| ID | STT | Đối tượng |
| 1 | 1.1 | Chiến lược khai thác và sử dụng tài nguyên cấp quốc gia |
|
| 2 | 1.2 | Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng có tác động lớn đến môi trường, gồm: ngành điện (thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân); khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản. |
|
| 3 | 2.1 | Quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia. |
|
| 4 | 2.2 | Các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: |
|
| 5 | 2.2.1 | Quy hoạch mạng lưới đường bộ |
|
| 6 | 2.2.2 | Quy hoạch mạng lưới đường sắt |
|
| 7 | 2.2.3 | Quy hoạch tổng thể phát triển cảng biển |
|
| 8 | 2.2.4 | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống hàng không, sân bay |
|
| 9 | 2.2.5 | Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|
| 10 | 2.2.6 | Quy hoạch tổng thể về năng lượng |
|
| 11 | 2.2.7 | Quy hoạch phát triển điện lực |
|
| 12 | 2.2.8 | Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn |
|
| 13 | 2.2.9 | Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ |
|
| 14 | 2.2.10 | Quy hoạch tài nguyên nước |
|
| 15 | 2.2.11 | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ |
|
| 16 | 2.2.12 | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản |
|
| 17 | 2.2.13 | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
|
| 18 | 2.3 | Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: |
|
| 19 | 2.3.1 | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh |
|
| 20 | 2.3.2 | Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia |
|
| 21 | 2.3.3 | Quy hoạch thủy lợi |
|
| 22 | 2.3.4 | Quy hoạch đê điều |
|
| 23 | 2.3.5 | Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
| 24 | 2.3.6 | Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước |
|
| 25 | 2.3.7 | Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn |
|
| 26 | 2.3.8 | Quy hoạch tuyển, ga đường sắt |
|
| 27 | 2.3.9 | Quy hoạch chung đô thị loại I trở lên |
|
| 28 | 2.4 | Quy hoạch vùng |
|
| 29 | 2.5 | Quy hoạch tỉnh |
|
| 30 | 2.6 | Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt |