 Từ Quốc lộ 53 (xã Bình Phú), Đến Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1268 | Quốc lộ 60 Từ Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60), Đến Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái Địa bàn: Càng Long | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1269 | Quốc lộ 60 Từ Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, Đến Cầu Cổ Chiên Địa bàn: Càng Long | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1270 | Đường tỉnh 911 Từ Giáp ranh xã Thạnh Phú, Huyện Cầu Kè, Đến Đường huyện 2; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21, hộ ông Trương Văn Dũng Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1271 | Đường tỉnh 911 Từ Đường huyện 2; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21, hộ ông Trương Văn Dũng, Đến Đường vào Trạm y tế xã Tân An Địa bàn: Càng Long | 2.90 | 1.74 | 1.16 | 0.87 | 0.725 | 1.392 | 0.928 | 0.696 | 1.595 | 0.725 |
| 1272 | Đường tỉnh 911 Từ Đường vào Trạm y tế xã Tân An, Đến Cầu Tân An Địa bàn: Càng Long | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1273 | Đường tỉnh 911 Từ Cầu Tân An, Đến Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1274 | Đường tỉnh 911 Từ Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang, Đến Cầu Chợ Huyền Hội Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1275 | Đường tỉnh 911 Từ Cầu Chợ Huyền Hội, Đến Đường huyện 6; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1276 | Đường tỉnh 911 Từ Đường huyện 6; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội, Đến Cống Kênh Tây Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1277 | Đường tỉnh 911 Từ Cống Kênh Tây, Đến Cầu Đập Sen Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1278 | Đường tỉnh 915B Từ Đường dẫn cầu Cổ Chiên, Đến Cầu Ba Trường Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1279 | Đường huyện 1 Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đường vào bến phà Cổ Chiên Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1280 | Đường huyện 1 (Đường vào TT xã Đức Mỹ) Từ Đường vào bến phà Cổ Chiên, Đến Trung tâm xã Đức Mỹ Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1281 | Đường huyện 2 Từ Cầu Suối, Đến Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12, hộ ông Nguyễn Văn On Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1282 | Đường huyện 2 Từ Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12, hộ ông Nguyễn Văn On, Đến Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13, hộ Bà Nguyễn Thị Tám Địa bàn: Càng Long | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 1283 | Đường huyện 2 Từ Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13, hộ Bà Nguyễn Thị Tám, Đến Cầu Ván Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1284 | Đường huyện 2 Từ Cầu Ván, Đến Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An) Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1285 | Đường huyện 2 Từ Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An), Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1286 | Đường huyện 2 Từ Kênh 7 Thượng, Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1287 | Đường huyện 3 Từ Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong 2, Bình Phú), Đến Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên) Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1288 | Đường huyện 4 Từ Cầu Kinh Chữ Thập, Đến Ngã ba về Rạch Đập Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1289 | Đường huyện 4 Từ Ngã 3 Đường Rạch Đập (xã Nhị Long), Đến UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát) Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1290 | Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long) Từ UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát), Đến Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ) Địa bàn: Càng Long | 3.20 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 0.8 | 1.536 | 1.024 | 0.768 | 1.76 | 0.8 |
| 1291 | Đường huyện 4 Từ Đường huyện 3 (Quốc lộ 60 cũ, gần cầu đập Hàn 2), Đến Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa) Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1292 | Đường huyện 4 Từ UBND xã Nhị Long Phú, Đến Cầu Kinh Chữ Thập Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1293 | Đường huyện 6 Từ Quốc lộ 53 (xã Bình Phú), Đến Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1294 | Đường huyện 6 Từ Cống 3 Xã, giáp xã Huyền Hội, Đến Kênh Khương Hòa Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1295 | Đường huyện 6 Từ Kênh Khương Hòa, Đến Cầu Ất Ếch Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1296 | Đường huyện 6 Từ Cầu Ất Ếch, Đến Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội) Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1297 | Đường huyện 6 Từ Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Huyền Hội), Đến Đường về Trà On Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1298 | Đường huyện 6 Từ Đường về Trà On, Đến Hết ranh xã Huyện Hội Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1299 | Đường huyện 7 Từ Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh), Đến Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1300 | Đường huyện 7 Từ Hết ranh UBND xã Phương Thạnh; đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh C, Đến Ranh giới xã Phương Thạnh và Huyền Hội Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1301 | Đường huyện 7 Từ Ranh xã Huyền Hội (giáp xã Phương Thạnh), Đến Đường huyện 6 - Cầu Ất Ếch (xã Huyền Hội) Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1302 | Đường huyện 7 (Đường vào TT xã Đại Phúc) Từ Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh), Đến Giáp ranh xã Đại Phúc Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1303 | Đường huyện 7 Từ Ranh xã Đại Phúc (giáp xã Phương Thạnh), Đến Hết ranh UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1304 | Đường huyện 7 Từ UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni, Đến Cầu Rạch Cát Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1305 | Đường huyện 7 Từ Cầu Rạch Cát, Đến Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1306 | Đường huyện 31 Từ Giáp ranh Thị trấn Càng Long, Đến Cầu Kinh Lá Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1307 | Đường huyện 31 Từ Cầu Kinh Lá, Đến Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1308 | Đường huyện 31 Từ Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống, Đến Cầu Loco Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1309 | Đường huyện 31 Từ Cầu Loco, Đến Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8, hộ ông Nguyễn Văn Miêng Địa bàn: Càng Long | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1310 | Đường huyện 31 Từ Ngã 3 Đường đal (UBND xã An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 8, hộ ông Nguyễn Văn Miêng, Đến Đường huyện 2 (xã Tân Bình) Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1311 | Đường huyện 31 Từ Ngã ba (cua Đường huyện 31); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 26, hộ bà Phan Thị Cẩm Hồng, Đến Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè) Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1312 | Đường huyện 37 Từ Quốc lộ 53 (xã Nhị Long), Đến Giáp thị trấn Càng Long Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1313 | Đường huyện 37 Từ Hết ranh thị trấn (giáp xã Nhị Long Phú), Đến Hết ranh UBND xã Nhị Long Phú Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1314 | Đường huyện 39 Từ Đường huyện 2, Đến Đường huyện 31 Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1315 | Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân Bình- Huyền Hội) Từ Quốc lộ 53, Đến Đường huyện 6 ( Huyền Hội) Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1316 | Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) Từ Giáp ranh xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, Đến Quốc lộ 60 Địa bàn: Càng Long | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1317 | Đường nội bộ chợ xã Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1318 | Đường vào chợ Từ Đường tỉnh 911, Đến Sông Huyền Hội Địa bàn: Càng Long | 1.70 | 1.02 | 0.68 | 0.51 | 0.425 | 0.816 | 0.544 | 0.408 | 0.935 | 0.425 |
| 1319 | Đường Trà On Từ Đường huyện 6, Đến Trà On Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1320 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1321 | Đường nội bộ chợ Nhị Long Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 2.70 | 1.62 | 1.08 | 0.81 | 0.675 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 1.485 | 0.675 |
| 1322 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1323 | Đường nhựa Từ Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo, Đến Đường huyện 37 Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1324 | Đường đất Từ Từ đường nội bộ chợ Nhị Long, Đến Trạm y tế xã Địa bàn: Càng Long | 2.20 | 1.32 | 0.88 | 0.66 | 0.55 | 1.056 | 0.704 | 0.528 | 1.21 | 0.55 |
| 1325 | Đường nhựa Kinh Chữ Thập Từ Ranh ấp Long An, Đến Rạch rô 2 Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1326 | Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1327 | Đường vào chợ Từ Đường huyện 2, Đến Sông An Trường Địa bàn: Càng Long | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1328 | Đường lộ giữa An Trường Từ Đường huyện 2 (ấp 3A), Đến Đường cầu dây giăng Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1329 | Đường lộ giữa An Trường Từ Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A, Đến Cuối đường nhựa ấp 8A Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1330 | Đường cầu 3/2 Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1331 | Đường cầu 3/2 Từ Đường lộ giữa An Trường, Đến Đường huyện 7 Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1332 | Đường nội bộ chợ An Trường Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1333 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1334 | Đường nhựa ấp 8A Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1335 | Đường nhựa ấp 7A Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1336 | Đường nhựa ấp 6A Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1337 | Đường nhựa ấp 5A Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1338 | Đường nhựa ấp 4A Từ Đường huyện 2, Đến Đường lộ giữa An Trường Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1339 | Đường nhựa bờ lộ quẹo Từ Đường huyện 2, Đến Giáp xã An Trường A Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1340 | Đường nhựa ấp 8A Từ Đường huyện 2, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1341 | Đường nhựa ấp 4A Từ Đường huyện 2, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1342 | Đường nhựa kinh Truyền Mẫu Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1343 | Đường nhựa Kênh Tỉnh Từ ấp 8A, Đến ấp 4A Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1344 | Khu vực chợ Từ UBND xã cũ; đối diện đầu ranh đất thửa số 93, tờ bản đồ số 5, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn, Đến Sông Rạch Bàng Địa bàn: Càng Long | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1345 | Khu vực bến phà Cổ Chiên Từ Đường huyện 3, Đến Bến Phà Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1346 | Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A) Từ Sông Rạch Bàng, Đến Sông Cổ Chiên Địa bàn: Càng Long | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1347 | Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp) Từ Sông Rạch Bàng, Đến UBND xã Đức Mỹ ngã tư Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1348 | Đường nhựa Từ Ngã ba vào chợ, Đến Ngã ba ấp Đại Đức Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1349 | Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) Từ Cống Cái Hóp, Đến Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1350 | Đường nhựa Từ Ngã ba ấp Đại Đức, Đến Cầu Rạch Rừng Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1351 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1352 | Đường nhựa Từ Ngã ba ấp Đại Đức, Đến Giáp ranh xã Trung Thành Đông, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long Địa bàn: Càng Long | 0.55 | 0.33 | 0.22 | 0.165 | 0.1375 | 0.264 | 0.176 | 0.132 | 0.3025 | 0.1375 |
| 1353 | Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1354 | Đường nhựa ấp Đức Mỹ Từ Công ty Trà Bắc, Đến Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1355 | Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1356 | Đường nhựa Từ Giáp đường sau dãy phố Chợ, Đến Đường huyện 7 Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1357 | Đường vào Đầu Giồng Từ Quốc lộ 53 (Bưu điện), Đến Máy chà (ba Nhựt) Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1358 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1359 | Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Từ Quốc lộ 53, Đến Đường huyện 7 Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1360 | Đường nhựa vào bãi rác Từ Quốc lộ 53, Đến Bãi rác Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1361 | Đường nhựa kênh Tư Thuận Từ Quốc lộ 53, Đến Kênh 3 xã Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1362 | Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) Từ Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1), Đến Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1363 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1364 | Các đường đal (mặt đal từ 3m trở lên) Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1365 | Đường kênh N 22 Từ Phú Hưng 1, Đến Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1366 | Khu vực chợ xã Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1367 | Đường nhựa (lộ quẹo) Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1368 | Đường nhựa (Lo Co) Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1369 | Đường bờ bao ấp 9 Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1370 | Các đường đal còn lại Xã An Trường A Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1371 | Khu vực Chợ Bãi Xan Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1372 | Đường nhựa Từ Đường tỉnh 915B, Đến UBND xã cũ Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1373 | Đường Bờ bao 5 Từ Đường tỉnh 915B, Đến Đường đal ấp Trung Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1374 | Đường nhựa ấp Hạ Từ Đường huyện 1 (ngã ba), Đến Đường nhựa ấp Trung Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1375 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1376 | Đường nhựa Long Hòa Từ Cống 10 cửa ấp Long Hòa, Đến Giáp Long Đức Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1377 | Đường nhựa Trà Gút Từ Đường huyện 4, Đến Đường huyện 1 (Đường huyện 1) Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1378 | Đường nhựa Rạch Sen Từ Đường huyện 3, Đến Nhà thờ Bãi Xan Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1379 | Hai dãy phố chợ Từ Đường tỉnh 911, Đến Sông Trà Ngoa Địa bàn: Càng Long | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1380 | Đường nội bộ chợ Tân An Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1381 | Đường đal Cầu Tân An Từ Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ), Đến Kênh Tuổi Trẻ Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1382 | Đường huyện 2 cũ Từ Tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT), Đến Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 (nhà bà Ngô Thị Muôn) Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1383 | Các đường đal còn lại Xã Tân An Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1384 | Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương Từ Đường tỉnh 911, Đến Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ Địa bàn: Càng Long | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1385 | Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương Từ Kinh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ, Đến Ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1386 | Đường nhựa (ấp Ninh Bình) Từ Đường huyện 31, Đến Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè) Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1387 | Đường nhựa (ấp Thanh Bình) Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1388 | Đường nhựa (ấp An Định Giồng) Từ Đường huyện 31, Đến Kênh Tỉnh Địa bàn: Càng Long | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1389 | Các đường đal còn lại Xã Tân Bình Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1390 | Đường nhựa ấp số 6 Từ Ranh thị trấn (Cầu Suối), Đến Đường huyện 31 Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1391 | Các đường đal còn lại Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1392 | Đường nhựa đập nhà lầu Từ Đường huyện 31, Đến Cầu Mười Xiêm Địa bàn: Càng Long | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1393 | Các đường đal còn lại Xã Nhị Long Phú Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1394 | Đường nội bộ chợ xã Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1395 | Đường nhựa bờ còng Từ Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần), Đến Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1396 | Đường nhựa kênh Cả 6 Từ Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước), Đến Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1397 | Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 Từ Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2, Đến Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1398 | Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú Từ Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú, Đến Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến Địa bàn: Càng Long | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1399 | Các đường đal còn lại Xã Đại Phúc Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1400 | Các đường bờ bao Từ , Đến Địa bàn: Càng Long | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| 1401 | Đường Trần Hưng Đạo Từ Ngã Năm, Đến Cầu Sóc Tre Địa bàn: Tiểu Cần | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1402 | Đường Hai Bà Trưng Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1403 | Đường 30/4 Từ Ngã Năm, Đến Đường Trần Hưng Đạo Địa bàn: Tiểu Cần | 4.50 | 2.7 | 1.8 | 1.35 | 1.125 | 2.16 | 1.44 | 1.08 | 2.475 | 1.125 |
| 1404 | Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Chợ cá Địa bàn: Tiểu Cần | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1405 | Đường Võ Thị Sáu Từ Đầu cầu Sóc Tre cũ, Đến Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) Địa bàn: Tiểu Cần | 2.16 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 0.54 | 1.0368 | 0.6912 | 0.5184 | 1.188 | 0.54 |
| 1406 | Đường Võ Thị Sáu Từ Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước), Đến Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) Địa bàn: Tiểu Cần | 1.44 | 0.864 | 0.576 | 0.432 | 0.36 | 0.6912 | 0.4608 | 0.3456 | 0.792 | 0.36 |
| 1407 | Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) Từ Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng), Đến Quốc lộ 60 Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1408 | Đường Nguyễn Văn Trổi Từ Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà), Đến Đường Hai Bà Trưng Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1409 | Đường Nguyễn Văn Trổi Từ Đường Hai Bà Trưng, Đến Đường Lê Văn Tám Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1410 | Đường Lê Văn Tám Từ Ngã Năm - Bưu Điện, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1411 | Đường Nguyễn Huệ Từ Đường Trần Hưng Đạo, Đến Đường Hai Bà Trưng Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1412 | Đường Trần Phú Từ Ngã Ba Quốc lộ 60, Đến Cống Tài Phú Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1413 | Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Bà Liếp Địa bàn: Tiểu Cần | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1414 | Đường Sân Bóng Từ Quốc lộ 60, Đến Kho Lương thực Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1415 | 03 tuyến đường ngang Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1416 | Đường Chùa Cây Hẹ Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1417 | 02 hẻm đường Nguyễn Trãi Từ Chùa Cao Đài, Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1418 | 02 hẻm đường Trần Phú Từ Đường Trần Phú, Đến Cặp sông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1419 | Hẻm đường 30/4 Từ Đường 30/4, Đến Đường Nguyễn Văn Trổi Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1420 | Hẻm đường Nguyễn Huệ Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1421 | Hẻm đường 30/4 (chợ) Từ Đường 30/4, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1422 | Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) Từ Đường 30/4 (nhà Dư Đạt), Đến Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) Địa bàn: Tiểu Cần | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1423 | Hẻm đường Lê Văn Tám Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hẻm đường 30/4 Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1424 | Hẻm đường Lê Văn Tám Từ Đường Lê Văn Tám, Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1425 | Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi Từ Đường Nguyễn Văn Trổi, Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1426 | Hẻm đường Võ Thị Sáu Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng), Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1427 | Hẻm đường Võ Thị Sáu Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp), Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1428 | Hẻm đường Võ Thị Sáu Từ Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây), Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1429 | Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) Từ Đường Bà Liếp, Đến Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1430 | 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1431 | Hẻm phía sau UBND huyện Từ Đường Bà Liếp, Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1432 | Hẻm Khóm 3 (chân cầu Tiểu Cần) Từ Quốc lộ 60, Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1433 | Đường nhựa khóm 5; đường nhựa cặp kênh Bà Liếp Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1434 | Đường đal Khóm 5 Từ Cầu Khóm 5, Đến Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1435 | Hẻm Bà Liếp Từ Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang), Đến Hết hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1436 | Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) Từ Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền), Đến Hết tuyến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1437 | Đường đal Khóm 3 Từ Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa), Đến Sông Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1438 | Đường nhựa khóm 6 Từ Quốc lộ 54, Đến Hết tuyến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1439 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1440 | Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1441 | Đường vào cầu khóm 2 Từ Đường Võ Thị Sáu, Đến Cầu khóm 2 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1442 | Đường nhựa khóm 4 Từ Quốc lộ 54, Đến Hết tuyến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1443 | Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) Từ Kênh Bà Liếp (nhánh số 1), Đến Ngã ba Rạch Lợp Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1444 | Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Võ Thị Sáu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1445 | Đường Nguyễn Huệ Từ Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ), Đến Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1446 | Đường Nguyễn Huệ Từ Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An), Đến Sông Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 3.50 | 2.1 | 1.4 | 1.05 | 0.875 | 1.68 | 1.12 | 0.84 | 1.925 | 0.875 |
| 1447 | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Từ Quốc lộ 60 (Giáp ranh xã Long Thới), Đến Bến Phà Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1448 | Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Từ Nguyễn Huệ, Đến Cống khóm III Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1449 | Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Từ Cống khóm III, Đến Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Địa bàn: Tiểu Cần | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1450 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) Từ Giáp xã Long Thới, Đến Cống Chín Chìa Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1451 | Đường Hùng Vương Từ Cống Chín Chìa, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1452 | Đường Hùng Vương Từ Đường Trần Phú, Đến Sông Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1453 | Đường Ngang Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1454 | Đường Hai Bà Trưng Từ Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc), Đến Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) Địa bàn: Tiểu Cần | 1.50 | 0.9 | 0.6 | 0.45 | 0.375 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.825 | 0.375 |
| 1455 | Đường Hai Bà Trưng Từ Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng), Đến Cầu Sắt Địa bàn: Tiểu Cần | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1456 | Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) Từ Cầu Sắt, Đến Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè Địa bàn: Tiểu Cần | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1457 | Đường 30/4 (Định Tấn) Từ Đường Nguyễn Huệ, Đến Cống đập Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 1.40 | 0.84 | 0.56 | 0.42 | 0.35 | 0.672 | 0.448 | 0.336 | 0.77 | 0.35 |
| 1458 | Trung tâm Chợ Thuận An Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 3.00 | 1.8 | 1.2 | 0.9 | 0.75 | 1.44 | 0.96 | 0.72 | 1.65 | 0.75 |
| 1459 | Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Từ Quốc lộ 60, Đến Kênh Định Thuận Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1460 | Trung tâm Chợ Cầu Quan Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 2.70 | 1.62 | 1.08 | 0.81 | 0.675 | 1.296 | 0.864 | 0.648 | 1.485 | 0.675 |
| 1461 | Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Từ Nhà Ông Sáu Lớn, Đến Cuối hẻm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1462 | Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Từ Nhà Bà Hai Ánh, Đến Đường 30/4 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1463 | Đường đal Từ Trần Phú (nhà Năm Tàu), Đến Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1464 | Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) Từ Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn), Đến Rạch (nhà bà Ba Heo) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1465 | Đường đal Từ Nhà thờ Mặc Bắc, Đến Giáp sân banh, Định Phú A Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1466 | Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm Từ Trần Phú, Đến Nguyễn Huệ Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1467 | Đường Sân Bóng Từ Đường Hai Bà Trưng, Đến Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1468 | Đường đal (Ba Chương) Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Sông Khém Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1469 | Đường đal (Tư Thế) Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Kênh Mặc Sẩm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1470 | Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) Từ Đầu đường Hai Bà Trưng, Đến Đường Cách Mạng Tháng 8 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1471 | Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn), Đến Đường Cách Mạng Tháng 8 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1472 | Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1473 | Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 Từ Quốc lộ 60, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1474 | Đường nối Chợ Thuận An - Đường Trần Phú Từ Chợ Thuận An, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1475 | Đường nhựa gạch Ghe Hầu Từ Quốc lộ 60, Đến Đường Trần Phú Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1476 | Quốc lộ 54 Từ Giáp ranh xã Phong Thạnh, Đến Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1477 | Quốc lộ 54 Từ Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân), Đến Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1478 | Quốc lộ 54 (đoạn mới) Từ Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở, Đến Sông Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1479 | Quốc lộ 54 (đoạn mới) Từ Sông Cần Chông, Đến Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1480 | Quốc lộ 54 Từ Cống Tài Phú, Đến Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn Địa bàn: Tiểu Cần | 1.60 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 0.4 | 0.768 | 0.512 | 0.384 | 0.88 | 0.4 |
| 1481 | Quốc lộ 54 Từ Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn, Đến Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1482 | Quốc lộ 54 Từ Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion), Đến Cầu Rạch Lợp Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1483 | Quốc lộ 54 Từ Cầu Rạch Lợp, Đến Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1484 | Quốc lộ 54 Từ Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông, Đến Cầu Te Te Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1485 | Quốc lộ 54 Từ Cầu Te Te, Đến Giáp ranh Trà Cú Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1486 | Quốc lộ 60 Từ Lò Ngò (giáp xã Song Lộc), Đến Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1487 | Quốc lộ 60 Từ Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao), Đến Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1488 | Quốc lộ 60 Từ Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An), Đến Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1489 | Quốc lộ 60 Từ Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của), Đến Cống Ô Đùng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1490 | Quốc lộ 60 Từ Cống Ô Đùng, Đến Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1491 | Quốc lộ 60 Từ Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót), Đến Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1492 | Quốc lộ 60 Từ Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử, Đến Cống Cây hẹ Địa bàn: Tiểu Cần | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 1493 | Quốc lộ 60 Từ Cống Cây hẹ, Đến Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1494 | Quốc lộ 60 Từ Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long, Đến Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ Địa bàn: Tiểu Cần | 2.50 | 1.5 | 1 | 0.75 | 0.625 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 1.375 | 0.625 |
| 1495 | Quốc lộ 60 Từ Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ, Đến Cầu Tiểu Cần Địa bàn: Tiểu Cần | 4.00 | 2.4 | 1.6 | 1.2 | 1 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 2.2 | 1 |
| 1496 | Quốc lộ 60 Từ Cầu Tiểu Cần, Đến Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện Địa bàn: Tiểu Cần | 3.20 | 1.92 | 1.28 | 0.96 | 0.8 | 1.536 | 1.024 | 0.768 | 1.76 | 0.8 |
| 1497 | Quốc lộ 60 Từ Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện, Đến Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) Địa bàn: Tiểu Cần | 2.00 | 1.2 | 0.8 | 0.6 | 0.5 | 0.96 | 0.64 | 0.48 | 1.1 | 0.5 |
| 1498 | Quốc lộ 60 Từ Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60), Đến Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1499 | Quốc lộ 60 Từ Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang, Đến Cầu Cầu Tre Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1500 | Quốc lộ 60 Từ Cầu Cầu Tre, Đến Cống Trinh Phụ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1501 | Quốc lộ 60 Từ Cống Trinh Phụ, Đến Cầu Cầu Suối Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1502 | Quốc lộ 60 Từ Cầu Cầu Suối, Đến Giáp ranh thị trấn Cầu Quan Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1503 | Đường tỉnh 912 Từ Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp), Đến Cầu Đại Sư Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1504 | Đường tỉnh 912 Từ Cầu Đại Sư, Đến Cống Chín Bình Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1505 | Đường tỉnh 912 Từ Cống Chín Bình, Đến Cầu Lê Văn Quới Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1506 | Đường tỉnh 912 Từ Cầu Lê Văn Quới, Đến Cầu Nhà Thờ Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1507 | Đường tỉnh 912 Từ Cầu Nhà Thờ, Đến Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1508 | Đường tỉnh 912 Từ Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi), Đến Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1509 | Đường tỉnh 915 Từ Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường), Đến Giáp ranh Trà Cú Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1510 | Đường huyện 2 Từ Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát), Đến Cầu vàm Bến Cát Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1511 | Đường huyện 2 Từ Cầu vàm Bến Cát, Đến Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1512 | Đường huyện 6 (đoạn xã Hiếu Tử) Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu nhà ông Mười Cầu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1513 | Đường huyện 6 (đoạn xã Hiếu Tử) Từ Cầu nhà ông Mười Cầu, Đến Giáp ranh xã Huyền Hội Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1514 | Đường huyện 13 Từ Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ), Đến Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1515 | Đường huyện 26 Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Ba Điều Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1516 | Đường huyện 26 Từ Cầu Ba Điều, Đến Cầu Kênh Trẹm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1517 | Đường huyện 26 Từ Cầu Kênh Trẹm, Đến Cầu Cao Một Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1518 | Đường huyện 26 Từ Bưu điện Tân Hòa, Đến Kênh 6 Phó Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1519 | Đường huyện 26 Từ Kênh 6 Phó, Đến Ngã ba đê bao Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1520 | Đường huyện 34 (Long Thới) Từ Giáp ranh thị trấn Cầu Quan, Đến Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1521 | Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Từ Cầu Ngãi Trung, Đến Cầu nhà Hai Tạo Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1522 | Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Từ Cầu nhà Hai Tạo, Đến Cầu Hai Ngổ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1523 | Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Từ Cầu Hai Ngổ, Đến Giáp ranh ấp Lò Ngò Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1524 | Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Từ Giáp ranh ấp Lò Ngò, Đến Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1525 | Đường Hàng Còng Từ Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa), Đến Cầu Ngãi Hùng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1526 | Đường Ô Trao Từ Quốc lộ 60, Đến Chùa Ô Trao Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1527 | Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Chà Vơ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1528 | Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung Từ Đường đal 3,5m (Ô Ét), Đến Đường huyện 25 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1529 | Trung tâm chợ xã Tập Ngãi Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 1.10 | 0.66 | 0.44 | 0.33 | 0.275 | 0.528 | 0.352 | 0.264 | 0.605 | 0.275 |
| 1530 | Trung tâm chợ Cây Ổi Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.45 | 0.27 | 0.18 | 0.135 | 0.1125 | 0.216 | 0.144 | 0.108 | 0.2475 | 0.1125 |
| 1531 | Đường nhựa Ngãi Trung Từ Đường tỉnh 912, Đến Đường huyện 13 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1532 | Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư Từ Đường nhựa ấp Cây Ổi, Đến Giáp Đường tỉnh 912 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1533 | Chợ Ngãi Hùng cũ Từ Đường tỉnh 912, Đến Kênh Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1534 | Chợ Ngãi Hùng cũ Từ Nhà ông Cẩn, Đến Kênh Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1535 | Trung tâm chợ Ngãi Hùng mới Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1536 | Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) Từ Cầu Ngã tư 1, Đến Kênh Út Đảnh Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1537 | Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) Từ Kênh Út Đảnh, Đến Cầu Ngãi Hùng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1538 | Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú Từ Đường huyện 38, Đến Nhà ông Bùi Văn Quân (thửa 1523, tờ bản đồ số 1) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1539 | Đường nhựa 3m Từ Cầu Sắt Chánh Hội B, Đến Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1540 | Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng Từ Đường huyện 38, Đến Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1541 | Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m Từ Đường huyện 38, Đến Hết thửa 407 tở bản đồ số 5 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1542 | Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m Từ Đường huyện 38, Đến Hết thửa 125 tở bản đồ số 16 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1543 | Trung tâm chợ Hiếu Trung Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1544 | Đường nhựa Tân Trung Giồng Từ Đường huyện 2, Đến Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1545 | Đường nhựa Phú Thọ I Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Phú Thọ I Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1546 | Đường nhựa Phú Thọ I Từ Cầu Phú Thọ I, Đến Nhà ông Mừa Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1547 | Đường nhựa Phú Thọ II (Đường huyện 25) Từ Quốc lộ 60, Đến Giáp ranh xã Phong Thạnh Địa bàn: Tiểu Cần | 0.80 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.2 | 0.384 | 0.256 | 0.192 | 0.44 | 0.2 |
| 1548 | Đường nhựa liên ấp Từ Đường huyện 2, Đến Giáp ranh xã Hiếu Tử Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1549 | Đường xã Tân Hòa Từ Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan), Đến Cống Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1550 | Đường xã Tân Hòa Từ Cống Cần Chông, Đến Ngã ba đê bao Cần Chông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.84 | 0.504 | 0.336 | 0.252 | 0.21 | 0.4032 | 0.2688 | 0.2016 | 0.462 | 0.21 |
| 1551 | Trung tâm chợ xã Tân Hòa Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 1.26 | 0.756 | 0.504 | 0.378 | 0.315 | 0.6048 | 0.4032 | 0.3024 | 0.693 | 0.315 |
| 1552 | Đường nhựa 3m Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Hết tuyến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1553 | Đường nhựa ấp Tân Thành Đông Từ Đường vào Trung tâm xã, Đến Hết đường nhựa ấp Tân Thành Đông Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1554 | Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm Từ Đường huyện 26, Đến Đường tỉnh 915 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1555 | Đường nhựa ấp Cao Một Từ Giáp Đường huyện 26, Đến Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1556 | Đường nhựa ấp Cao Một Từ Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh, Đến Cầu Cây Chăng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1557 | Đường nhựa ấp Cần Tiêu Từ Giáp Đường huyện 26, Đến Tha la ấp Cần Tiêu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1558 | Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa Từ Quốc lộ 54, Đến Sông Từ Ô Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1559 | Trung tâm Chợ Hùng Hòa Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1560 | Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu Từ Đường huyện 26, Đến Chợ Sóc Cầu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1561 | Khu trung tâm chợ Sóc Cầu Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.60 | 0.36 | 0.24 | 0.18 | 0.15 | 0.288 | 0.192 | 0.144 | 0.33 | 0.15 |
| 1562 | Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà ông Sáu Lầu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1563 | Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà bà Lạm Thị Tế Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1564 | Đường đal (Chùa Long Hòa) Từ Quốc lộ 54, Đến Chợ Hùng Hòa Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1565 | Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu Từ Quốc lộ 54, Đến Đầu cầu chợ Sóc Cầu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1566 | Đường Từ Ô 1 Từ Nhà bà Lâm Thị Tế, Đến Trung tâm xã Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1567 | Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm Từ Đầu cầu Sóc Cầu, Đến Chùa O Veng Chas Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1568 | Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 Từ Quốc lộ 54, Đến Nhà 9 Chòi Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1569 | Hai dãy phố Chợ Tân Hùng Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.90 | 0.54 | 0.36 | 0.27 | 0.225 | 0.432 | 0.288 | 0.216 | 0.495 | 0.225 |
| 1570 | Đường nhựa (Lộ tẻ) Từ Quốc lộ 54 (BCHQS xã), Đến Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.70 | 0.42 | 0.28 | 0.21 | 0.175 | 0.336 | 0.224 | 0.168 | 0.385 | 0.175 |
| 1571 | Cặp bờ sông khu vực chợ Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1572 | Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) Từ Đường nhựa (Lộ tẻ), Đến Sông Rạch Lợp Địa bàn: Tiểu Cần | 0.50 | 0.3 | 0.2 | 0.15 | 0.125 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.275 | 0.125 |
| 1573 | Đường vào TT giống thủy sản Từ Đường huyện 26, Đến Trung tâm giống thủy sản Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1574 | Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm Từ Giáp Quốc lộ 54, Đến Cầu Ngãi Hùng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1575 | Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te Từ Đường ấp Nhứt, Đến Đường Hàng Còng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1576 | Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te Từ Cầu ấp Nhì, Đến Đường Hàng Còng Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1577 | Đường nhựa ấp Trung Tiến Từ Đường Trung Tiến, Đến Cầu 7 Dậu Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1578 | Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 1.00 | 0.6 | 0.4 | 0.3 | 0.25 | 0.48 | 0.32 | 0.24 | 0.55 | 0.25 |
| 1579 | Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 1.20 | 0.72 | 0.48 | 0.36 | 0.3 | 0.576 | 0.384 | 0.288 | 0.66 | 0.3 |
| 1580 | Đường nhựa Ô Trôm Từ Quốc lộ 60, Đến Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1581 | Đường nhựa ấp Chợ Từ Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc), Đến Cầu ấp Chợ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1582 | Đường giữa ấp Kinh Xáng Từ Quốc lộ 60, Đến Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1583 | Đường nhựa liên xã Từ Cầu 135 ấp chợ, Đến Giáp ranh xã Hiếu Trung Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1584 | Đường Ô Trao Từ Cầu Ô Trôm đi Ô Trao, Đến Cổng văn hóa ấp Ô Trao Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1585 | Đường nhựa cặp kinh tế mới Từ Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự, Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lào Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1586 | Đường nhựa 3m Từ Đường nhựa ấp Chợ, Đến Kênh 5 thước Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1587 | Đường Trinh Phụ Từ Quốc lộ 60, Đến Hết ranh xã Long Thới Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1588 | Đường Định Bình Từ Quốc lộ 60 (Nhà thờ), Đến Cầu Chà Vơ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1589 | Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Từ Quốc lộ 60, Đến Nhà ông Cao Văn Tám Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1590 | Đường nhựa Giồng Giữa Từ Kênh Trinh Phụ, Đến Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1591 | Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Từ Đường nhựa Giồng Giữa, Đến Cầu Hai Huyện Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1592 | Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) Từ Kênh Cầu Tre, Đến Kênh Trinh Phụ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1593 | Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Từ Đường Giồng Giữa, Đến Kênh Trinh Phụ Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1594 | 12. Xã Phú Cần Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.00 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1595 | Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre Từ Quốc lộ 54 (Ô Ét), Đến Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2 Địa bàn: Tiểu Cần | 0.40 | 0.24 | 0.16 | 0.12 | 0.1 | 0.192 | 0.128 | 0.096 | 0.22 | 0.1 |
| 1596 | Đường nhựa ấp Đại Trường Từ Quốc lộ 54, Đến Cầu Cầu Tre Địa bàn: Tiểu Cần | 0.35 | 0.21 | 0.14 | 0.105 | 0.0875 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.1925 | 0.0875 |
| 1597 | Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép Từ QL 60, Đến Giáp đường 3,5 m Địa bàn: Tiểu Cần | 0.30 | 0.18 | 0.12 | 0.09 | 0.075 | 0.144 | 0.096 | 0.072 | 0.165 | 0.075 |
| 1598 | Các tuyến đường đal khác thuộc các xã trong huyện Tiểu Cần Từ , Đến Địa bàn: Tiểu Cần | 0.28 | 0.168 | 0.112 | 0.084 | 0.07 | 0.1344 | 0.0896 | 0.0672 | 0.154 | 0.07 |
| STT | PHƯỜNG | đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác | đất trồng cây lâu năm | đất nuôi trồng thủy sản | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | VT 5 | VT 6 | VT còn lại | VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | VT 5 | VT 6 | VT còn lại | VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | VT 5 | VT 6 | VT còn lại | ||
| 1 | Phường 1 Thành phố Trà Vinh | 310 | 215 | 150 | 350 | 260 | 195 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 2 | Phường 2 Thành phố Trà Vinh | 318 | 220 | 155 | 375 | 280 | 210 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 3 | Phường 3 Thành phố Trà Vinh | 318 | 220 | 155 | 375 | 280 | 210 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 4 | Phường 4 Thành phố Trà Vinh | 310 | 215 | 150 | 350 | 260 | 195 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 5 | Phường 5 Thành phố Trà Vinh | 310 | 215 | 150 | 350 | 260 | 195 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 6 | Phường 6 Thành phố Trà Vinh | 310 | 215 | 150 | 350 | 260 | 195 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 7 | Phường 7 Thành phố Trà Vinh | 310 | 215 | 150 | 350 | 260 | 195 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 8 | Phường 8 Thành phố Trà Vinh | 300 | 210 | 145 | 340 | 240 | 165 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 9 | Phường 9 Thành phố Trà Vinh | 300 | 210 | 145 | 340 | 240 | 165 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 10 | Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) Thành phố Trà Vinh | 270 | 160 | 95 | 320 | 190 | 115 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 11 | Xã Long Đức (ấp Long Trị) Thành phố Trà Vinh | 95 | 95 | 95 | 115 | 115 | 115 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 12 | Trà Cú Trà Cú | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 13 | Định An Trà Cú | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 14 | Kim Sơn Trà Cú | 250 | 150 | 90 | 150 | 90 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 15 | Hàm Tân Trà Cú | 250 | 150 | 90 | 150 | 90 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 16 | Đại An Trà Cú | 250 | 150 | 90 | 150 | 90 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 17 | Các xã còn lại Trà Cú | 110 | 65 | 45 | 130 | 75 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 18 | Cầu Ngang Cầu Ngang | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 19 | Mỹ Long Cầu Ngang | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 20 | Các xã còn lại Cầu Ngang | 110 | 65 | 45 | 130 | 75 | 515 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 21 | Châu Thành Châu Thành | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 22 | Nguyệt Hóa Châu Thành | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 23 | Hòa Thuận Châu Thành | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 24 | Lương Hòa A Châu Thành | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 25 | Lương Hòa Châu Thành | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 26 | Hòa Lợi Châu Thành | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 27 | Các xã còn lại Châu Thành | 110 | 65 | 45 | 150 | 90 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 28 | Long Thành Huyện Duyên Hải | 150 | 98 | 60 | 180 | 105 | 64 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 29 | Các xã còn lại Huyện Duyên Hải | 110 | 65 | 45 | 130 | 75 | 55 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 30 | Tiểu Cần Thị xã Duyên Hải | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 31 | Cầu Quan Thị xã Duyên Hải | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 32 | Các xã còn lại Thị xã Duyên Hải | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 33 | Cầu Kè Cầu Kè | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 34 | Các xã còn lại Cầu Kè | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 35 | Càng Long Càng Long | 250 | 150 | 90 | 280 | 165 | 100 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 36 | Các xã còn lại Càng Long | 150 | 85 | 65 | 165 | 100 | 70 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 37 | Phường 1 Tiểu Cần | 270 | 160 | 95 | 320 | 190 | 115 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 38 | Phường 2 Tiểu Cần | 270 | 160 | 95 | 320 | 190 | 115 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
| 39 | Các xã còn lại Tiểu Cần | 130 | 70 | 50 | 160 | 95 | 64 | 40 | 30 | 60 | 40 | |||||||||||
Paris is the capital of France.